Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 54

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban thẩm định dự án đầu tư tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ban thẩm định dự án đầu tư tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh KonTum, thành phần gồm: 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư - Trưởng ban. 2. Phó giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư - Phó trưởng ban. 3. Lãnh đạo Sở Tài chính , Kho bạc nhà nước tỉnh - Thành viên. 4. Lãnh đạo các sở có xây dựng chuyên ngành (theo dự án liên quan đến ngành quản lý): Sở Xây dựn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh KonTum, thành phần gồm:
  • 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư - Trưởng ban.
  • 2. Phó giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư - Phó trưởng ban.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh tổ chức thẩm định các dự án đầu tư, quy hoạch phát triển... được quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07/02/2005; Nghị định số 112/2006/NĐ-CP, ngày 29/9/2006; Nghị định số 92/2006/NĐ-CP, ngày 07/9/2006 Nghị định số 131/2006/NĐ-CP, ngày 09/11/2006 của Chính phủ và Quyết định số 64/2001/QĐ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh tổ chức thẩm định các dự án đầu tư, quy hoạch phát triển... được quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07/02/2005
  • Nghị định số 112/2006/NĐ-CP, ngày 29/9/2006
  • Nghị định số 92/2006/NĐ-CP, ngày 07/9/2006 Nghị định số 131/2006/NĐ-CP, ngày 09/11/2006 của Chính phủ và Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg, ngày 26/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ (trừ các dự án, quy ho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thành viên Ban Thẩm định dự án đầu tư tỉnh, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngo...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, ph...
Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA Vốn ODA được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực: 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xoá đói, giảm nghèo. 2. Xây dựng hạ tầng kinh tế đồng bộ theo hướng hiện đại. 3. Xây dựng kết cấu hạ tầng xã hội (y tế,...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Quy trình quản lý, sử dụng ODA" là những hoạt động với các bước cụ thể sau: a) Xây dựng danh mục chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là "chương trình, dự án") yêu cầu tài trợ đối với từng nhà tài trợ; b) Chuẩn bị chương trình, dự án...
Chương II Chương II VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
Điều 5. Điều 5. Cơ sở vận động ODA Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở: 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. 2. Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cả nước, ngành, vùng và các địa phương. 3. Chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xoá đói, giảm nghèo (CPRGS). 4. Chiến lược quốc gia vay và trả nợ nước n...