Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tình Bình Định

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Removed / left-side focus
  • Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tình Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Về mức thu: a. Mức thu cấp Giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng lần đầu: - Đối với cá nhân: + Khu vực thành phố Quy Nhơn: 400.000 đồng/giấy. + Khu vực các huyện: 300.000 đồng/giấy. - Đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
  • 1. Về mức thu:
  • a. Mức thu cấp Giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng lần đầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định, quy định sau: - Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND, ngày 28/8/2009 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành quy định cấp phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Nông; - Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND, ngày 24/01/2011 của UBND tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định, quy định sau:
  • - Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND, ngày 28/8/2009 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành quy định cấp phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
  • - Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND, ngày 24/01/2011 của UBND tỉnh Đắk Nông, về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định cấp phép xây dựng công trình ban hành kèm theo quyết định số 14/2009/QĐ-UBN...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông
  • Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm t...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng (dưới đây viết tắt là GPXD) trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Những nội dung khác liên quan đến công tác cấp GPXD không nêu trong Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, ngày 04/9/2012...
Điều 2. Điều 2. Mục đích và yêu cầu của việc cấp GPXD 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh thuận lợi và đúng trình tự theo quy định. 2. Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và việc tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan; bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi tr...
Điều 3. Điều 3. Quản lý xây dựng các công trình được miễn cấp GPXD Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng thì mới được tiến hành xây dựng. Đối với các công trình được miễn cấp GPXD: Văn bản thẩm định thiết kế cơ sở, hồ sơ thiết kế...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 4. Điều 4. Căn cứ để xét cấp GPXD 1. Hồ sơ xin cấp GPXD. 2. Quy hoạch xây dựng đã được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan. 3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm về kiến trúc, quy hoạch xây dựng, vệ sinh môi trường và các văn bản pháp luật có liên quan.
Điều 5. Điều 5. Các quy định về GPXD tạm 1. Đối tượng được xét cấp giấy phép xây dựng tạm gồm: a) Chủ đầu tư đã có công trình, nhà ở nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng cần sửa chữa, cải tạo hoặc đã có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng, có nhu cầu xây dựng tạm trong khi chờ triển khai thực hi...
Điều 6. Điều 6. Các loại giấy tờ quyền sử dụng đất để xét cấp GPXD 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở hoặc các công trình khác do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp qua tất cả các thời kỳ, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi diện tích đo đạc tạm thời hoặc ghi nợ tiền sử dụng đất...