Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
1559/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
62/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại
- của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
- V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1
Điều 1: Công bố số hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại thời điểm ngày 01/01/2006 là 29.760 hộ, chiếm tỷ lệ 38,63% so với tổng số hộ toàn tỉnh, chia ra như sau: - Khu vực thành thị: 3.287 hộ, chiếm tỷ lệ 12,38% so với tổng số hộ khu vực thành thị. - Khu vực nông thôn: 26.473 hộ, chiếm tỷ lệ 52,44% so với tổng số hộ khu vực nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Điều 1: Công bố số hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại thời điểm ngày 01/01/2006 là 29.760 hộ, chiếm tỷ lệ 38,63% so với tổng số hộ toàn tỉnh, chia ra như sau:
- - Khu vực thành thị: 3.287 hộ, chiếm tỷ lệ 12,38% so với tổng số hộ khu vực thành thị.
- - Khu vực nông thôn: 26.473 hộ, chiếm tỷ lệ 52,44% so với tổng số hộ khu vực nông thôn.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức quản lý hộ nghèo, người nghèo bằng Sổ theo dõi hộ nghèo ở 3 cấp tỉnh, huyện, xã và cấp Giấy chứng nhận hộ dân cư thuộc diện nghèo cho hộ nghèo. Hộ dân cư được cấp giấy chứng nhận hộ nghèo được hưởng các chính sách hỗ trợ người nghèo, h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 993/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 993/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng...
- Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức quản lý hộ nghèo, người nghèo bằng Sổ theo dõi hộ nghèo ở 3 cấp tỉnh, huyện, xã và cấp Giấy chứng nhận...
- Hộ dân cư được cấp giấy chứng nhận hộ nghèo được hưởng các chính sách hỗ trợ người nghèo, hộ nghèo theo qui định của pháp luật.
Left
Điều 3
Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2006./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Thủ trưởng các sở, ngành địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế...
- Lăng Cô, Thủ trưởng các sở, ngành địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh chịu trách nhiệm thi...
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2006./.
Unmatched right-side sections