Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất Tờ trình số 2992/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc đề nghị Hội đồng nhân dân thành phố khoá VII, kỳ họp thứ 9 xem xét, quyết định thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố theo quy định của Pháp lệnh Phí và lệ phí, cụ thể như sau: 1. Phí vệ sinh; 2. Phí thẩm định cấp phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định về mức thu, quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí thu được đối với từng loại phí, lệ phí đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua tại Điều 1, Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII, nhiệm kỳ 2004-2009, kỳ h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả nơi có tổ chức hoạt động thu gom và vận chuyển rác thải như sau: - Địa bàn thành phố Hạ Long: Phụ lục số 1. - Địa bàn thành phố Cẩm Phả: Phụ lục số 2. Thời gian thực hiện mức thu phí tại các phụ lục trên kể từ ngày 01/01/2013.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giao Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định về mức thu, quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí thu được đối với từng loại phí, lệ phí đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua tại Điều 1...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII, nhiệm kỳ 2004-2009, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2007./.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả nơi có tổ chức hoạt động thu gom và vận chuyển rác thải như sau:
  • - Địa bàn thành phố Hạ Long: Phụ lục số 1.
  • - Địa bàn thành phố Cẩm Phả: Phụ lục số 2.
Removed / left-side focus
  • Giao Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định về mức thu, quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí thu được đối với từng loại phí, lệ phí đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua tại Điều 1...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII, nhiệm kỳ 2004-2009, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2007./.
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả nơi có tổ chức hoạt động thu gom và vận chuyển rác thải như sau: - Địa bàn thành phố Hạ Long: Phụ lục số 1. - Địa bàn thàn...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí; Quản lý sử dụng nguồn thu phí: 1. Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải. 2. Cơ quan, tổ chức thu phí: Đơn vị, tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Lo...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn phố Hạ Long và Cẩm Phả tại Quyết định số 366/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.