Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Về việc Quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc xét chọn, quản lý nhân viên y tế ấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Quyết định nà...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc xét chọn, quản lý nhân viên y tế ấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
  • Quyết định này không áp dụng đối với nhân viên y tế tại các ấp, khóm, tổ dân phố thuộc các phường, thị trấn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: 1. Quyết định này quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Số lượng nhân viên y tế ấp 1. Mỗi ấp được bố trí 01 nhân viên y tế ấp. 2. Trường hợp ấp có trên 400 hộ gia đình trở lên được bố trí 02 nhân viên y tế ấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Số lượng nhân viên y tế ấp
  • 1. Mỗi ấp được bố trí 01 nhân viên y tế ấp.
  • 2. Trường hợp ấp có trên 400 hộ gia đình trở lên được bố trí 02 nhân viên y tế ấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy trình xét chọn nhân viên y tế ấp 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi có thông báo xét chọn nhân viên y tế ấp của Trung tâm Y tế huyện, thị xã, cá nhân từ 18 tuổi trở lên, có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế, có nguyện vọng đăng ký xét chọn nộp trực tiếp 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy trình xét chọn nhân viên y tế ấp
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi có thông báo xét chọn nhân viên y tế ấp của Trung tâm Y tế huyện, thị xã, cá nhân từ 18 tuổi trở lên, có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2, Thông tư s...
  • Thành phần hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tị...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Tấn Thành
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp, tổ chức thu lệ p hí . 1. Đối tượng nộp Lệ phí cấp giấy phép xây dựng (sau đây gọi tắt là Lệ phí) là chủ đầu tư công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn thực hiện. 2. Tổ chức thu Lệ phí là cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thực hiện việc cấp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ phụ cấp của nhân viên y tế ấp 1. Nhân viên y tế ấp được hưởng mức phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 2, Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản. 2. Chức năng, nhiệm vụ, phương tiện, phương thức làm việc của nhân viên y tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ phụ cấp của nhân viên y tế ấp
  • 1. Nhân viên y tế ấp được hưởng mức phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 2, Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viê...
  • 2. Chức năng, nhiệm vụ, phương tiện, phương thức làm việc của nhân viên y tế ấp thực hiện theo Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp, tổ chức thu lệ p hí .
  • 1. Đối tượng nộp Lệ phí cấp giấy phép xây dựng (sau đây gọi tắt là Lệ phí) là chủ đầu tư công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành của Luật Xây dựng và các văn bản h...
  • 2. Tổ chức thu Lệ phí là cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành (Sở Xây dựng, UBND huyện, thị xã, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ngoài Lệ phí cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư công trình phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý chi trả chế độ phụ cấp 1. Trạm Y tế xã trực tiếp quản lý, chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật đối với nhân viên y tế ấp. 2. UBND xã, Trưởng ấp có trách nhiệm giám sát về hoạt động của nhân viên y tế ấp. 3. Trung tâm Y tế huyện, thị xã thực hiện chi trả chế độ phụ cấp nhân viên y tế ấp thông qua Trạm Y tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý chi trả chế độ phụ cấp
  • 1. Trạm Y tế xã trực tiếp quản lý, chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật đối với nhân viên y tế ấp.
  • 2. UBND xã, Trưởng ấp có trách nhiệm giám sát về hoạt động của nhân viên y tế ấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ngoài Lệ phí cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư công trình phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu. 1. Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/giấy phép. 2. Công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép. 3. Gia hạn giấy phép xây dựng: 10.000 đồng/lần.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế: a) Chỉ đạo, hướng dẫn các Trung tâm Y tế huyện, thị xã, Trạm Y tế xã tổ chức thực hiện Quyết định này. b) Ban hành mẫu đơn tự nguyện tham gia làm nhân viên y tế ấp. c) Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng và phân bổ ngân sách sự nghiệp y tế hàng năm cho các Trung tâm y tế huyện, thị xã để chi trả phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Chỉ đạo, hướng dẫn các Trung tâm Y tế huyện, thị xã, Trạm Y tế xã tổ chức thực hiện Quyết định này.
  • b) Ban hành mẫu đơn tự nguyện tham gia làm nhân viên y tế ấp.
  • c) Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng và phân bổ ngân sách sự nghiệp y tế hàng năm cho các Trung tâm y tế huyện, thị xã để chi trả phụ cấp cho nhân viên y tế ấp.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/giấy phép.
  • 2. Công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.
  • 3. Gia hạn giấy phép xây dựng: 10.000 đồng/lần.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mức thu. Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng. Tùy theo tình hình thu phí, mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần, tổ chức thu phải nộp toàn bộ số tiền Lệ phí phát sinh vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước. a) Tổ chức thu được để lại 100% số thu Lệ phí để sử dụng phục vụ công tác cấp giấy phép xây dựng và thu Lệ phí. N...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tỉnh Sóc Trăng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tỉnh Sóc Trăng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng.
  • Tùy theo tình hình thu phí, mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần, tổ chức thu phải nộp toàn bộ số tiền Lệ phí phát sinh vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước.
  • a) Tổ chức thu được để lại 100% số thu Lệ phí để sử dụng phục vụ công tác cấp giấy phép xây dựng và thu Lệ phí. Nội dung chi cụ thể bao gồm:
left-only unmatched

Chương III

Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU VÀ CƠ QUAN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Biên lai thu Lệ phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Tổ chức thu phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức thu. 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu Lệ phí. Hình thức công khai: a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: đối tượng thuộc diện nộp; mức thu; chứng từ thu; thủ tục thu, nộp. b) Thông báo công khai văn bản quy định thu Lệ phí. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan thuế. 1. Hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức thu thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán Lệ phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán Lệ phí; xử lý vi phạm hành chính về thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM; GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc không nộp đủ tiền Lệ phí thì không được phục vụ công việc hoặc bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định về Lệ phí mà chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo. 1. Tổ chức có quyền khiếu nại, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về Lệ phí. 2. Trình tự, thủ tục khiếu nại, tố cáo; thẩm quyền, trách nhiệm, thời hạn giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của Luật khiếu nại, tố cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, tổ chức thu kịp thời phản ánh cơ quan quản lý cấp trên để xem xét trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Trong thời gian chưa có quy định sửa đổi, bổ sung của UBND tỉnh thì vẫn phải thực hiện theo các quy định hiện hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.