Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc Dự án đầu tư
71/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 232/2006/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý đầu tư Dự án khu đô thị Nam Trung Yên do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
232/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc Dự án đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 232/2006/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý đầu tư Dự án khu đô thị Nam Trung Yên do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 232/2006/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý đầu tư Dự án khu đô thị Nam Trung Yên do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc Dự án đầu tư
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc dự án đầu tư (gồm Tổng mặt bằng xây dựng công trình độc lập và Bình đồ tuyến các công trình xây dựng theo tuyến ) không thực hiện việc lập, thẩm định, phê duyệt riêng như một đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng mà được lập, thẩm định, phê duyệt cùng Dự án đầu tư (DAĐT) xây dựng công trình t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư Dự án khu đô thị Nam Trung Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư Dự án khu đô thị Nam Trung Yên”.
- Tổng mặt bằng xây dựng công trình thuộc dự án đầu tư (gồm Tổng mặt bằng xây dựng công trình độc lập và Bình đồ tuyến các công trình xây dựng theo tuyến ) không thực hiện việc lập, thẩm định, phê du...
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng được thực hiện như sau: 1. Khi tiến hành lập DAĐT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Chủ đầu tư liên hệ với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để được cung cấp thông tin về quy hoạch hoặc chứng chỉ quy hoạch (CCQH). Chứng chỉ quy hoạch hoặc văn bản cung cấp thông tin về quy hoạch là...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng được thực hiện như sau:
- Khi tiến hành lập DAĐT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Chủ đầu tư liên hệ với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để được cung cấp thông tin về quy hoạch hoặc chứng chỉ quy hoạch (CCQH).
- Chứng chỉ quy hoạch hoặc văn bản cung cấp thông tin về quy hoạch là cơ sở để chủ đầu tư làm việc với địa phương (nơi có đất) để được khảo sát, thăm dò địa chất phục vụ việc lập DAĐT hoặc Báo cáo ki...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư quản lý và hướng dẫn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Quy hoạch và Kiến trúc, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Giao thông Công chính, Thương mại, Du lịch, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Chủ tịch: UBND Quận Cầu Giấy, Huyện Từ Liêm; Tổng giám đốc Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội; Giám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Quy hoạch và Kiến trúc, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Giao thông Công chính, Thương mại, Du lịch, Giáo dục và Đào tạo, Y tế
- Chủ tịch: UBND Quận Cầu Giấy, Huyện Từ Liêm
- Điều 3. Giao Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư quản lý và hướng dẫn thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công nghiệp, Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, Giao thông-Vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật (HTKT) 1. Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án trọng điểm phát triển đô thị Hà Nội Trong đó: - Đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung (không kể cấp điện, bưu chính): Vốn vay ODA Nhật Bản và vốn Ngân sách. - Hệ thống bưu chính viễn thông: Công ty Điện tử Viễn thông Quân đội (VIETEL) đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật (HTKT)
- 1. Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án trọng điểm phát triển đô thị Hà Nội
- - Đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung (không kể cấp điện, bưu chính): Vốn vay ODA Nhật Bản và vốn Ngân sách.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công nghiệp, Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, Giao thông-Vận tải
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Unmatched right-side sections