Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 191

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hạn mức đất ở giao mới tối đa và công nhận mức đất ở trong thửa đất có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
  • 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hạn mức đất ở giao mới tối đa và công nhận mức đất ở trong thửa đất có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  • Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các cấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH VỀ MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
  • a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các cấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trần Xuân Lộc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu về đất ở được nhà nước giao đất mới để làm nhà ở và đang sử dụng đất ở có vườn ao trong cùng thửa đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam thuộc đối tượng điều chỉnh của quy định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất
  • 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...
  • nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu vực có quy hoạch phải thu hồi đất mà người sử dụng đất có nhu cầu chuyển đi nơi khác trước khi Nhà nước quyết định thu hồi đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu về đất ở được nhà nước giao đất mới để làm nhà ở và đang sử dụng đất ở có vườn ao trong cùng thửa đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam thuộc đối tượng điều chỉnh của...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc giao đất ở mới phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn, xây dựng đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, triệt để tiết kiệm đất thuận tiện cho sinh hoạt, sản xuất đảm bảo vệ sinh môi trường và cảnh quan, hạn chế thấp nhất việc chuyển đất trồng lúa sang làm đất ở;

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
  • 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch.
  • 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm
Removed / left-side focus
  • Việc giao đất ở mới phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn, xây dựng đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, triệt để tiết kiệm đất thuận tiện cho sinh hoạ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định này là căn cứ để giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn, khu vực đô thị chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở; là căn cứ để lập quy hoạch các khu dân cư, lập dự án xây dựng các khu đô thị, khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng, bồi thường hỗ trợ khi nhà nước thu hồi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất; c) Kết quả khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào các mục đích; d) Chất lượng vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm:
  • a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định này là căn cứ để giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn, khu vực đô thị chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  • là căn cứ để lập quy hoạch các khu dân cư, lập dự án xây dựng các khu đô thị, khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng, bồi thường hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư và là că...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI VÀ CÔNG NHẬN HẠN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO

Open section

Chương II

Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
  • VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI VÀ CÔNG NHẬN HẠN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức đất ở giao mới tối đa cho một hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực nông thôn và khu vực đô thị nơi chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo vị trí từng khu vực như sau: 1. Khu vực thị trấn và khu vực quy hoạch theo chuỗi đô thị: a) Khu vực trung tâm: Cá nhân: 80 m 2 /hộ; hộ gia đình: 120 m 2 /hộ. b)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
  • Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
  • a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức đất ở giao mới tối đa cho một hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực nông thôn và khu vực đô thị nơi chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo vị trí từng khu vực...
  • 1. Khu vực thị trấn và khu vực quy hoạch theo chuỗi đô thị:
  • a) Khu vực trung tâm: Cá nhân: 80 m 2 /hộ; hộ gia đình: 120 m 2 /hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức đất ở giao mới tối thiểu không nhỏ hơn 100 m2 đối với khu vực nông thôn và 60 m2 đối với khu vực đô thị, trong đó kích thước chiều rộng lô đất không được nhỏ hơn 3,3 m;

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
  • 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai
  • đánh giá phân hạng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức đất ở giao mới tối thiểu không nhỏ hơn 100 m2 đối với khu vực nông thôn và 60 m2 đối với khu vực đô thị, trong đó kích thước chiều rộng lô đất không được nhỏ hơn 3,3 m;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công nhận mức đất ở đối với thửa đất có vườn, ao hiện đang sử dụng: 1. Trường hợp thửa đất có vườn, ao thuộc khu dân cư đã sử dụng trước 18/12/1980 và người sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 điều 50 Luật đất đai, mức công nhận như sau: a) Trong hồ sơ địa chính hoặc các loại...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đất
  • 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công nhận mức đất ở đối với thửa đất có vườn, ao hiện đang sử dụng:
  • Trường hợp thửa đất có vườn, ao thuộc khu dân cư đã sử dụng trước 18/12/1980 và người sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 điều 50 Luật đất đai, m...
  • a) Trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có ghi nhận rõ ranh giới thửa đất ở thì toàn bộ diện tích thửa đất (cả đất vườn, ao) được công nhận là đất ở theo quy định tại kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thủ tục, trình tự giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở và công nhận đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn các huyện phân định rõ khu trung tâm, khu vực lân cận của các thị trấn và khu vực quy hoạch theo chuỗi đô thị; các thị tứ, khu trung tâm xã, kh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định thửa đất
  • 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau:
  • a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thủ tục, trình tự giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở và công nhận đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn các...
  • các thị tứ, khu trung tâm xã, khu vực ven đường giao thông, ven chợ có lợi thế kinh doanh hoạt động thương mại, dịch vụ thuận lợi về cơ sở hạ tầng quy định tại khoản 1 và điểm b khoản 2, điều 4 bản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. UBND các huyện, thị xã chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn và các cơ quan chuyên môn xây dựng hồ sơ xin giao đất cho nhân dân làm nhà ở, công nhận đất ở đối với thửa đất ở đang sử dụng có vườn, ao trình cấp có thẩm quyền xét duyệt giao đất và cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình, cá nhân; theo hướng dẫn c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai
  • 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau:
  • a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. UBND các huyện, thị xã chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn và các cơ quan chuyên môn xây dựng hồ sơ xin giao đất cho nhân dân làm nhà ở, công nhận đất ở đối với thửa đất ở đang sử dụng có vườ...
  • theo hướng dẫn của liên Sở Xây dựng
  • Tài nguyên và Môi trường quy định cụ thể các khu vực theo quy định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 điều 4 bản quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. UBND xã, phường, thị trấn tổng hợp đơn xin giao đất của hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thông qua Hội đồng tư vấn giao đất xét duyệt, lập hồ sơ xin giao đất trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. Tổ chức cho các hộ gia đình, cá nhân có đất ao vườn trong đất ở kê khai, xác nhận thời điểm sử dụng đất của các hộ đang sử dụng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi trường trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai. 2. Uỷ ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi...
  • 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và thành lập các chi nhánh của Văn phòng tại các...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. UBND xã, phường, thị trấn tổng hợp đơn xin giao đất của hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thông qua Hội đồng tư vấn giao đất xét duyệt, lập hồ sơ xin giao đất trình cấp có thẩm quyền xem xét,...
  • Tổ chức cho các hộ gia đình, cá nhân có đất ao vườn trong đất ở kê khai, xác nhận thời điểm sử dụng đất của các hộ đang sử dụng sau khi tổng hợp ý kiến của cơ sở cấp thôn đội
  • tổ chức thông báo và công khai hồ sơ tại trụ sở UBND xã, tại các thôn, tổ dân phố (thời gian công khai là 15 ngày) trước khi hoàn tất hồ sơ trình cấp thẩm quyền phê duyệt cấp đổi Giấy chứng nhận qu...
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết./.

Open section

Điều 100.

Điều 100. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khi có các điều kiện sau:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 100. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
  • 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khi có các điều kiện sau:
  • a) Mục đích sử dụng diện tích đất nhận chuyển nhượng phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết./.

Only in the right document

Điều 11. Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai. 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử d...
Điều 14. Điều 14. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này; phương án quy hoạch sử dụng đất được lựa chọn phải được thể hiện trên bản đồ địa chính; trường hợp q...
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và M...
Điều 16. Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đất mười tám (18) tháng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...
Điều 17. Điều 17. Lập và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Kế hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Việc lập kế hoạch sử dụng đất của cả nước đối với năm (05) năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất (gọi là kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu) được thực hiện đồng thời với v...
Điều 18. Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau: a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệ...
Điều 19. Điều 19. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực th...
Điều 20. Điều 20. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã...