Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thẩm định dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và Quy định hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về thẩm định dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và Quy định hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và Quy định hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và Quy định hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ban QUY ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, BÁO CÁO KINH...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: 1. Cơ quan Thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) là đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình, các dự án cho mục tiêu đầu tư phát triển (gọi tắt là hồ sơ dự án) và trả kết quả theo quy chế một cửa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
  • Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình:
  • Cơ quan Thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) là đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình, các dự án cho mục tiêu đầu tư phát triển...
  • Khi nhận hồ sơ dự án, Thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư kiểm tra các thủ tục pháp lý, thiết kế cơ sở của dự án hoặc kết quả thẩm định của chủ đầu tư về thiết kế bản vẽ thi công và dự toán đối...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hồ sơ dự án trình thẩm định: 1. Bao gồm các tài liệu, văn bản như quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và các Văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành có liên quan. 2. Lập thành 07 bộ; riêng các dự án có mục tiêu đầu tư phát triển, căn cứ vào thành phần mời...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA
  • 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ.
  • Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp quản lý, kiểm tra, giám s...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hồ sơ dự án trình thẩm định:
  • 1. Bao gồm các tài liệu, văn bản như quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và các Văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành có...
  • 2. Lập thành 07 bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: 1. Thời gian thẩm định theo quy định tại Khoản 7, Điều 10 của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009, như sau: Loại Dự án Theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, thời hạn thẩm định kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, nhưng không quá: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định Thời gian l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm định dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình:
  • 1. Thời gian thẩm định theo quy định tại Khoản 7, Điều 10 của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12-02-2009, như sau:
  • Theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, thời hạn thẩm định kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, nhưng không quá:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG CỦA BAN THẨM ĐỊNH D Ự ÁN ĐẦU TƯ TỈNH

Open section

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT
  • ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG CỦA BAN THẨM ĐỊNH D Ự ÁN ĐẦU TƯ TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyền hạn và nghĩa vụ của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh: 1. Quyền hạn: - Thẩm định các dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh khi cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh tổ chức. - Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh được: + Mời chuyên gia kinh tế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyền hạn và nghĩa vụ của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh:
  • - Thẩm định các dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh khi cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh tổ chức.
  • - Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh được:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) có nhiệm vụ: 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án và trả kết quả theo quy định hiện hành (như Điều 3 tại quy định này). 2. Làm đầu mối tổ chức cuộc họp thẩm định; cử cán bộ công chức của cơ quan làm thư ký để ghi chép đầy đủ ý kiến của các thành viên dự họp và ý ki...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở vận động ODA Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở: 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. 2. Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cả nước, ngành, vùng và các địa phương. 3. Chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xoá đói, giảm nghèo (CPRGS). 4. Chiến lược quốc gia vay và trả nợ nước n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ sở vận động ODA
  • Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở:
  • 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ quan thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư) có nhiệm vụ:
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án và trả kết quả theo quy định hiện hành (như Điều 3 tại quy định này).
  • 2. Làm đầu mối tổ chức cuộc họp thẩm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ của Sở quản lý xây dựng công trình chuyên ngành (Theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26-3-2009 của Bộ Xây dựng và theo quy định này): 1. Sở Công thương: Tham gia dự họp thẩm định và tham gia ý kiến bằng văn bản về thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp vận động ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam. Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành. Ủy ban nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phối hợp vận động ODA
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam.
  • Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ của Sở quản lý xây dựng công trình chuyên ngành (Theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26-3-2009 của Bộ Xây dựng và theo quy định này):
  • 1. Sở Công thương: Tham gia dự họp thẩm định và tham gia ý kiến bằng văn bản về thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
  • dự toán của báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình đối với công trình hầm mỏ, dầu khí, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, chế tạo máy, l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các thành viên khác (Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban, ngành có liên quan đến công trình được mời làm thành viên thẩm định) có trách nhiệm tham gia dự họp thẩm định dự án và có ý kiến bằng văn bản về các lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể. 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau: a) Cơ quan chủ quản chủ động xây dựng danh mục yêu cầu tài trợ ODA dựa trên cơ sở quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể.
  • 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau:
Removed / left-side focus
  • Các thành viên khác (Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban, ngành có liên quan đến công trình được mời làm thành viên thẩm định) có trách nhiệm tham gia dự họp thẩm định dự án...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Uỷ ban nhân dân tỉnh khen thưởng, biểu dương đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy định này; đồng thời xử lý nghiêm khắc đối với các trường hợp vi phạm làm ảnh hưởng đến tiến độ, chất lượng, hiệu quả hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau: 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ. 2. Cơ quan chủ quản chương trình, dự án. 3. Mục tiêu và kết quả chủ yếu của chương trình, dự án. 4. Dự kiến thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau:
  • 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Uỷ ban nhân dân tỉnh khen thưởng, biểu dương đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy định này
  • đồng thời xử lý nghiêm khắc đối với các trường hợp vi phạm làm ảnh hưởng đến tiến độ, chất lượng, hiệu quả hoạt động của Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA.
  • 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Thường trực Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA Vốn ODA được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực: 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xoá đói, giảm nghèo. 2. Xây dựng hạ tầng kinh tế đồng bộ theo hướng hiện đại. 3. Xây dựng kết cấu hạ tầng xã hội (y tế,...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Quy trình quản lý, sử dụng ODA" là những hoạt động với các bước cụ thể sau: a) Xây dựng danh mục chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là "chương trình, dự án") yêu cầu tài trợ đối với từng nhà tài trợ; b) Chuẩn bị chương trình, dự án...
Điều 10. Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ: 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định...
Điều 11. Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức 1. Chuẩn bị dự án đầu tư: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia; b) Đối với các dự án còn lại: chủ dự án tuyển chọn tư vấn l...
Điều 12. Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án 1. Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án có thể bao gồm các khoản dưới đây: a) Chi phí nghiên cứu, điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích và tổng hợp số liệu ban đầu; b) Chi phí lập...
Điều 13. Điều 13. Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng, có tính đến những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù và yêu cầu của nguồn vốn ODA: 1. Vị trí, vai trò của dự án trong quy hoạch phát triển ngành, địa phương. 2. Lý do sử dụn...
Điều 14. Điều 14. Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương). 2. Mục tiêu ngắn hạn và mục tiêu dài hạn của...
Điều 15. Điều 15. Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương). 2. Mục tiêu tổng thể, mục tiêu thành phần, nội dung các...