Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006 - 2010
562/QĐ-UBND
Right document
Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, người lao động có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030
45/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, người lao động có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, người lao động có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn...
- Về việc phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển
- tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010, bao gồm các nội dung như sau: 1. Mục tiêu chung: Nâng cao nhận thức và khả năng cạnh tranh của các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp trong tỉnh về bảo hộ sở hữu trí tuệ để chủ động xây dựng, khai thác, phát triển và bảo vệ tài sản tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, người lao động có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Nam, nữ chuẩn bị kết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, người lao động có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng...
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình Hỗ trợ phát triển tài sản sở hữu trí tuệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010, bao gồm các nội dung như sau:
- Mục tiêu chung:
- Nâng cao nhận thức và khả năng cạnh tranh của các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp trong tỉnh về bảo hộ sở hữu trí tuệ để chủ động xây dựng, khai thác, phát triển và bảo vệ tài sản trí tuệ đối với cá...
Left
Chương trình hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước. Trong 04 năm, sẽ có 350 nhãn hiệu hàng hóa đăng ký bảo hộ trong nước và 15 nhãn hiệu đăng ký bảo hộ ở nước ngoài (05 ở Hoa Kỳ, 05 ở EU và 05 theo Madrid) được Nhà nước hỗ trợ phí và lệ phí đăng ký.
Chương trình hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước. Trong 04 năm, sẽ có 350 nhãn hiệu hàng hóa đăng ký bảo hộ trong nước và 15 nhãn hiệu đăng ký bảo hộ ở nước ngoài (05 ở Hoa Kỳ, 05 ở EU và 05 theo Madrid) được Nhà nước hỗ trợ phí và lệ phí đăng ký. 3. Kinh phí thực hiện:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 và Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 09/3/2006 của UBND tỉnh An Giang cơ quan quản lý chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp tỉnh An Giang là Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang; Cơ quan chủ trì thực hiện chương trình là Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ 1. Nội dung hỗ trợ: người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, người lao động có thu nhập thấp thăm khám tại các cơ sở y tế công lập được hỗ trợ các nội dung sau: a) Nam, nữ chuẩn bị kết hôn thực hiện khám sức khỏe tiền hôn nhân theo quy định của Bộ Y tế (khám tổng quát; khám lâm sàng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ
- 1. Nội dung hỗ trợ: người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, người lao động có thu nhập thấp thăm khám tại các cơ sở y tế công lập được hỗ trợ các nội dung sau:
- a) Nam, nữ chuẩn bị kết hôn thực hiện khám sức khỏe tiền hôn nhân theo quy định của Bộ Y tế (khám tổng quát
- Điều 2. Căn cứ Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 và Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 09/3/2006 của UBND tỉnh An Giang cơ quan quản lý chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh n...
- Cơ quan chủ trì thực hiện chương trình là Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
- các đơn vị có liên quan phối hợp gồm Sở Thương mại, Công nghiệp và Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh An Giang
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Sở ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Phạm Kim Yên
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước (trong định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước lĩnh vực chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình do Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước (trong định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước lĩnh vực chi sự nghiệp y t...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Sở ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN SỚ HỮU TRÍ TUỆ TRONG DOANH NGHIỆP TỈNH AN GIANG GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Thuộc Chương trình Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010, ban hành theo Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 của UBND tỉnh An Giang) I. NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH 1. Căn cứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình chỉ tập trung hỗ trợ các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp có sản phẩm chiến lược, có tiềm năng xuất khẩu có nhu cầu được hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ.
Chương trình chỉ tập trung hỗ trợ các cơ sở sản xuất và doanh nghiệp có sản phẩm chiến lược, có tiềm năng xuất khẩu có nhu cầu được hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ. Sẽ có 150 cơ sở sản xuất, doanh nghiệp trong tỉnh được chương trình hỗ trợ. Các tiêu chí chính để lựa chọn cơ sở sản xuất hay doanh nghiệp tham gia là: - Có sản phẩm chiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tiếp tục hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước.
Chương trình tiếp tục hỗ trợ các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất trong tỉnh đăng ký bảo hộ độc quyền trong nước và ngoài nước. Trong 04 năm, sẽ có 350 nhãn hiệu hàng hóa đăng ký bảo hộ trong nước và 15 nhãn hiệu đăng ký bảo hộ ở nước ngoài (05 ở Hoa Kỳ, 05 ở EU và 05 theo Madrid) được Nhà nước hỗ trợ phí và lệ phí đăng ký. IV. SẢN PHẨM,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections