Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung, điều chỉnh một số khoản, mục tại quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2006 của UBND thành phố về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2006
141/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội
20/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung, điều chỉnh một số khoản, mục tại quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2006 của UBND thành phố về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2006
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội
- Bổ sung, điều chỉnh một số khoản, mục tại quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2006 của UBND thành phố về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2006
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh một số Khoản, Mục tại Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2006 như sau: 1- Bổ sung khoản a/ Mục 3 Điều 2 như sau: "… Trường hợp các thửa đất thuộc địa giới hành chính của các xã ngoại thành nằm xen kẽ, cài...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay Quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng Bảo trợ xã hội tại tỉnh Đăk Nông; cụ thể như sau: 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên. a) Trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên cho các đối tượng được nuôi dưỡng tại cộng đồng là 65.000 đồng/người/tháng. b) Trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay Quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng Bảo trợ xã hội tại tỉnh Đăk Nông; cụ thể như sau:
- 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên.
- a) Trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên cho các đối tượng được nuôi dưỡng tại cộng đồng là 65.000 đồng/người/tháng.
- Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh một số Khoản, Mục tại Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2006 nh...
- 1- Bổ sung khoản a/ Mục 3 Điều 2 như sau:
- "… Trường hợp các thửa đất thuộc địa giới hành chính của các xã ngoại thành nằm xen kẽ, cài răng lược với các thửa đất tại các trục đường giao thông thuộc địa giới hành chính của thị trấn, vùng giá...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí chi trả cho các đối tượng Bảo trợ xã hội nói trên được sử dụng từ nguồn ngân sách đảm bảo xã hội hàng năm của địa phương. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội cho các đối tượng Bảo trợ xã hội nêu tại quyết định này được áp dụng từ ngày 01/6/2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí chi trả cho các đối tượng Bảo trợ xã hội nói trên được sử dụng từ nguồn ngân sách đảm bảo xã hội hàng năm của địa phương.
- Mức trợ cấp cứu trợ xã hội cho các đối tượng Bảo trợ xã hội nêu tại quyết định này được áp dụng từ ngày 01/6/2006.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections