Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 17
Instruction matches 17
Left-only sections 42
Right-only sections 60

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang sửa đổi, bổ sung và thay thế Quyết định số 40/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2006 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc ban hành về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai thực hiện thống nhất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng của quy định này bao gồm: a) Cơ quan Nhà nước thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính về đất...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn 1. Khi được cấp Giấy chứng nhận cho đất trang trại tại khu vực nông thôn thì người sử dụng đất trang trại không phải nộp tiền sử dụng đất cho việc chuyển mục đích sử dụng từ đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai thực hiện thống nhất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn
  • Khi được cấp Giấy chứng nhận cho đất trang trại tại khu vực nông thôn thì người sử dụng đất trang trại không phải nộp tiền sử dụng đất cho việc chuyển mục đích sử dụng từ đất sản xuất nông nghiệp,...
  • a) Xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai thực hiện thống nhất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Target excerpt

Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn 1. Khi được cấp Giấy chứng nhận cho đất trang trại tại khu vực nông thôn thì người sử dụng đất trang tr...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất theo khỏan 1 điều 38 Luật Đất đai. Các trường hợp nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế đều phải nằm trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng đi...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Thu hồi đất trong trường hợp đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt.

Open section

This section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Căn cứ thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất theo khỏan 1 điều 38 Luật Đất đai.
  • Các trường hợp nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế đều phải nằm trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đã được công bố theo quy định. Việc thu hồi đất phải được ngành...
Added / right-side focus
  • Điều 38. Thu hồi đất trong trường hợp đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất theo khỏan 1 điều 38 Luật Đất đai.
  • Các trường hợp nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế đều phải nằm trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đã được công bố theo quy định. Việc thu hồi đất phải được ngành...
Target excerpt

Điều 38. Thu hồi đất trong trường hợp đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn để sử...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bao gồm: 1. Nhu cầu sử dụng đất : a) Đối với hộ gia đình, cá nhân, căn cứ để xác định nhu cầu sử dụng đất làm đơn xin giao đất, đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất được Ủy ban nhân dân (UBND) xã, phường, thị trấn nơi có đất xác nhận về nhu cầu sử dụng đất. b) Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp thu hồi đất. 1. Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trong những trường hợp: a) Sử dụng đất cho mục đích quốc phòng, an ninh; b) Sử dụng đất để xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất; c) Sử dụ...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế quan trọng, khu dân cư, phát triển kinh tế trong khu đô thị, khu dân cư nông thôn 1. Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế quan trọng trong các trường hợp sau đây: a) Dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư; b) Dự án quan...

Open section

This section appears to amend `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các trường hợp thu hồi đất.
  • 1. Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trong những trường hợp:
  • a) Sử dụng đất cho mục đích quốc phòng, an ninh;
Added / right-side focus
  • a) Dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư;
  • b) Dự án quan trọng do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư.
  • a) Các dự án trong khu đô thị hiện có được thể hiện trong quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và được Chủ tịch Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các trường hợp thu hồi đất.
  • a) Sử dụng đất cho mục đích quốc phòng, an ninh;
  • b) Sử dụng đất để xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trong những trường hợp: Right: 1. Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế quan trọng trong các trường hợp sau đây:
  • Left: đ) Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án khu dân cư (bao gồm dự án hạ tầng khu dân cư và dự án nhà ở), trung tâm thương mại, khách sạn cao cấp trong các trường hợp theo quy định tại khoản 2 Đ... Right: 2. Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án khu dân cư (bao gồm dự án hạ tầng khu dân cư và dự án nhà ở), trung tâm thương mại, khách sạn cao cấp trong các trường hợp sau đây:
  • Left: a) Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế quan trọng trong các trường hợp: Dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư được thể hiện trong Nghị quyết... Right: Điều 34. Thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế quan trọng, khu dân cư, phát triển kinh tế trong khu đô thị, khu dân cư nông thôn
Target excerpt

Điều 34. Thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế quan trọng, khu dân cư, phát triển kinh tế trong khu đô thị, khu dân cư nông thôn 1. Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế quan t...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp không áp dụng thủ tục thu hồi đất 1. Nhà nước không thực hiện việc thu hồi đất vào mục đích phát triển kinh tế đối với các dự án không thuộc các trường hợp nêu tại Điều 4 của quy định này hoặc trong trường hợp nhà đầu tư thỏa thuận nhận chuyển nhượng hoặc thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đấ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính khi nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất, xin giao đất hoặc thuê đất 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo chính sách và g...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các trường hợp không áp dụng thủ tục thu hồi đất
  • Nhà nước không thực hiện việc thu hồi đất vào mục đích phát triển kinh tế đối với các dự án không thuộc các trường hợp nêu tại Điều 4 của quy định này hoặc trong trường hợp nhà đầu tư thỏa thuận nh...
  • Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh mà làm thay đổi mục đích sử dụng đất thì người nhận chuyển quyề...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính khi nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất, xin giao đất hoặc thuê đất
  • 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo chính sách và giá đất tạ...
  • trường hợp thời điểm bàn giao đất không đúng với thời điểm ghi trong quyết định giao đất, cho thuê đất thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo chính sách và giá đất tại thời điểm bàn giao đất thự...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp không áp dụng thủ tục thu hồi đất
  • Nhà nước không thực hiện việc thu hồi đất vào mục đích phát triển kinh tế đối với các dự án không thuộc các trường hợp nêu tại Điều 4 của quy định này hoặc trong trường hợp nhà đầu tư thỏa thuận nh...
  • Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh mà làm thay đổi mục đích sử dụng đất thì người nhận chuyển quyề...
Target excerpt

Điều 4. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính khi nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất, xin giao đất hoặc thuê đất 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyền tự đầu tư trên đất đang sử dụng trong trường hợp đất thuộc diện thu hồi để đầu tư dự án có mục đích sản xuất, kinh doanh hoặc xây dựng kinh doanh nhà ở. Trường hợp đất thuộc diện thu hồi để đầu tư dự án có mục đích sản xuất, kinh doanh hoặc xây dựng kinh doanh nhà ở mà người đang sử dụng đất (hoặc nhiều người đang sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Việc giao đất, cho thuê đất theo hình thức đầu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất. 1.Các trường hợp đấu giá và không đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, hoặc cho thuê đất hoặc khi thi hành án, thu hồi nợ có liên quan đến quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Đi...

Open section

Điều 61.

Điều 61. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất Việc giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định này và các quy định...

Open section

This section appears to amend `Điều 61.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Việc giao đất, cho thuê đất theo hình thức đầu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
  • 1.Các trường hợp đấu giá và không đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, hoặc cho thuê đất hoặc khi thi hành án, thu hồi nợ có liên quan đến quyền sử dụng đất được...
  • khoản 5 Điều 2 của Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc...
Added / right-side focus
  • Điều 61. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất
  • Việc giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Việc giao đất, cho thuê đất theo hình thức đầu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
  • 1.Các trường hợp đấu giá và không đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, hoặc cho thuê đất hoặc khi thi hành án, thu hồi nợ có liên quan đến quyền sử dụng đất được...
  • khoản 5 Điều 2 của Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc...
Target excerpt

Điều 61. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất Việc giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất, quỹ đất dùng để tạo vốn xây dựng kết cấu hạ tầng và xác định nghĩa vụ tài chính. Hàng năm UBND tỉnh chỉ đạo các ngành có liên quan phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố xác định giá đất trên địa bàn tỉnh; xác định danh mục các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng được sử dụng quỹ đất dùng để tạo vốn và diện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp được quy định tại các Điều 49, 50, 51 Luật Đất đai; các Điều 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55 của Nghị định số181/2004/NĐ-CP; các Điều 9, 13, 14, 15, 17, 18, 20 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp trái pháp luật 1. Trường hợp có văn bản của cơ quan điều tra, cơ quan thanh tra kết luận là Giấy chứng nhận đã cấp trái với quy định của pháp luật thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, nếu kết luận đó là đúng thì ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp được quy định tại các Điều 49, 50, 51 Luật Đất đai
  • các Điều 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55 của Nghị định số181/2004/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 21. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp trái pháp luật
  • Trường hợp có văn bản của cơ quan điều tra, cơ quan thanh tra kết luận là Giấy chứng nhận đã cấp trái với quy định của pháp luật thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệ...
  • 2. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận tự kiểm tra và phát hiện Giấy chứng nhận đã cấp là trái pháp luật thì có trách nhiệm thông báo bằng văn bản tới cơ quan thanh tra cù...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp được quy định tại các Điều 49, 50, 51 Luật Đất đai
  • các Điều 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55 của Nghị định số181/2004/NĐ-CP
Rewritten clauses
  • Left: 2. Việc thu hồi giấy chứng nhận đã cấp trái pháp luật được quy định tại điều 21 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ; Right: Việc thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp đối với các trường hợp không thuộc quy định tại khoản 2 Điều 42 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, các khoản 1, 2 và 3 Điều này chỉ được thực hiện khi có bản án hoặc q...
Target excerpt

Điều 21. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp trái pháp luật 1. Trường hợp có văn bản của cơ quan điều tra, cơ quan thanh tra kết luận là Giấy chứng nhận đã cấp trái với quy định của pháp luật thì cơ quan nhà nước có thẩm q...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Ghi nợ tiền sử dụng đất. 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất mà có nguyện vọng ghi nợ thì được ghi nợ tiền sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà phải nộp t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chun...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Ghi nợ tiền sử dụng đất.
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất mà có nguyện vọng ghi nợ thì được ghi nợ tiền sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 6, Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 0...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản
  • Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ghi nợ tiền sử dụng đất.
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất mà có nguyện vọng ghi nợ thì được ghi nợ tiền sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 6, Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 0...
Target excerpt

Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nư...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền lựa chọn hình thức nộp tiền sử dụng đất hoặc nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư . Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai để thực hiện dự án đầu tư phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Trình tự thủ tục thu hồi đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thủ tục thu hồi đất và thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện như sau: 1. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất: a) Xác định chủ trương thu hồi đất: Trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch: UBND cấp huyện, tỉnh chỉ đạo các cơ quan chuyên môn căn cứ vào quy hoạch sử dụng đất,...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư và đại diện của những hộ có đất bị thu hồi) có trách nhiệm lập và trình phương án cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án bồi thường)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 56.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trình tự thủ tục thu hồi đất và thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện như sau:
  • 1. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất:
  • a) Xác định chủ trương thu hồi đất:
Added / right-side focus
  • Điều 56. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư và đại diện của những hộ có đất bị thu hồi) có trách nhiệm lập và trình phương án cụ thể về bồi thường,...
  • 1. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự thủ tục thu hồi đất và thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện như sau:
  • a) Xác định chủ trương thu hồi đất:
  • Trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất: Right: - Tên, địa chỉ của người bị thu hồi đất;
  • Left: b) Công bố chủ trương thu hồi đất: Right: - Số tiền bồi thường, hỗ trợ;
Target excerpt

Điều 56. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư và đại diện của những hộ có đất bị thu hồi)...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 38 của Luật Đất đai. 1. Việc thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đấ...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiện (đối với nơi chưa có Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) việc chuẩn bị hồ sơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 38 của Luật Đất đai.
  • 1. Việc thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước hoặc...
  • người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất được thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi
  • Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiệ...
  • a) Chỉnh lý bản đồ địa chính cho phù hợp với hiện trạng và làm trích lục bản đồ địa chính đối với những nơi đã có bản đồ địa chính chính quy hoặc trích đo địa chính đối với nơi chưa có bản đồ địa c...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 38 của Luật Đất đai.
  • 1. Việc thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước hoặc...
  • người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất được thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cù...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11 và 12 Điều 38 của Luật Đất đai. 1. Việc thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 9, 11 và 12 Điều 38 của Luật Đất đai được thực hiện như sau: a) Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất chuyển mục đích sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài đối với đất đã giải phóng mặt bằng. 1. Thỏa thuận địa điểm. Người có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với Sở Kế hoạch và Đầu tư để được giới thiệu địa điểm sử dụng đất; trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất mà chưa thực hiện giải phóng mặt bằng. 1. Người có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với cơ quan được UBND tỉnh giao nhiệm vụ thỏa th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về sau 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Đất đai nhưng đất đã được sử dụng trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất mà chưa...
  • 1. Người có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với cơ quan được UBND tỉnh giao nhiệm vụ thỏa thuận địa điểm quy định tại khoản 1 Điều 15 bản quy định này để được giới thiệu địa điểm sử dụng đất.
  • 2. Người xin giao đất, thuê đất nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 15 bản quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về sau
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Đất đai nhưng đất đã được sử dụng trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 10 năm 1...
  • a) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở thì phải nộp tiền sử dụng đất theo mức thu quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP đối với diện tích đất ở đang s...
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất mà chưa...
  • 1. Người có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với cơ quan được UBND tỉnh giao nhiệm vụ thỏa thuận địa điểm quy định tại khoản 1 Điều 15 bản quy định này để được giới thiệu địa điểm sử dụng đất.
  • 3. Việc thu hồi đất, bồi thường và giải phóng mặt bằng được thực hiện theo trình tự thủ tục quy định tại các Điều 12, 13, 14 của bản quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Người xin giao đất, thuê đất nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 15 bản quy định này. Right: c) Đối với phần diện tích đất được xác định là đất nông nghiệp thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 15. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về sau 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại kh...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh. 1. Hồ sơ xin giao đất Đơn vị vũ trang nhân dân xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại bộ phận nhận và trả kết quả ở Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất (theo mẫu do Bộ Tài nguyên và Môi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện để hủy Giấy chứng nhận đã ký và thông báo cho ng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
  • 1. Hồ sơ xin giao đất
  • Đơn vị vũ trang nhân dân xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại bộ phận nhận và trả kết quả ở Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận
  • Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện để hủy Giấy...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
  • 1. Hồ sơ xin giao đất
  • Đơn vị vũ trang nhân dân xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại bộ phận nhận và trả kết quả ở Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm có:
Target excerpt

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng đăn...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Hồ sơ xin giao lại đất : Người xin giao lại đất, thuê đất nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế; hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao lại đất, thuê đất (theo mẫu do Bộ TNMT phát hành) b) Dự án đầu tư đối với tổ chức the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân. 1. Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được thực hiện theo quy định sau: a) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn lập phương án giải quyết chung cho tất cả các trường hợp được giao đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ xin giao đất làm nhà ở. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở nộp đơn xin giao đất tại Ủy ban nhân dân xã nơi có đất. Hồ sơ gồm có: - Đơn xin giao đất (theo mẫu do Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 21

Điều 21 . Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép. 1. Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất. Người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức kinh tế) hoặc Văn phòng ĐKQSD dụn...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê theo quy định tại khoản 2 Điều 91 và khoản 2 Điều 92 của Luật Đất đai trong các trường hợp sau đây: 1. Người sử dụng đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21 . Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép.
  • 1. Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất.
  • Người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức kinh tế) hoặc Văn phòng ĐKQSD dụng đất thuộ...
Added / right-side focus
  • Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê
  • Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê theo quy định tại khoản 2 Điều 91 và khoản 2 Điều 92 của Luật Đất đai trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Người sử dụng đất được Ban Quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại đất hoặc cho thuê đất mà đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng không được gia hạn sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép.
  • 1. Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất.
  • Người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức kinh tế) hoặc Văn phòng ĐKQSD dụng đất thuộ...
Target excerpt

Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép. 1. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất. Người xin chuyển mục đích sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại bộ phận nhận và trả kết quả ở Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 Trình tự thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất và nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất. 1. Hồ sơ xin chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất: Người thuê đất có nhu cầu chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp. 1. Hồ sơ xin gia hạn sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Trình tự thủ tục nhận chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất của tổ chức kinh tế trong nước với tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài. 1. Các dự án có sử dụng đất được nhận chuyển nhượng: Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Thu hồi đất để xây dựng các khu kinh doanh tập trung có cùng chế độ sử dụng đất 1. Các khu kinh doanh tập trung khác có cùng chế độ sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 40 và khoản 1 Điều 90 của Luật Đất đai bao gồm: a) Khu thương mại - dịch vụ tổng hợp với nhiều loại hình mua bán, dịch vụ và có nhiều chủ thể cùng kinh doanh;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trình tự thủ tục nhận chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất của tổ chức kinh tế trong nước với tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có...
  • 1. Các dự án có sử dụng đất được nhận chuyển nhượng:
  • Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài (trong điều này gọi chung là tổ chức kinh tế có vốn đầu t...
Added / right-side focus
  • Điều 35. Thu hồi đất để xây dựng các khu kinh doanh tập trung có cùng chế độ sử dụng đất
  • a) Khu thương mại - dịch vụ tổng hợp với nhiều loại hình mua bán, dịch vụ và có nhiều chủ thể cùng kinh doanh;
  • b) Khu du lịch có mối liên kết về kết cấu hạ tầng, về loại hình kinh doanh và có nhiều chủ thể cùng kinh doanh (không bao gồm khu du lịch sinh thái);
Removed / left-side focus
  • Trình tự thủ tục nhận chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất của tổ chức kinh tế trong nước với tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có...
  • 1. Các dự án có sử dụng đất được nhận chuyển nhượng:
  • Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài (trong điều này gọi chung là tổ chức kinh tế có vốn đầu t...
Rewritten clauses
  • Left: a) Dự án đầu tư kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp và khu kinh doanh tập trung khác có cùng chế độ sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Nghị định 84/2007/... Right: 1. Các khu kinh doanh tập trung khác có cùng chế độ sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 40 và khoản 1 Điều 90 của Luật Đất đai bao gồm:
Target excerpt

Điều 35. Thu hồi đất để xây dựng các khu kinh doanh tập trung có cùng chế độ sử dụng đất 1. Các khu kinh doanh tập trung khác có cùng chế độ sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 40 và khoản 1 Điều 90 của Luật Đất đai...

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất mà phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư . Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất mà phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiện (đối với nơi chưa có Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) việc chuẩn bị hồ sơ...

Open section

This section appears to amend `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất mà phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư .
  • Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất mà phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của tổ chức kinh tế, hộ gia đình,...
  • 1. Hồ sơ nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất:
Added / right-side focus
  • Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi
  • Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiệ...
  • a) Chỉnh lý bản đồ địa chính cho phù hợp với hiện trạng và làm trích lục bản đồ địa chính đối với những nơi đã có bản đồ địa chính chính quy hoặc trích đo địa chính đối với nơi chưa có bản đồ địa c...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất mà phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư .
  • Trình tự, thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất mà phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của tổ chức kinh tế, hộ gia đình,...
  • 1. Hồ sơ nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất:
Target excerpt

Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cù...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 Trình tự thủ tục cấp đổi, cấp lại và thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đăng ký biến động quyền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đang sử dụng đất 1. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Tổ chức đang sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu do Bộ TNMT p...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất 1. Việc xác định chủ trương thu hồi đất (đối với trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch) hoặc ra văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất theo dự án) được thực hiện dựa vào các căn cứ sau đây: a) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 49.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đang sử dụng đất
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Tổ chức đang sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. hồ sơ gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 49. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất
  • 1. Việc xác định chủ trương thu hồi đất (đối với trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch) hoặc ra văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất theo dự án) được thực hiện dựa vào...
  • a) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đang sử dụng đất
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Tổ chức đang sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. hồ sơ gồm có:
Target excerpt

Điều 49. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất 1. Việc xác định chủ trương thu hồi đất (đối với trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch) hoặc ra văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất th...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh. 1. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm có: a) Đơn xi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn. 1. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại UBND xã, thị trấn nơi có đất 01 (một) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu do Bộ Tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường 1. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thị xã, thành phố, hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất. 1. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Tổ chức đã thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách nhiệm nộp thay người trúng đấu giá, đấu thầu 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất. 1. Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa. Người sử dụng đất có nhu cầu xin tách thửa hoặc hợp thửa nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại bộ phận nhận và trả kết quả ở Sở Tài nguyên và Môi trường nếu là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 1. Hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Người sử dụng đất có nhu cầu cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức; người Việt Nam định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất trong trường hợp Nhà nước thu hồi đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày thực hiện xong việc bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật Đất đai hoặc quyết định thu hồi đất của Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính. 1. Hồ sơ đăng ký biến động. Người sử dụng đất có nhu cầu đăng ký biến động về sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 Trình tự thủ tục hành chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất. 1. Hồ sơ xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất. Người có nhu cầu chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức kinh tế chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất. 1. Hồ sơ đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất. Bên cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức; người Việt Nam định cư ở nước ngòai; tổ chức, cá nhân nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất. 1- Hồ sơ xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất Sau khi hợp đồng thuê, thuê lại quyền sử dụng đất hết hiệu lực, người đã cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trình tự, thủ tục thừa kế quyền sử dụng đất. 1. Hồ sơ nhận thừa kế quyền sử dụng đất. Người nhận thừa kế quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức; người Việt Nam định cư ở nước ngòai) hoặc Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trình tự, thủ tục tặng cho quyền sử dụng đất. 1. Hồ sơ tặng cho quyền sử dụng đất. Bên được tặng cho quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức; người Việt Nam định cư ở nước ngòai tặng cho quyền sử dụng đất; tổ chức nhận tặng, cho quyền sử dụng đất của hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 41.

Điều 41. Trình tự, thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất. Đăng ký thế chấp, đăng ký thế chấp cho người thứ ba vay vốn (bảo lãnh), đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, đăng ký bổ sung thể chấp (gọi chung là đăng ký thế chấp). Bao gồm: - Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất cho người thứ ba vay...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quyền lựa chọn hình thức sử dụng đất đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê 1. Nhà đầu tư là tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được lựa chọn hình thức Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để thực hiện dự án xây dựng nh...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Trình tự, thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất.
  • Đăng ký thế chấp, đăng ký thế chấp cho người thứ ba vay vốn (bảo lãnh), đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, đăng ký bổ sung thể chấp (gọi chung là đăng ký thế chấp). Bao gồm:
  • - Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất cho người thứ ba vay vốn;
Added / right-side focus
  • Điều 27. Quyền lựa chọn hình thức sử dụng đất đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê
  • Nhà đầu tư là tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được lựa chọn hình thức Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để thực...
  • Nhà đầu tư là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được lựa chọn hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Trình tự, thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất.
  • Đăng ký thế chấp, đăng ký thế chấp cho người thứ ba vay vốn (bảo lãnh), đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, đăng ký bổ sung thể chấp (gọi chung là đăng ký thế chấp). Bao gồm:
  • - Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất cho người thứ ba vay vốn;
Target excerpt

Điều 27. Quyền lựa chọn hình thức sử dụng đất đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê 1. Nhà đầu tư là tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được lựa chọn hình th...

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất. 1. Hồ sơ xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất. Sau khi hoàn thành xong nghĩa vụ trả nợ, bên đã thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức kinh tế)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất . 1. Hồ sơ đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất. Bên góp vốn bằng quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức kinh tế góp vốn; tổ chức kinh tế nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 44.

Điều 44. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất . 1- Hồ sơ xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất Bên góp vốn hoặc bên nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức kinh tế góp vốn; tổ chức kinh tế nhận góp vốn bằng quyền sử...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Đất đai 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất .
  • 1- Hồ sơ xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
  • Bên góp vốn hoặc bên nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức kinh tế góp vốn
Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Đất...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Đất đai nhưng đất đã được sử dụng ổn định từ trước n...
  • a) Tại thời điểm làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với đất thuộc vùng đã có quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn (gọi chung...
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất .
  • 1- Hồ sơ xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
  • Bên góp vốn hoặc bên nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSD đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ chức kinh tế góp vốn
Target excerpt

Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Đất đai 1. Hộ gia đình,...

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất. 1. Hồ sơ đăng ký đăng ký nhận quyền sử dụng đất . Tổ chức đã thực hiện việc xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất hoặc kê biên bán đấu giá quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 ĐIỀU KHỎAN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Giám đốc các Sở, ban ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện giải quyết hồ sơ sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình theo đúng quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn các biểu mẫu và nghiệp vụ chuyên môn; phối hợp với các sở ngành liên quan, Thanh tra nhà nước và Ủy ban nhân dân các cấp thường xuyên tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận); về một số trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất; về thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ về đất; về trình tự,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 3. Điều 3. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai 1. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp Giấy ch...
Điều 5. Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP của Chính phủ về...
Điều 7. Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng khi cấp Giấy chứng nhận Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với Cách mạng.