Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định về trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với các dự án đầu tư và cơ chế “ một đầu mối” trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Quy định về trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với các dự án đầu tư và cơ chế “ một đầu mối” trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với các dự án đầu tư và cơ chế “Một đầu mối” trên địa bản tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau: “1. Sở Lao động - Thương binh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với các dự án đầu tư và cơ chế “Một đầu mối” trên địa bản tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1081/ ngày 10 tháng 11 năm 2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế thực hiện thủ tục hành chính về hợp tác đầu tư trong nước và nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 6 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 6 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1081/ ngày 10 tháng 11 năm 2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế thực hiện thủ tục hành chính về hợp tác đầu tư trong nước v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - Bộ KH&ĐT CHỦ TỊCH - VPCP (Đã ký) - TTTU, HĐND, UBND tỉnh; - Như điều 3; -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Cục kiểm tra VB QPPL – Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi...
  • Đinh Văn Cương
  • CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: - TTTU, HĐND, UBND tỉnh; Right: - TT. Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
  • Left: UỶ BAN NHÂN DÂN Right: - Sở, Ban ngành tỉnh;
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Văn bản này quy định trình tự, thẩm quyền, thời gian giải quyết thủ tục hành chính có liên quan và trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã trong quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: trong quy định các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Thời gian giải quyết các thủ tục hành chính có liên quan được tính theo ngày làm việc. - Các tổ chức, cá nhân hoạt động theo Luật: Nghị định của Chính phủ đầu tư trên địa bàn tỉnh được gọi chung là Nhà đầu tư. - Cơ chế " một đầu mối" là nhà đầu tư vào đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp hoạt động theo Luật (Doanh nghiệp Nhà nước, Doanh nghiệp, Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, HTX) và hộ kinh doanh cá thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ thực hiện cơ chế "một đầu mối" . - Đối với dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, cụm CN-TTCN huyện, thị xã và cụm TTCN làng nghề xã, thị trấn (viết tắt KCN, Cụm CN- TTCN) UBND tỉnh giao Tổ tư vấn của tỉnh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn đầu tư. - Đối với dự án đầu tư vào KCN, Cụm CN-TTCN (có Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THẨM QUYỀN, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI.

MỤC 1: CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối với các dự án đăng ký cấp giấy phép đầu tư: Hồ sơ được lập thành 5 hộ (có ít nhất một bộ gốc) gồm: - Đơn đăng ký cấp giấy phép đầu tư. - Hợp đồng liên doanh và điều lệ doanh nghệp liên doanh hoặc điều lệ doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh. - Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối với các dự án thẩm định cấp giấy phép đầu tư. Hồ sơ được lập thành 12 bộ đối với dự án nhóm A và B bộ đối với dự án nhóm B (có ít nhất một bộ gốc) . - Đơn xin cấp giấy phép đầu tư. - Hợp đồng liên doanh và điều lệ doanh nghiệp liên doanh hoặc điều lệ doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối với các dự án điều chỉnh giấy phép đầu tư. Hồ sơ gồm: - Đơn xin điều chỉnh giấy phép đầu tư. - Nghị quyết của Hội đồng quản trị doanh nghiệp liên doanh hoặc thoả thuận của các bên hợp doanh hoặc đề nghị của nhà đầu tư nước ngoài về các nội dung xin sửa đổi, bổ sung giấy phép đầu tư. - Báo cáo tình hình thực hiện dự án. Tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC.

MỤC 2: CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục thành lập doánh nghiệp và đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp. 1. Công ty TNHH hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần. Hồ sơ gồm: - Đơn đăng ký kinh doanh (theo mẫu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) - Điều lệ Công ty. - Danh sách thành viên đối với Công ty TNHH, danh sách cổ đông sáng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp kinh doanh những ngành nghề phải có vốn pháp định, ngành nghề kinh doanh có điều kiện. 1. Doanh nghiệp kinh doanh những ngành nghề phải có vốn pháp định: Ngoài hồ sơ đăng ký kinh doanh quy định tại điểm 1, 2, 3, 4 điều 8 trên phải có thêm xác nhận của cơ quan có thẩm quyền theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện. Hồ sơ gồm: - Thông báo đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện. - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ của Công ty. - Đối với Công ty TNHH, Công ty cổ phần: Quyết định của Hội đồng thành viên, Quyết định của chủ sở hữu, Quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục đăng ký bổ sung, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh. Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh, thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đổi tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân, vốn điều lệ của Công ty, thay đổi thành viên Công ty TNHH 02 thành viên trở lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh cá thể: Cá nhân hoặc người đại diện gửi đơn đăng ký kinh doanh (Họ tên, nơi cư trú, chữ ký; địa điểm kinh doanh; ngành nghề kinh doanh; số vốn kinh doanh) đến UBND huyện, thị. Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận đơn, phòng chức năng của UBND các huyện, thị xã thực hiện cấp giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục đăng ký kinh doanh đối với HTX: 1. Đối với HTX kinh doanh những ngành nghề không có điều kiện theo quy định của Chính phủ: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND huyện, thị xã phải xem xét, xác nhận Điều lệ HTX và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho HTX. Trường hợp từ chối phải trả lời bẳng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư. Hồ sơ gồm: - Đơn đăng ký ưu đãi. - Dự án đầu tư hoặc phương án đầu tư hoặc phương án kinh doanh. - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ trình UBND tỉnh cấp Giấy CNƯĐ đầu tư đối với: Doanh nghiệp nhà nước, Công ty, Liên hiệp HTX, HTX...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIAO ĐẤT VÀ CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CN - TTCN

MỤC 1. NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CN - TTCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xem xét dự án đầu tư thuê đất Nhà đầu tư gửi hồ sơ đề nghị thuê đất bao gồm: Đơn thuê đất, bản sao đăng ký kinh doanh hợp lệ, dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc dự án đầu tư đã được chấp thuận trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đến Tổ tư vấn của UBND tỉnh. Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Tổ tư vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Địa điểm thuê đất. 1. Hồ sơ thông báo địa điểm gồm: + Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. + Tờ trình đề nghị thuê địa điểm xây dựng với nội dung: Tên đơn vị, quy mô, tính chất công trình, các yêu cầu cơ bản về địa điểm. + Trích lục bản đồ giải thửa khu vực. + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục hồ sơ giao đất, cho thuê đất. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất được thành lập 5 bộ nếu thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, 7 bộ nếu thuộc quyền quyết định của Chính phủ. Hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị giao hoặc thuê đất của chủ dự án. - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ. - Dự án được phê duyệt. - Thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bồi thường thiệt hại và Giải phóng mặt bằng. 1. Lập phương án bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng. Hồ sơ gồm: - Dự án được phê duyệt. - Quyết định thu hồi và giao đất. - Bản đồ hiện trạng, tổng mặt bằng xây dựng được duyệt. - Hồ sơ mốc và mốc đã cắm tại hiện trường. Chủ tịch UBND huyện, thị xã quyết định thành lập Hội đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. TRONG CÁC KCN, CỤM CN- TTCN:

MỤC 2. TRONG CÁC KCN, CỤM CN- TTCN:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xem xét dự án đầu tư thuê đất trong KCN tỉnh: Nhà đầu tư thuê đất trực tiếp gửi hồ sơ bao gồm: Đơn đề nghị thuê đất, bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ, dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc dự án đầu tư đã được chấp thuận trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đến Ban quản lý các KCN tỉnh. Trong thời hạn 7 ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xét duyệt thuê đất đầu tư vào Cụm CN-TTCN huyện, thị xã và cụm TTCN làng nghề xã, thị trấn: Quy trình như đầu tư vào KCN nhưng do Ban quản lý cụm CN - TTCN thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. THỜI GIAN HOÀN THÀNH THỦ TỤC ĐẦU TƯ.

MỤC 3. THỜI GIAN HOÀN THÀNH THỦ TỤC ĐẦU TƯ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thời gian thực hiện đối với nhà đầu tư đã có dự án được chấp thuận đến khi nhận mặt bằng: - Vị trí đất thuê ngoài các Khu công nghiệp, cụm CN-TTCN là : 60 ngày. - Vị trí đất thuê nằm trong các KCN, cụm CN - TTCN : 10 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ trưởng sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn, các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh đều có trách nhiệm thực hiện nghiêm quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nhà đầu tư có quyền khiếu nại, tố cáo các đơn vị và cá nhân có liên quan trong quá trình giải quyết các thủ tục hành chính, bằng văn bản gửi về UBND tỉnh. Trong thời hạn 7 ngày, UBND tỉnh có trách nhiệm xem xét trả lời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Giao Tổ tư vấn của UBND tỉnh phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ban quản lý các Khu công nghiệp hướng dẫn thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các đơn vị và cá nhân kịp thời phản ánh về UBND tỉnh để xem xét giải quyết./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Văn Cương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.