Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về thẩm định dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và Quy định hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh
1079/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
12/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về thẩm định dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và Quy định hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và Quy định hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ban QUY ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO KINH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: 1. Cơ quan Thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) là đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình, các dự án cho mục tiêu đầu tư phát triển (gọi tắt là hồ sơ dự án) và trả kết quả theo quy chế một cửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hồ sơ dự án trình thẩm định: 1. Bao gồm các tài liệu, văn bản như quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và các Văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành có liên quan. 2. Lập thành 07 bộ; riêng các dự án có mục tiêu đầu tư phát triển, căn cứ vào thành phần mời...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hồ sơ dự án trình thẩm định:
- 1. Bao gồm các tài liệu, văn bản như quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và các Văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành có...
- 2. Lập thành 07 bộ
- Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
- a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;
- Điều 2. Hồ sơ dự án trình thẩm định:
- 1. Bao gồm các tài liệu, văn bản như quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và các Văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành có...
- 2. Lập thành 07 bộ
Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm định dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: 1. Thời gian thẩm định theo quy định tại Khoản 7, Điều 10 của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009, như sau: Loại Dự án Theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, thời hạn thẩm định kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, nhưng không quá: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định Thời gian l...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 3. Thẩm định dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình:
- 1. Thời gian thẩm định theo quy định tại Khoản 7, Điều 10 của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009, như sau:
- Theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, thời hạn thẩm định kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, nhưng không quá:
- 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
- các yếu tố đầu vào của dự án
- quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án
- 1. Thời gian thẩm định theo quy định tại Khoản 7, Điều 10 của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009, như sau:
- Theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, thời hạn thẩm định kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, nhưng không quá:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định
- Left: Điều 3. Thẩm định dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Right: Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian,...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG CỦA BAN THẨM ĐỊNH D Ự ÁN ĐẦU TƯ TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn và nghĩa vụ của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh: 1. Quyền hạn: - Thẩm định các dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh khi cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh tổ chức. - Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh được: + Mời chuyên gia kinh tế...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 4. Quyền hạn và nghĩa vụ của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh:
- - Thẩm định các dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh khi cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh tổ chức.
- - Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh được:
- 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
- các yếu tố đầu vào của dự án
- quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án
- - Thẩm định các dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh khi cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh tổ chức.
- - Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh được:
- + Mời chuyên gia kinh tế, kỹ thuật đang công tác tại các cơ quan Trung ương, địa phương tham gia với tư cách làm thành viên phản biện
- Left: Điều 4. Quyền hạn và nghĩa vụ của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh: Right: Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) có nhiệm vụ: 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án và trả kết quả theo quy định hiện hành (như Điều 3 tại quy định này). 2. Làm đầu mối tổ chức cuộc họp thẩm định; cử cán bộ công chức của cơ quan làm thư ký để ghi chép đầy đủ ý kiến của các thành viên dự họp và ý ki...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) có nhiệm vụ:
- 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án và trả kết quả theo quy định hiện hành (như Điều 3 tại quy định này).
- 2. Làm đầu mối tổ chức cuộc họp thẩm định
- Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
- Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
- Điều 5. Cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) có nhiệm vụ:
- 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án và trả kết quả theo quy định hiện hành (như Điều 3 tại quy định này).
- 2. Làm đầu mối tổ chức cuộc họp thẩm định
Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sác...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ của Sở quản lý xây dựng công trình chuyên ngành (Theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26-3-2009 của Bộ Xây dựng và theo quy định này): 1. Sở Công thương: Tham gia dự họp thẩm định và tham gia ý kiến bằng văn bản về thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các thành viên khác (Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban, ngành có liên quan đến công trình được mời làm thành viên thẩm định) có trách nhiệm tham gia dự họp thẩm định dự án và có ý kiến bằng văn bản về các lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Uỷ ban nhân dân tỉnh khen thưởng, biểu dương đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy định này; đồng thời xử lý nghiêm khắc đối với các trường hợp vi phạm làm ảnh hưởng đến tiến độ, chất lượng, hiệu quả hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections