Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc Dự án đầu tư
71/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
16/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc Dự án đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Về việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc Dự án đầu tư
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc dự án đầu tư (gồm Tổng mặt bằng xây dựng công trình độc lập và Bình đồ tuyến các công trình xây dựng theo tuyến ) không thực hiện việc lập, thẩm định, phê duyệt riêng như một đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng mà được lập, thẩm định, phê duyệt cùng Dự án đầu tư (DAĐT) xây dựng công trình t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
- hợp đồng trong hoạt động xây dựng
- Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc dự án đầu tư (gồm Tổng mặt bằng xây dựng công trình độc lập và Bình đồ tuyến các công trình xây dựng theo tuyến ) không thực hiện việc lập, thẩm định, phê du...
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng được thực hiện như sau: 1. Khi tiến hành lập DAĐT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Chủ đầu tư liên hệ với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để được cung cấp thông tin về quy hoạch hoặc chứng chỉ quy hoạch (CCQH). Chứng chỉ quy hoạch hoặc văn bản cung cấp thông tin về quy hoạch là...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
- a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
- Điều 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng được thực hiện như sau:
- Khi tiến hành lập DAĐT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Chủ đầu tư liên hệ với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để được cung cấp thông tin về quy hoạch hoặc chứng chỉ quy hoạch (CCQH).
- Chứng chỉ quy hoạch hoặc văn bản cung cấp thông tin về quy hoạch là cơ sở để chủ đầu tư làm việc với địa phương (nơi có đất) để được khảo sát, thăm dò địa chất phục vụ việc lập DAĐT hoặc Báo cáo ki...
- Left: a) Đối với Tổng mặt bằng xây dựng công trình độc lập: Sự phù hợp với quy hoạch chi tiết, cảnh quan khu vực Right: 2. Việc đầu tư xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư quản lý và hướng dẫn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
- Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
- Điều 3. Giao Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư quản lý và hướng dẫn thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công nghiệp, Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, Giao thông-Vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
- 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
- các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công nghiệp, Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, Giao thông-Vận tải
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Unmatched right-side sections