Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
1559/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu lệ phí cấp bản sao bằng tốt nghiệp
1774/QĐ-CT.UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp bản sao bằng tốt nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu lệ phí cấp bản sao bằng tốt nghiệp
- V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1
Điều 1: Công bố số hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại thời điểm ngày 01/01/2006 là 29.760 hộ, chiếm tỷ lệ 38,63% so với tổng số hộ toàn tỉnh, chia ra như sau: - Khu vực thành thị: 3.287 hộ, chiếm tỷ lệ 12,38% so với tổng số hộ khu vực thành thị. - Khu vực nông thôn: 26.473 hộ, chiếm tỷ lệ 52,44% so với tổng số hộ khu vực nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao bằng tốt nghiệp như sau: mức thu 2.500 đồng/bản sao (trong đó chi phí mua phôi bản sao bằng tốt nghiệp là 1.500 đồng/bản).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao bằng tốt nghiệp như sau: mức thu 2.500 đồng/bản sao (trong đó chi phí mua phôi bản sao bằng tốt nghiệp là 1.500 đồng/bản).
- Điều 1: Công bố số hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại thời điểm ngày 01/01/2006 là 29.760 hộ, chiếm tỷ lệ 38,63% so với tổng số hộ toàn tỉnh, chia ra như sau:
- - Khu vực thành thị: 3.287 hộ, chiếm tỷ lệ 12,38% so với tổng số hộ khu vực thành thị.
- - Khu vực nông thôn: 26.473 hộ, chiếm tỷ lệ 52,44% so với tổng số hộ khu vực nông thôn.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức quản lý hộ nghèo, người nghèo bằng Sổ theo dõi hộ nghèo ở 3 cấp tỉnh, huyện, xã và cấp Giấy chứng nhận hộ dân cư thuộc diện nghèo cho hộ nghèo. Hộ dân cư được cấp giấy chứng nhận hộ nghèo được hưởng các chính sách hỗ trợ người nghèo, h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn Sở Giáo dục Đào tạo về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí tại Điều 1 đúng quy định theo Thông tư liên tịch số 93/2001/TTLT/BTC-BTP ngày 21/11/2001 của Liên Bộ Tài chính - Tư pháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn Sở Giáo dục Đào tạo về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí tại Điều 1 đúng quy định theo Thông tư liên tịch số 93/2001/TTLT/BTC-BTP ngày 21/11/2001 của Liê...
- Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức quản lý hộ nghèo, người nghèo bằng Sổ theo dõi hộ nghèo ở 3 cấp tỉnh, huyện, xã và cấp Giấy chứng nhận...
- Hộ dân cư được cấp giấy chứng nhận hộ nghèo được hưởng các chính sách hỗ trợ người nghèo, hộ nghèo theo qui định của pháp luật.
Left
Điều 3
Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2006./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh chịu trách nhiệm thi... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2006./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.