Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 11
Right-only sections 65

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thẩm định dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và Quy định hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và Quy định hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ban QUY ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO KINH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: 1. Cơ quan Thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) là đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình, các dự án cho mục tiêu đầu tư phát triển (gọi tắt là hồ sơ dự án) và trả kết quả theo quy chế một cửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Hồ sơ dự án trình thẩm định: 1. Bao gồm các tài liệu, văn bản như quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và các Văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành có liên quan. 2. Lập thành 07 bộ; riêng các dự án có mục tiêu đầu tư phát triển, căn cứ vào thành phần mời...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hồ sơ dự án trình thẩm định:
  • 1. Bao gồm các tài liệu, văn bản như quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và các Văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành có...
  • 2. Lập thành 07 bộ
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hồ sơ dự án trình thẩm định:
  • 1. Bao gồm các tài liệu, văn bản như quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và các Văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành có...
  • 2. Lập thành 07 bộ
Target excerpt

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan...

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: 1. Thời gian thẩm định theo quy định tại Khoản 7, Điều 10 của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009, như sau: Loại Dự án Theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, thời hạn thẩm định kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, nhưng không quá: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định Thời gian l...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm định dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình:
  • 1. Thời gian thẩm định theo quy định tại Khoản 7, Điều 10 của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009, như sau:
  • Theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, thời hạn thẩm định kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, nhưng không quá:
Added / right-side focus
  • 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
  • quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án
Removed / left-side focus
  • 1. Thời gian thẩm định theo quy định tại Khoản 7, Điều 10 của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009, như sau:
  • Theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, thời hạn thẩm định kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, nhưng không quá:
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thẩm định dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Right: Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian,...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG CỦA BAN THẨM ĐỊNH D Ự ÁN ĐẦU TƯ TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quyền hạn và nghĩa vụ của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh: 1. Quyền hạn: - Thẩm định các dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh khi cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh tổ chức. - Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh được: + Mời chuyên gia kinh tế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyền hạn và nghĩa vụ của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh:
  • - Thẩm định các dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh khi cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh tổ chức.
  • - Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh được:
Added / right-side focus
  • 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
  • quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án
Removed / left-side focus
  • - Thẩm định các dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh khi cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh tổ chức.
  • - Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh được:
  • + Mời chuyên gia kinh tế, kỹ thuật đang công tác tại các cơ quan Trung ương, địa phương tham gia với tư cách làm thành viên phản biện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyền hạn và nghĩa vụ của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh: Right: Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian,...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) có nhiệm vụ: 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án và trả kết quả theo quy định hiện hành (như Điều 3 tại quy định này). 2. Làm đầu mối tổ chức cuộc họp thẩm định; cử cán bộ công chức của cơ quan làm thư ký để ghi chép đầy đủ ý kiến của các thành viên dự họp và ý ki...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) có nhiệm vụ:
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án và trả kết quả theo quy định hiện hành (như Điều 3 tại quy định này).
  • 2. Làm đầu mối tổ chức cuộc họp thẩm định
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) có nhiệm vụ:
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án và trả kết quả theo quy định hiện hành (như Điều 3 tại quy định này).
  • 2. Làm đầu mối tổ chức cuộc họp thẩm định
Target excerpt

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sác...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ của Sở quản lý xây dựng công trình chuyên ngành (Theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26-3-2009 của Bộ Xây dựng và theo quy định này): 1. Sở Công thương: Tham gia dự họp thẩm định và tham gia ý kiến bằng văn bản về thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các thành viên khác (Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban, ngành có liên quan đến công trình được mời làm thành viên thẩm định) có trách nhiệm tham gia dự họp thẩm định dự án và có ý kiến bằng văn bản về các lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Uỷ ban nhân dân tỉnh khen thưởng, biểu dương đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy định này; đồng thời xử lý nghiêm khắc đối với các trường hợp vi phạm làm ảnh hưởng đến tiến độ, chất lượng, hiệu quả hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...
Điều 4. Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...
Điều 6. Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...
Điều 7. Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩm; tác động xã hội đối với địa phương, khu vực (nếu có); hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầ...