Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tiêu chuẩn và một số chính sách đối với làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
44/2005/QĐ-UBND
Right document
"V/v Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Chế biến Nông-Lâm-Thủy sản thành phố Đà Nẵng đến năm 2010, có tính đến năm 2015"
14/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chuẩn và một số chính sách đối với làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
"V/v Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Chế biến Nông-Lâm-Thủy sản thành phố Đà Nẵng đến năm 2010, có tính đến năm 2015"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- "V/v Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Chế biến Nông-Lâm-Thủy sản thành phố Đà Nẵng đến năm 2010, có tính đến năm 2015"
- Ban hành Quy định tiêu chuẩn và một số chính sách đối với làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tiêu chuẩn và một số chính sách đối với làng nghề công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các sở ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hòa QUY ĐỊNH Về tiêu chuẩn và một số chính sách đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG Điều1. Khái niệm làng nghề công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp: 1. Làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (sau đây gọi tắt là làng nghề) là làng có ngành nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN- TTCN) phát triển tới mức trở thành nguồn thu nhập quan trọng, nguồn sống chính của người dân trong làng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích, yêu cầu việc xây dựng tiêu chuẩn làng nghề: 1. Khuyến khích, động viên nhân dân các làng, xã, thị trấn trong tỉnh khôi phục nghề truyền thống, du nhập nghề mới để phát triển sản xuất CN-TTCN, góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập, xoá đãi giảm nghèo, thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Qui định này chỉ áp dụng cho các làng, thôn và đơn vị hành chính tương đương (sau đây gọi chung là làng) thuộc tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tên làng nghề: Tên của làng nghề phải được gắn với tên làng, nếu là nghề truyền thống còn tồn tại và phát triển thì lấy tên nghề đó đặt tên cho làng nghề. Nếu là làng có nhiều nghề phát triển, thì lấy nghề nổi tiếng nhất hoặc nghề có giá trị sản xuất, thu nhập lớn nhất đặt tên cho làng nghề. Việc đặt tên làng nghề do nhân dân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hội đồng xét công nhận: Hội đồng xét công nhận Làng nghề tỉnh Vĩnh Phúc được UBND tỉnh quyết định thành lập theo đề nghị của Giám đốc Sở Công nghiệp. Sở Công nghiệp là cơ quan thường trực của Hội đồng. Hội đồng xét công nhận 2 năm họp 1 lần.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn xét công nhận danh hiệu làng nghề: Làng có đủ tiêu chuẩn sau đây được xét công nhận làng nghề: 1. Chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, các quy định của tỉnh và địa phương. 2. Làng có trên 30% số hộ gia đình hoặc trên 50% số lao động tham gia sản xuất CN-TTCN. 3.Giá trị sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn xét công nhận làng nghề truyền thống: Làng có đủ tiêu chuẩn sau đây được xét công nhận làng nghề truyền thống: 1. Làng đã đạt được các tiêu chuẩn quy định tại Điều 6; 2. Làng đã có nghề truyền thống đã hình thành ít nhất là 50 năm; 3. Sản phẩm của làng được sản xuất có tính chất riêng biệt, còn tồn tại cho đến ngày n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự thủ tục xét duyệt công nhận làng nghề: 1.Các làng có nghề CN-TTCN phát triển muốn được công nhận đạt chuẩn làng nghề phải đăng ký xây dựng làng nghề với UBND huyện, thị xã và Sở Công nghiệp. 2. Nếu đạt tiêu chuẩn như Điều 6, Điều 7 của Quy định này thì UBND cấp xã lập hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề gửi UBND cấp huyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền lợi của làng nghề: 1. Mỗi làng nghề đạt chuẩn được UBND tỉnh tặng bằng công nhận Làng nghề truyền thống, kèm theo tiền thưởng hỗ trợ một lần là 50 triệu đồng (năm mươi triệu đồng) lấy từ nguồn ngân sách tỉnh. 2. Các hộ gia đình, các cơ sở sản xuất trong làng nghề được hưởng chế độ ưu đãi về phát triển nghề và làng nghề củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của làng nghề: 1. Thực hiện tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; quy định của tỉnh và địa phương về phát triển ngành nghề, làng nghề. 2. Tích cực đầu tư, mở rộng sản xuất, cải tiến công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào sản xuất nhằm đa dạng hoá sản phẩm, cải tiến mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân công trách nhiệm: 1. UBND cấp xã có trách nhiệm: Tuyên truyền vận động nhân dân hăng hái tham gia xây dựng phát triển ngành nghề, gắn với xây dựng làng văn hoá, gia đình văn hoá, chỉ đạo các làng nghề chấp hành tốt đường lối chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước. Định kỳ tiến hành sơ kết, tổng kết về tình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.