Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Miễn một số loại phí, lệ phí

Open section

Tiêu đề

Về cơ chế quản lý, điều hành kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cơ chế quản lý, điều hành kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2005
Removed / left-side focus
  • Miễn một số loại phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quyết định miễn một số loại phí, lệ phí ban hành tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh về Quy định các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết định 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2007 quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, như sau: TT Tê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Cơ chế quản lý, điều hành kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2005".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Cơ chế quản lý, điều hành kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2005".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quyết định miễn một số loại phí, lệ phí ban hành tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh về Quy định các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh Thanh Hóa
  • Quyết định 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2007 quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, như sau:
  • Tên phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giám đốc Sở Tài chính phối hợp Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào nhiệm vụ được siao các sở, ngành; UBND các huyện- thị xã; các Doanh nghiệp Nhà nước có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện thắng lợi kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Căn cứ vào nhiệm vụ được siao các sở, ngành; UBND các huyện- thị xã; các Doanh nghiệp Nhà nước có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện thắng lợi kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giám đốc Sở Tài chính phối hợp Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện- thị xã; Giám đốc các DNNN; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
  • Hoàng Trí Thức
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện- thị xã; Giám đốc các DNNN; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I
MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ CHỦ Y Ế U MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ CHỦ Y Ế U CỦA KẾ HOẠCH PHÁT TRI Ể N KINH T Ế - XÃ HỘI NĂM 2005
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, nhiệm vụ chủ yếu kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2005: I- Mục tiêu chủ yếu. - Tập trung hoàn thành thắng lợi những nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội 5 năm (2001- 2005) mà Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XI và Hội nghị BCH Đảng bộ tỉnh giữa nhiệm kỳ đã quyết nghị, tạo tiền đề cho vi...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CƠ CHẾ QUẢN LÝ ĐI Ề U HÀNH KẾ HOẠCH PHÁT TRI Ể N KINH TẾ- XÃ HỘI NĂM 2005
Điều 2. Điều 2. Cơ chế điều hành kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội. 1- Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch năm 2005. 1.1- Chỉ tiêu pháp lệnh. a- Thu, chi ngân sách: (Có cơ chế điều hành Ngân sách ban hành theo quyết định của UBND tỉnh). b- Kế hoạch đầu tư xây dựng, chương trình mục tiêu Quốc gia thuộc Ngân sách Nhà nước. c- Kế hoạch di dân tái định c...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN K Ế HOẠCH
Điều 3. Điều 3. Cơ chế quản lý, chỉ đạo thực hiện. 1- Chỉ đạo phát triển sản xuất các sản phẩm chủ yếu và lĩnh vực ưu tiên đầu tư a- Sản phẩm chủ yếu bao gồm: - Các sản phẩm nông nghiệp: sản lượng lương thực, cà phê quả tươi, chè búp tươi, mía cây, hoa quả các loại, sữa tươi, thịt hơi các loại... - Các sản phẩm công nghiệp: xi măng, gạch tuyne...
Điều 4. Điều 4. Cơ chế quản lý đầu tư. 1- Phân cấp uỷ quyền quyết định đầu tư. Uỷ quyền cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã: - Quyết dịnh đầu tư các dự án trong phạm vi ngân sách của địa phương mình (bao gồm cả các khoản bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh) có mức vốn đến 3 tỷ đồng. - Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật- tổng dự toán các công trì...