Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định tạm thời về quy trình quản lý việc sử dụng, mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô con trong các đơn vị HCSN và DNNN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định tạm thời về quy trình quản lý việc sử dụng, mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô trong các đơn vị HCSN và DNNN trên địa bàn tỉnh Kon tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các DNNN và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nguyên tắc về quản lý xe ô tô trong các đơn vị hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước: Xe ô tô phục vụ công tác được áp dụng theo quy định này bao gồm các đơn vị Hành chính sự nghiệp (HCSN), các tổ chức đoàn thể, Khối đảng, các Doanh nghiệp nhà nước (DNNN) hoạt động công ích và các Ban quản lý có sử dụng vốn do ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Thời gian sử dụng xe ô tô: Thực hiện theo Quyết định số 351/TC/QĐ/CĐKT, ngày 22-5-1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính V/v ban hành chế độ quản lý, sử dụng và tính hao mòn tài sản cố định trong các đơn vị HCSN. Các đơn vị sử dụng phương tiện phải thường xuyên bảo trì, sửa chữa, đại tu nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Hình thành quỹ mua sắm sửa chữa xe ô tô: Hàng năm, căn cứ vào số lượng xe đã đến thời hạn sửa chữa theo quy định và nhu cầu sử dụng phương tiện thực tế phát sinh trên cơ sở tiêu chuẩn, chế độ quy định của Nhà nước, Sở Tài chính tổng hợp nhu cầu trang bị, sửa chữa xe ô tô bao gồm chủng loại số lượng và danh sách các đơn vị có nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Quản lý việc mua sắm xe ô tô: Trên cơ sở kế hoạch mua sắm chi tiết được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Tài chính cân đối trình UBND tỉnh xuất ngân sách từ nguồn vốn mua sắm, sửa chữa tập trung của tỉnh cấp cho các đơn vị thực hiện. Việc thực hiện mua sắm xe ô tô phải theo đúng các quy định của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính. Đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Quản lý việc sửa chữa xe ô tô con: Phương tiện đi lại phục vụ nhu cầu công tác của các đơn vị HCSN, đoàn thể, Khối đảng, DNNN hoạt động công ích, các Ban quản lý phải được bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên phương tiện (gọi chung là sửa chữa thường xuyên) và sửa chữa lớn định kỳ (trung tu, đại tu) theo đúng quy định về q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Quản lý việc thanh lý xe ô tô khi đến hết thời hạn sử dụng: Khi xe đến hết thời hạn sử dụng, đơn vị lập Tờ trình gửi Sở Tài chính xem xét trình UBND tỉnh cho chủ trương xử lý. Sau khi có chủ trương cho phép thanh lý của UBND tỉnh, Sở Tài chính mời Sở Giao thông - Vận tải cùng với đơn vị tiến hành xác định giá trị còn lại, định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỤC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Sở Tài chính có trách nhiệm giúp UBND tỉnh: Hướng dẫn, theo dõi giám sát các cơ quan HCSN, đoàn thể, khối đảng, các DNNN hoạt động công ích và các Ban quản lý thực hiện việc quản lý mua sắm, sửa chữa ô tô theo đúng quy định. Phối hợp Sở Giao thông - Vận tải thẩm định mức độ hư hỏng xe ô tô theo đề nghị của các đơn vị. Thẩm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Sở Giao thông - Vận tải có trách nhiệm: Phối hợp Sở Tài chính thẩm định mức độ hư hỏng xe ô tô theo đề nghị của các đơn vị để làm cơ sở cho việc lập dự toán sửa chữa; tham gia giám định hiện trạng xe ô tô hết thời gian sử dụng để xử lý theo quy định; tham gia đánh giá hiện trạng xe ô tô khi có quyết định điều chuyển từ đơn vị n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Các đơn vị sử dụng xe ô tô có trách nhiệm: Căn cứ vào các quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính về quản lý sử dụng xe ô tô và các nội dung hướng dẫn tại quy định này, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện quản lý sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô theo đúng quy định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2005/QĐ-UB ngày 03/2/2005 của UBND tỉnh; các Quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Điều 3 Điều 3 . Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Gian...
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, lâm sản và thuỷ sản trong quá trình sản...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Trình UBND tỉnh: 1.1. Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - x...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế: 1. Cơ cấu tổ chức: 1.1. Lãnh đạo Sở: Gồm Giám đốc và các Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân, UBND tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát...
Điều 4. Điều 4. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm quy định nhiệm vụ cụ thể của các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn trực thuộc; phối hợp xây dựng chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của các đơn vị trực thuộc trình UBND tỉnh xem xét, quyết định; xây dựng Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.