Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về TTATGT đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về TTATGT đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 71/2003/QĐ-UB ngày 11/6/2003 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định tạm thời về thu, quản lý và sử dụng nguồn phí trông giữ các phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về TTATGT đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy (1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau). Đơn vị tính: đồng/xe/lượt Nội dung thu phí Mức thu - Phí trông giữ xe đạp ban ngày 1.000 - Phí trông giữ xe máy ban ngày 2.000 - Phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí
  • 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy
  • (1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau).
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 71/2003/QĐ-UB ngày 11/6/2003 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định tạm thời về thu, quản lý và sử dụng nguồn phí trông giữ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc CATP, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Công chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội, Cục trưởng Cục thuế Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn Thành phố Hà Nội có trách nhiệm bố trí khu vực để phương tiện giao thông c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu phí
  • 2. Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang Bộ
  • cơ quan thuộc Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc CATP, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Công chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội, Cục trưởng Cục thuế Hà Nội
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Rewritten clauses
  • Left: về trật tự an toàn giao thông đường bộ trênđịa bàn Thành phố Hà Nội Right: 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định này quy định việc trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông (dưới đây viết tắt là TTATGT). Mức thu phí, quản lý, sử dụng nguồn phí trông giữ, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 (điểm D mục III). Công văn số 5963/BTC-NSNN ngày 08/05/2007 và Công văn số 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: 1. Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh: S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 (điểm D mục III). Công văn số 5963/BTC-NSNN ngày 08/05/2007 và Công văn số 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính, cụ...
  • Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh:
Removed / left-side focus
  • Bản quy định này quy định việc trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông (dưới đây viết tắt là TTATGT).
  • Mức thu phí, quản lý, sử dụng nguồn phí trông giữ, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về TTATGT theo Nghị định số 152/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ. - Phương tiện bị tạm giữ nhưng sau xác định người sử dụng phương tiện giao thông không có lỗi trong việc chấp hành pháp luật về TTATGT thì không phải nộp phí trông giữ phương tiện. Nếu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí; hóa đơn GTGT hoặc vé in sẵn do Cơ quan thuế phát hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu phí
  • Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí; hóa đơn GTGT hoặc vé in sẵn do Cơ quan thuế phát hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về TTATGT theo Nghị định số 152/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ.
  • - Phương tiện bị tạm giữ nhưng sau xác định người sử dụng phương tiện giao thông không có lỗi trong việc chấp hành pháp luật về TTATGT thì không phải nộp phí trông giữ phương tiện.
  • Nếu người sử dụng phương tiện đã nộp phí thì đơn vị thu phải hoàn trả lại tiền phí đã thu.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các doanh nghiệp, tổ chức đơn vị được phép tổ chức quản lý, trông giữ phương tiện bị tạm giữ gồm: 1. Đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện (Công an, Thanh tra Giao thông công chính) có kho bãi và đủ điều kiện quản lý trông giữ. 2. Công ty khai thác điểm đỗ thuộc Tổng Công ty vận tải Hà Nội. 3. Các doanh nghệp, tổ chức có chứ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các doanh nghiệp, tổ chức đơn vị được phép tổ chức quản lý, trông giữ phương tiện bị tạm giữ gồm:
  • 1. Đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện (Công an, Thanh tra Giao thông công chính) có kho bãi và đủ điều kiện quản lý trông giữ.
  • 2. Công ty khai thác điểm đỗ thuộc Tổng Công ty vận tải Hà Nội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Doanh nghiệp, tổ chức được giao quản lý, trông giữ phương tiện có trách nhiệm phối kết hợp với đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm (Công an, Thanh tra GTCC) để thực hiện tốt việc thu giữ, quản lý, bảo quản, cũng như quá trình tiếp nhận trao trả phương tiện đúng quy định của pháp luật.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe...
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp, tổ chức được giao quản lý, trông giữ phương tiện có trách nhiệm phối kết hợp với đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm (Công an, Thanh tra GTCC) để thực hiện tốt việc thu g...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các doanh nghiệp, tổ chức được giao trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về TTATGT phải tổ chức địa điểm quản lý, trông giữ (kho, bến, bãi,…) đảm bảo các yêu cầu về phòng chống cháy nổ, có mái che và các điều kiện cần thiết khác đảm bảo an toàn cho các phương tiện bị tạm g...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Công chính; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Công chính
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp, tổ chức được giao trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về TTATGT phải tổ chức địa điểm quản lý, trông giữ (kho, bến, bãi,…)...
  • Phải thực hiện đúng Nghị định số 70/2006/NĐ-CP ngày 24/7/2006 của Chính phủ quy định việc quản lý tang vật, phương tiện bị tạm giữ theo thủ tục hành chính.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tang vật, phương tiện bị tạm giữ phải được quản lý, bảo quản chặt chẽ an toàn và phục vụ tốt việc xử lý vi phạm. Doanh nghiệp, đơn vị, tổ chức trông giữ phương tiện nếu để mất mát, hư hỏng thì phải bồi thường. Nghiêm cấm mọi hành vi đánh tráo, chiếm đoạt, mua bán trái phép. Làm hư hỏng, thiếu hụt, vi phạm niêm phong tang vật, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về TTATGT cụ thể như sau: TT Loại phương tiện Giá trông giữ 01 ngày đêm 1 Xe máy, xe lam, xe công nông 5000đ/xe 2 Xe đạp, xe xích lô 3000đ/xe 3 Xe công nông, xe tải đến 1,5 tấn 11.000 đ/xe 4 Xe tải từ 1,6 tấn đến 3,5 tấn 13.000 đ/xe 5 Xe tải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chứng từ thu phí Doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị thu phí phải lập và giao hóa đơn, vé in sẵn hoặc biên lai thu phí mức thu cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, sử dụng nguồn phí thu được: 1. Đối với doanh nghiệp, tổ chức chuyên doanh trông giữ phương tiện tạm giữ là phí không thuộc Ngân sách Nhà nước, tiền phí thu được là doanh thu; có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định đối với số phí thu được và có trách nhiệm quản lý, sử dụng số tiền thu phí sau khi đã nộp thuế theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giám đốc các Sở: Tài chính; Giao thông công chính; Giám đốc CATP; Cục trưởng Cục thuế Thành phố; Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị cá nhân phản ánh kịp thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.