Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006 - 2010

Open section

Tiêu đề

Quy định việc lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực bao gồm nhà ga và vùng phụ cận theo định hướng ưu tiên đi lại bằng giao thông công cộng đối với đường sắt quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực bao gồm nhà ga và vùng phụ cận theo định hướng ưu tiên đi lại bằng giao thông công cộng đối với đường sắt quốc gia trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển
  • tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010, bao gồm các nội dung như sau: 1. Mục tiêu chung: Nâng cao nhận thức và khả năng cạnh tranh của các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp trong tỉnh về bảo hộ sở hữu trí tuệ để chủ động xây dựng, khai thác, phát triển và bảo vệ tài sản tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định việc lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực TOD theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật Đường sắt ngày 27 tháng 6 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định việc lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực TOD theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật Đường sắt ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010, bao gồm các nội dung như sau:
  • Mục tiêu chung:
  • Nâng cao nhận thức và khả năng cạnh tranh của các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp trong tỉnh về bảo hộ sở hữu trí tuệ để chủ động xây dựng, khai thác, phát triển và bảo vệ tài sản trí tuệ đối với cá...
left-only unmatched

Chương trình hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước. Trong 04 năm, sẽ có 350 nhãn hiệu hàng hóa đăng ký bảo hộ trong nước và 15 nhãn hiệu đăng ký bảo hộ ở nước ngoài (05 ở Hoa Kỳ, 05 ở EU và 05 theo Madrid) được Nhà nước hỗ trợ phí và lệ phí đăng ký.

Chương trình hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước. Trong 04 năm, sẽ có 350 nhãn hiệu hàng hóa đăng ký bảo hộ trong nước và 15 nhãn hiệu đăng ký bảo hộ ở nước ngoài (05 ở Hoa Kỳ, 05 ở EU và 05 theo Madrid) được Nhà nước hỗ trợ phí và lệ phí đăng ký. 3. Kinh phí thực hiện:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 và Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 09/3/2006 của UBND tỉnh An Giang cơ quan quản lý chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp tỉnh An Giang là Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang; Cơ quan chủ trì thực hiện chương trình là Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực TOD.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực TOD.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 và Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 09/3/2006 của UBND tỉnh An Giang cơ quan quản lý chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh n...
  • Cơ quan chủ trì thực hiện chương trình là Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
  • các đơn vị có liên quan phối hợp gồm Sở Thương mại, Công nghiệp và Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Sở ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Phạm Kim Yên

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy mô, ranh giới khu vực TOD Quy mô, ranh giới khu vực TOD được xác định theo quy hoạch phân khu được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định tại Điều 5 Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy mô, ranh giới khu vực TOD
  • Quy mô, ranh giới khu vực TOD được xác định theo quy hoạch phân khu được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định tại Điều 5 Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Sở ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN SỚ HỮU TRÍ TUỆ TRONG DOANH NGHIỆP TỈNH AN GIANG GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Thuộc Chương trình Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010, ban hành theo Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 của UBND tỉnh An Giang) I. NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH 1. Căn cứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình chỉ tập trung hỗ trợ các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp có sản phẩm chiến lược, có tiềm năng xuất khẩu có nhu cầu được hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ.

Chương trình chỉ tập trung hỗ trợ các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp có sản phẩm chiến lược, có tiềm năng xuất khẩu có nhu cầu được hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ. Sẽ có 150 cơ sở sản xuất, doanh nghiệp trong tỉnh được chương trình hỗ trợ. Các tiêu chí chính để lựa chọn cơ sở sản xuất hay doanh nghiệp tham gia là: - Có sản phẩm chiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tiếp tục hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước.

Chương trình tiếp tục hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước. Trong 04 năm, sẽ có 350 nhãn hiệu hàng hóa đăng ký bảo hộ trong nước và 15 nhãn hiệu đăng ký bảo hộ ở nước ngoài (05 ở Hoa Kỳ, 05 ở EU và 05 theo Madrid) được Nhà nước hỗ trợ phí và lệ phí đăng ký. IV. SẢN PHẨM,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, chức năng sử dụng các khu đất, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch xây dựng trong khu vực TOD 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, chức năng sử dụng các khu đất, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch xây dựng trong khu vực TOD. 2. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, chức năng sử dụng các khu...
Điều 5. Điều 5. Lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực TOD 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch phân khu khu vực TOD trên địa bàn tỉnh. 2. Đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh giao lập, điều chỉnh quy hoạch phân khu khu vực TOD có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng,...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII , Kỳ họp thứ 3 4 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 202 5 . /. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra vă...