Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
36/2008/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
99/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
- Left: Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn khác áp dụng các quy định của Nghị định này.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang”. Right: Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn khác áp dụng các quy định của Nghị định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau: 1. Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 02/02/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 20/4/2007 của UBND tỉnh về s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư; dự toán xây dựng công trình; định mức và giá xây dựng; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước, bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn hỗ trợ phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư
- dự toán xây dựng công trình
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau:
- 1. Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 02/02/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 20/4/2007 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang được...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và các yêu cầu khách quan của kinh tế thị trường. 2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và các yêu cầu khách quan của kinh tế thị trường.
- 2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng công trình, các bước thiết kế, loại nguồn vốn và các quy định của Nhà nước.
- Tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình phải được tính đúng, tính đủ và phù hợp độ dài thời gian xây dựng công trình.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính, Giá...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là dự án ĐTXDCT) sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia quá trình quản lý, đầu tư xây dựng công trình sử...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức việc thẩm tra dự toán công trình trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm tra bao gồm: a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng dự toán chủ yếu với khối lượng thiết kế; b) Kiểm tra tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng đơn giá xây dựng công trình, định mức tỷ lệ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình
- 1. Chủ đầu tư tổ chức việc thẩm tra dự toán công trình trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm tra bao gồm:
- a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng dự toán chủ yếu với khối lượng thiết kế;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- 1. Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là dự án ĐTXDCT) sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
- 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia quá trình quản lý, đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ đầu tư xây dựng công trình. 1. Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình do người quyết định đầu tư lựa chọn, quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng côn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Định mức xây dựng 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức tỷ lệ. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật là căn cứ để lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp. 3. Định mức tỷ lệ dùng để xác định chi phí của một số loại công việc, chi phí trong đầu tư xây dựng bao gồm tư vấn đầu tư xây dựng, cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Định mức xây dựng
- 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức tỷ lệ.
- 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật là căn cứ để lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp.
- Điều 2. Chủ đầu tư xây dựng công trình.
- 1. Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình do người quyết định đầu tư lựa chọn, quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng công trình không đủ điều kiện làm chủ đầu tư thì người quyết định đầu tư lựa chọn đơn vị có đủ điều kiệ...
Left
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
- Left: DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Right: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 3.
Điều 3. Khi khảo sát phục vụ lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT), Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn phải tận dụng tối đa các số liệu đã có, chỉ được khảo sát bổ sung khi thấy cần thiết. Nhà thầu tư vấn khảo sát chịu trách nhiệm về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát. Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt nh...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lập và quản lý định mức xây dựng 1. Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập định mức xây dựng, xây dựng và công bố định mức xây dựng. 2. Căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xây dựng, công bố các định mức xây dựng cho các công trình, công việc đặc t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lập và quản lý định mức xây dựng
- 1. Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập định mức xây dựng, xây dựng và công bố định mức xây dựng.
- Căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xây dựng, công bố các định mức xây dựng cho các công trình, công việc đặc thù c...
- Khi khảo sát phục vụ lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT), Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn phải tận dụng tối đa các số liệu đã có, chỉ được khảo sát bổ sung khi thấy cần thiết.
- Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ, đề cương khảo sát phục vụ lập dự án. Uỷ quyền cho Chủ đầu tư phê duyệt dự toán chi phí khảo sát phục vụ lập dự án và các chi phí chuẩn bị đầu tư trước...
- Left: Nhà thầu tư vấn khảo sát chịu trách nhiệm về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát. Right: Tổ chức tư vấn chịu trách nhiệm về tính hợp lý, chính xác của các định mức xây dựng này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) để xem xét, đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội. Việc lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) căn cứ theo quy định của Luật Xây dựng; Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005; Nghị định số 112/2...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này. Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Tổng mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình
- Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
- Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
- Điều 4. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) để xem xét, đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội.
- Việc lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) căn cứ theo quy định của Luật Xây dựng
- Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập và quản lý tổng mức đầu tư. 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 về hướng dẫn lập về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trì...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau đây: a) Tính theo thiết kế cơ sở của dự án, trong đó, chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường; chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Tính theo thiết kế cơ sở của dự án, trong đó, chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường
- chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng loại thiết bị phù hợp với thiết kế công nghệ, giá thiết bị trên thị trường và các yếu tố khác, nếu có
- chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư được tính theo khối lượng phải bồi thường, tái định cư của dự án và các chế độ của nhà nước có liên quan
- Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông...
- 2. Tổng mức đầu tư phải được tính đúng, tính đủ theo quy định hiện hành:
- a) Khi tổ chức lập dự án và thẩm định dự án, Chủ đầu tư và cơ quan thẩm định phải đảm bảo dự án đầu tư đầy đủ các chi phí sau:
- Left: Điều 5. Lập và quản lý tổng mức đầu tư. Right: Điều 5. Lập tổng mức đầu tư
- Left: a) Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau: Right: 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau đây:
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp tỉnh quyết định đầu tư. 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT: a) Cơ quan đầu mối thẩm định dự án ĐTXDCT: - Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự án có trách nhiệm nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của cá...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư bao gồm: a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư
- 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư bao gồm:
- a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Điều 6. Thẩm quyền thẩm định d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp tỉnh quyết định đầu tư.
- 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT:
- a) Cơ quan đầu mối thẩm định dự án ĐTXDCT:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp huyện quyết định đầu tư: 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT: a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan đầu mối nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của các phòng chuyên môn trình cấp quyết định đầu tư xem xét quyết định. b) Các Sở...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng: động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh và có tác động trực tiếp đến công trình xây dựng; b) Khi quy hoạch đã phê duyệt đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
- 1. Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
- a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng: động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh và có tác động trực tiếp đến công trình xây dựng;
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp huyện quyết định đầu tư:
- 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT:
- a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan đầu mối nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của các phòng chuyên môn trình cấp quyết định đầu tư xem xét quyết định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định về phòng cháy chữa cháy. Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư XDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) có trách nhiệm lấy ý kiến liên quan về phòng cháy - chữa cháy của cơ quan chức năng (Cảnh sát phòng cháy chữa cháy) theo quy định tại Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chỉnh phủ và trình người quyết định...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi là dự toán công trình) được xác định theo công trình xây dựng cụ thể và là căn cứ để chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Dự toán công trình được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo thiết kế kỹ thuật ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung dự toán xây dựng công trình
- 1. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi là dự toán công trình) được xác định theo công trình xây dựng cụ thể và là căn cứ để chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Dự toán công trình được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công, nhiệm vụ công việc phải thực hiện của công trình và đơn giá xây...
- Điều 8. Thẩm định về phòng cháy chữa cháy.
- Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư XDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) có trách nhiệm lấy ý kiến liên quan về phòng cháy
- chữa cháy của cơ quan chức năng (Cảnh sát phòng cháy chữa cháy) theo quy định tại Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chỉnh phủ và trình người quyết định đầu tư xem xét quyết định.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT). 1. Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT gồm: a) Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT: - Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phâ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập dự toán công trình 1. Dự toán công trình được lập như sau: a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán. Đối với công trình phụ trợ, công trình tạm phục vụ thi công, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công thì ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập dự toán công trình
- 1. Dự toán công trình được lập như sau:
- a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán.
- Điều 9. Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT).
- 1. Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT gồm:
- a) Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT:
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT). 1. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án ĐTXDCT đến cơ quan đầu mối (đối với cấp tỉnh là Sở Kế hoạch - Đầu tư và đối với cấp huyện là Phòng Tài chính - Kế hoạch) thẩm định dự án trước khi trình cấp quyết định đầu tư...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh dự toán công trình 1. Dự toán công trình được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị định này; b) Các trường hợp được phép thay đổi, bổ sung thiết kế không trái với thiết kế cơ sở hoặc thay đổi cơ cấu chi phí trong dự toán nhưng không vượt dự toán công trình đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều chỉnh dự toán công trình
- 1. Dự toán công trình được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
- a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị định này;
- Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT).
- 1. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT:
- a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án ĐTXDCT đến cơ quan đầu mối (đối với cấp tỉnh là Sở Kế hoạch - Đầu tư và đối với cấp huyện là Phòng Tài chính - Kế hoạch) thẩm định dự án trước khi trình cấp quyết định...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT). 1. Ủy quyền quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo các Quyết định số 2498/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 và số 3322/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của UBND tỉnh. 2. Phân cấp UBND huyện Tri Tôn quyết định đầu tư các dự án đầu tư thuộc nguồn ngân s...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình 1. Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp. Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể. Giá xây dựng tổng hợp được tổng hợp từ các đơn giá xây dựng công trình. 2. Hệ thống giá xây dựng công trình dùng để xác định chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình
- Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp.
- Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể.
- Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT).
- 1. Ủy quyền quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo các Quyết định số 2498/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 và số 3322/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của UBND tỉnh.
- 2. Phân cấp UBND huyện Tri Tôn quyết định đầu tư các dự án đầu tư thuộc nguồn ngân sách huyện và ngân sách xã
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Right: DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Mục 1
Mục 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu khảo sát và nhà thầu thiết kế đối với công tác khảo sát xây dựng. 1. Đối với chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình: a) Thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của mình trong quản lý chất lượng khảo sát xây dựng từ phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Lập đơn giá xây dựng công trình 1. Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật và các yếu tố chi phí sau đây: a) Giá vật liệu xây dựng được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho công trình xây dựng cụ thể. Giá vật liệu xây dựng xác định trên cơ sở giá thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật và các yếu tố chi phí sau đây:
- a) Giá vật liệu xây dựng được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho công trình xây dựng cụ thể.
- Giá vật liệu xây dựng xác định trên cơ sở giá thị trường do tổ chức có chức năng cung cấp, báo giá của nhà sản xuất, thông tin giá của nhà cung cấp hoặc giá đã được áp dụng cho công trình khác có t...
- Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu khảo sát và nhà thầu thiết kế đối với công tác khảo sát xây dựng.
- a) Thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của mình trong quản lý chất lượng khảo sát xây dựng từ phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng, giám sát công tác...
- b) Chỉ lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng có đăng ký kinh doanh và điều kiện năng lực phù hợp theo quy định.
- Left: 1. Đối với chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình: Right: Điều 15. Lập đơn giá xây dựng công trình
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập thiết kế - dự toán xây dựng công trình. 1. Hồ sơ thiết kế dự toán gồm: phần thuyết minh; phần bản vẽ thiết kế kỹ thuật (trong đó bao gồm tài liệu khảo sát, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan); phần dự toán và quy trình bảo trì công trình. Tổ chức, cá nhân thiết kế phải bàn giao hồ sơ thiết kế xây dựng c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình 1. Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp. Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể. Giá xây dựng tổng hợp được tổng hợp từ các đơn giá xây dựng công trình. 2. Hệ thống giá xây dựng công trình dùng để xác định chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp.
- Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể.
- Giá xây dựng tổng hợp được tổng hợp từ các đơn giá xây dựng công trình.
- 1. Hồ sơ thiết kế dự toán gồm: phần thuyết minh
- phần bản vẽ thiết kế kỹ thuật (trong đó bao gồm tài liệu khảo sát, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan)
- phần dự toán và quy trình bảo trì công trình. Tổ chức, cá nhân thiết kế phải bàn giao hồ sơ thiết kế xây dựng công trình với số lượng đủ đảm bảo phụ vụ thi công xây dựng công trình, yêu cầu quản lý...
- Left: Điều 14. Lập thiết kế - dự toán xây dựng công trình. Right: Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và dự toán xây dựng công trình. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán; thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình đối với những công trình xây dựng có thiết kế 02 bước hoặc 03 bước. Việc phê duyệt phải đ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quản lý giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp làm cơ sở cho việc xác định tổng mức đầu tư và dự toán xây dựng công trình để quản lý chi phí đầu tư xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quản lý giá xây dựng công trình
- Chủ đầu tư căn cứ phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp làm cơ sở ch...
- Chủ đầu tư xây dựng công trình được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm thực hiện các công việc hoặc phần công việc liên quan tới việc lập giá xây dựng công trình.
- Điều 15. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và dự toán xây dựng công trình.
- 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm:
- a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán; thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình đối với những công trình xây dựng có thiết kế 02 bước hoặc 03 bước.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phối hợp, xử lý giữa các chủ thể (chủ đầu tư, tư vấn quản lý điều hành dự án, tư vấn khảo sát, tư vấn thiết kế và tư vấn thẩm tra) liên quan đến hồ sơ thiết kế - dự toán công trình xây dựng. 1. Chủ đầu tư chỉ được nghiệm thu các kết quả khảo sát, hồ sơ thiết kế - dự toán, kết quả thẩm tra thiết kế - dự toán có nội dung phù hợp...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định tổng mức đầu tư và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Chỉ số giá xây dựng được xác định theo loại công trình, theo khu vực và được công bố theo từng thời điểm. 2. B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Chỉ số giá xây dựng
- Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định tổng mức đầu tư và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Chỉ số giá xây dựng được xác định theo loại công trình, theo khu vực và được công bố theo từng thời điểm.
- Điều 16. Phối hợp, xử lý giữa các chủ thể (chủ đầu tư, tư vấn quản lý điều hành dự án, tư vấn khảo sát, tư vấn thiết kế và tư vấn thẩm tra) liên quan đến hồ sơ thiết kế - dự toán công trình xây dựng.
- 1. Chủ đầu tư chỉ được nghiệm thu các kết quả khảo sát, hồ sơ thiết kế - dự toán, kết quả thẩm tra thiết kế - dự toán có nội dung phù hợp qui định tại khoản 1 Điều 14; điểm a, b khoản 2 Điều 15 của...
- 2. Không được phê duyệt các hồ sơ thiết kế - dự toán có nội dung chưa phù hợp theo qui định tại khoản 1 Điều 14 của Quyết định này.
Left
Mục 2
Mục 2 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tư cách hợp lệ của nhà thầu. 1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu là tổ chức: Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trư...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình là hoạt động kinh doanh có điều kiện. 2. Tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải có ít nhất 3 người có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí xây dựng công trình được phân thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 1. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình là hoạt động kinh doanh có điều kiện.
- 2. Tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải có ít nhất 3 người có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí xây dựng công trình được phân thàn...
- Điều 17. Tư cách hợp lệ của nhà thầu.
- 1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu là tổ chức:
- Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện sau đây:
Left
Điều 18.
Điều 18. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu . 1. Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) được tham gia đấu thầu (hoặc chỉ định thầu) lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ cho đến trước ngày 01 tháng 4 năm 2009. Trong trường hợp này, bên mời thầu phải cung cấp hồ sơ mời thầu với đầy đủ các thô...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) là sự thoả thuận bằng văn bản giữa Bên giao thầu và Bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của các Bên tham gia hợp đồng để thực hiện toàn bộ hay một số công việc trong hoạt động xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng
- Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) là sự thoả thuận bằng văn bản giữa Bên giao thầu và Bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ củ...
- Hợp đồng xây dựng là văn bản pháp lý ràng buộc quyền và nghĩa vụ các bên tham gia hợp đồng.
- Điều 18. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu .
- Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) được tham gia đấu thầu (hoặc chỉ định thầu) lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ cho đến trước ngày 01 tháng 4...
- Trong trường hợp này, bên mời thầu phải cung cấp hồ sơ mời thầu với đầy đủ các thông tin, tài liệu liên quan bao gồm cả báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) và phải bảo đảm đủ thời gian để các...
Left
Điều 19.
Điều 19. Thông tin về đấu thầu. 1. Thông báo mời thầu đối với đấu thầu rộng rãi phải được đăng tải trên tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu. Sau khi được đăng tải trên tờ báo về đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu có thể đăng trên các phương tiện thông tin đại chúng khác để tạo thuận tiện trong việc tiếp...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Giá hợp đồng xây dựng Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí Bên giao thầu trả cho Bên nhận thầu để thực hiện khối lượng công việc theo yêu cầu về tiến độ, chất lượng và các yêu cầu khác quy định trong hợp đồng xây dựng. Tuỳ theo đặc điểm, tính chất của công trình xây dựng, các bên tham gia ký kết hợp đồng phải thoả thuận giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Giá hợp đồng xây dựng
- Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí Bên giao thầu trả cho Bên nhận thầu để thực hiện khối lượng công việc theo yêu cầu về tiến độ, chất lượng và các yêu cầu khác quy định trong hợp đồng xây dựng.
- Tuỳ theo đặc điểm, tính chất của công trình xây dựng, các bên tham gia ký kết hợp đồng phải thoả thuận giá hợp đồng xây dựng theo một trong các hình thức sau đây:
- Điều 19. Thông tin về đấu thầu.
- 1. Thông báo mời thầu đối với đấu thầu rộng rãi phải được đăng tải trên tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu.
- Sau khi được đăng tải trên tờ báo về đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu có thể đăng trên các phương tiện thông tin đại chúng khác để tạo thuận tiện trong việc tiếp cận thông tin của các...
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập kế hoạch đấu thầu. 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu: a) Quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án. b) Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng. 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất công việc, tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng bao gồm toàn bộ hoặc một phần các tài liệu sau đây: a) Thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
- 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng.
- 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất công việc, tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng bao gồm toàn bộ hoặc một phần các tài li...
- Điều 20. Lập kế hoạch đấu thầu.
- 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu:
- a) Quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư
- Left: e) Các văn bản pháp lý khác liên quan (nếu có). Right: h) Các tài liệu khác có liên quan.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch đấu thầu. a) Văn bản trình duyệt kế hoạch đấu thầu bao gồm những nội dung sau đây: - Phần công việc đã thực hiện bao gồm những công việc liên quan tới chuẩn bị dự án với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện; - Phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu quy...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Điều chỉnh đơn giá trong hợp đồng xây dựng Việc điều chỉnh đơn giá trong hợp đồng xây dựng phải ghi trong hợp đồng và được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: 1. Khi ký hợp đồng có sử dụng các đơn giá tạm tính đối với những công việc hoặc khối lượng công việc mà ở thời điểm ký hợp đồng Bên giao thầu và Bên nhận thầu chưa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Điều chỉnh đơn giá trong hợp đồng xây dựng
- Việc điều chỉnh đơn giá trong hợp đồng xây dựng phải ghi trong hợp đồng và được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
- Khi ký hợp đồng có sử dụng các đơn giá tạm tính đối với những công việc hoặc khối lượng công việc mà ở thời điểm ký hợp đồng Bên giao thầu và Bên nhận thầu chưa đủ điều kiện xác định chính xác đơn...
- Điều 21. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch đấu thầu.
- a) Văn bản trình duyệt kế hoạch đấu thầu bao gồm những nội dung sau đây:
- - Phần công việc đã thực hiện bao gồm những công việc liên quan tới chuẩn bị dự án với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện;
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, báo cáo kết quả thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt của các dự án hoặc gói thầu thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư UBND tỉnh. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, báo cáo kết quả thẩm định và phê duyệt kế...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng 1. Giá hợp đồng xây dựng chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Bổ sung các công việc ngoài phạm vi quy định trong hợp đồng đã ký kết; b) Các trường hợp quy định tại Điều 22 Nghị định này; c) Các khoản trượt giá đã quy định trong hợp đồng. Các căn cứ để tính trượt giá được xác địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng
- 1. Giá hợp đồng xây dựng chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
- a) Bổ sung các công việc ngoài phạm vi quy định trong hợp đồng đã ký kết;
- Điều 22. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, báo cáo kết quả thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt của các dự án hoặc gói thầu thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư UBND tỉnh.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, báo cáo kết quả thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu của các dự án hoặc gói thầu thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Sở Kế hoạch và...
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy trình đấu thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn. Thực hiện tuân thủ Chương IV Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Tạm ứng vốn để thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Việc tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình phải được quy định trong hợp đồng xây dựng và thực hiện ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực. Mức tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình được quy định như sau: a) Đối với hợp đồng tư vấn, mức tạm ứng vốn tối thiểu là 25% giá hợp đồng; b) Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Tạm ứng vốn để thực hiện hợp đồng xây dựng
- 1. Việc tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình phải được quy định trong hợp đồng xây dựng và thực hiện ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực. Mức tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình được quy định nh...
- a) Đối với hợp đồng tư vấn, mức tạm ứng vốn tối thiểu là 25% giá hợp đồng;
- Điều 23. Quy trình đấu thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn.
- Thực hiện tuân thủ Chương IV Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá và xây lắp. 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Quyết định đầu tư và các tài liệu để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư; - Kế hoạch đấu thầu được duyệt; - Tài liệu về thiết kế kèm theo dự toán được duyệt (đối với gói thầ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Việc thanh toán hợp đồng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên tham gia hợp đồng đã ký kết. Số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán và điều kiện thanh toán phải được ghi rõ trong hợp đồng. 2. Đối với giá hợp đồng trọn gói: thanh toán theo tỷ lệ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Thanh toán hợp đồng xây dựng
- Việc thanh toán hợp đồng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên tham gia hợp đồng đã ký kết.
- Số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán và điều kiện thanh toán phải được ghi rõ trong hợp đồng.
- Điều 24. Hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá và xây lắp.
- 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
- - Quyết định đầu tư và các tài liệu để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư;
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu. Thực hiện theo quy định tại các điều 28, 29, 30 của Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ và Quyết định số 1121/2008/QĐ-BKH ngày 03/9/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành về Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Các tài liệu, chứng nhận cần thiết trong hồ sơ thanh toán phải được ghi rõ trong hợp đồng xây dựng. Hồ sơ thanh toán do Bên nhận thầu lập bao gồm các tài liệu chủ yếu sau đây: a) Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện nhà thầu, Bên giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng
- 1. Các tài liệu, chứng nhận cần thiết trong hồ sơ thanh toán phải được ghi rõ trong hợp đồng xây dựng. Hồ sơ thanh toán do Bên nhận thầu lập bao gồm các tài liệu chủ yếu sau đây:
- a) Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện nhà thầu, Bên giao thầu và tư vấn giám sát, nếu có;
- Điều 25. Tổ chức đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Thực hiện theo quy định tại các điều 28, 29, 30 của Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ và Quyết định số 1121/2008/QĐ-BKH ngày 03/9/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành về Mẫ...
Left
Điều 26.
Điều 26. Phê duyệt hồ sơ mời thầu (mua sắm hàng hóa, dịch vụ tư vấn, sơ tuyển gói thầu xây lắp và xây lắp). Ủy quyền cho chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định tại Điều 60 của Luật Đấu thầu trên cơ sở báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với gói thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (kể...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Đơn giá khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng 1. Khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng bao gồm: a) Khối lượng công việc bổ sung ngoài phạm vi công việc quy định đối với hợp đồng áp dụng phương thức giá hợp đồng trọn gói; b) Khối lượng công việc không có đơn giá hoặc khối lượng công việc có đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Đơn giá khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng
- 1. Khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng bao gồm:
- a) Khối lượng công việc bổ sung ngoài phạm vi công việc quy định đối với hợp đồng áp dụng phương thức giá hợp đồng trọn gói;
- Điều 26. Phê duyệt hồ sơ mời thầu (mua sắm hàng hóa, dịch vụ tư vấn, sơ tuyển gói thầu xây lắp và xây lắp).
- Ủy quyền cho chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định tại Điều 60 của Luật Đấu thầu trên cơ sở báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với gói thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của C...
- Phòng Tài chính Kế hoạch đối với gói thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72 Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Bảo hiểm công trình xây dựng và bảo hành công trình 1. Đối tượng bảo hiểm, mức bảo hiểm, thời gian bảo hiểm và trách nhiệm bảo hiểm của Bên giao thầu và Bên nhận thầu phải được quy định rõ trong hợp đồng xây dựng. 2. Bảo hiểm công trình xây dựng và các tài sản thuộc quyền sở hữu của Bên giao thầu sẽ do Bên giao thầu mua. Trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Bảo hiểm công trình xây dựng và bảo hành công trình
- 1. Đối tượng bảo hiểm, mức bảo hiểm, thời gian bảo hiểm và trách nhiệm bảo hiểm của Bên giao thầu và Bên nhận thầu phải được quy định rõ trong hợp đồng xây dựng.
- 2. Bảo hiểm công trình xây dựng và các tài sản thuộc quyền sở hữu của Bên giao thầu sẽ do Bên giao thầu mua. Trường hợp phí bảo hiểm này đã được tính vào giá trúng thầu thì Bên nhận thầu mua bảo hiểm.
- Điều 27. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72 Nghị định số 58/2008/...
- 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng:
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu. 1. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu; b) Kiểm tra quy trình và thời gian liên quan tới việc tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định: thời gian đăng tải thông tin đấu thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, thời gian...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Thưởng phạt và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng 1. Việc thưởng hợp đồng, phạt do vi phạm hợp đồng phải được quy định rõ trong hợp đồng xây dựng. 2. Mức thưởng không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng làm lợi; mức phạt không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm. 3. Tranh chấp giữa các bên tham gia hợp đồng được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Thưởng phạt và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
- 1. Việc thưởng hợp đồng, phạt do vi phạm hợp đồng phải được quy định rõ trong hợp đồng xây dựng.
- 2. Mức thưởng không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng làm lợi; mức phạt không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm.
- Điều 28. Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu.
- 1. Nội dung thẩm định bao gồm:
- a) Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu;
Left
Điều 29.
Điều 29. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ. 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ tổng thầu thiết kế) có giá dưới 3 tỷ đồng, việc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế được thực hiện theo trình tự quy định tại Mục 1, Chương V, Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chín...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện cho đầu tư xây dựng công trình và đưa công trình vào khai thác sử dụng. Chi phí hợp pháp là chi phí được thực hiện trong phạm vi thiết kế, dự toán đã được phê duyệt kể cả phần điều chỉnh, bổ sung hoặc là chi phí đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
- Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện cho đầu tư xây dựng công trình và đưa công trình vào khai thác sử dụng.
- Chi phí hợp pháp là chi phí được thực hiện trong phạm vi thiết kế, dự toán đã được phê duyệt kể cả phần điều chỉnh, bổ sung hoặc là chi phí được thực hiện đúng với hợp đồng đã ký kết, phù hợp với q...
- Điều 29. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ.
- 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ tổng thầu thiết kế) có giá dưới 3 tỷ đồng, việc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế được thực hiện theo trình...
- không cần xác định giá đánh giá trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu sẽ được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
Left
Điều 30.
Điều 30. Chỉ định thầu. 1. Các trường hợp được chỉ định thầu: thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Đấu thầu và Điều 40 của Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ. 2. Quy trình chỉ định thầu: a) Quy trình thực hiện chỉ định thầu đối với một gói thầu (trừ gói thầu có giá dưới 150 triệu đồng), bao gồm: - Lập và phát h...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quyết toán hợp đồng xây dựng 1. Bên giao thầu và Bên nhận thầu có trách nhiệm quyết toán hợp đồng xây dựng trong vòng 30 ngày sau khi Bên nhận thầu hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng (trừ nghĩa vụ bảo hành công trình theo quy định) và đề nghị quyết toán hợp đồng. 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập quyết toán hợp đồng gửi B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Quyết toán hợp đồng xây dựng
- Bên giao thầu và Bên nhận thầu có trách nhiệm quyết toán hợp đồng xây dựng trong vòng 30 ngày sau khi Bên nhận thầu hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng (trừ nghĩa vụ bảo hành công trình theo quy...
- Bên nhận thầu có trách nhiệm lập quyết toán hợp đồng gửi Bên giao thầu.
- Điều 30. Chỉ định thầu.
- 1. Các trường hợp được chỉ định thầu: thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Đấu thầu và Điều 40 của Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
- 2. Quy trình chỉ định thầu:
Left
Điều 31.
Điều 31. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa. Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu. Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá được thực hiện như sau: 1. Hồ sơ yêu cầu chào hàng: Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ yê...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị thanh toán và hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phát, cho vay vốn có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) trên cơ sở kế hoạch vốn được giao. 2. Chủ đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình
- Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị thanh toán và hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phát, cho vay vốn có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư (h...
- Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) chịu trách nhiệm trước pháp luật về giá trị đề nghị thanh toán với tổ chức cấp phát, cho vay vốn.
- Điều 31. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa.
- Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu.
- Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá được thực hiện như sau:
Left
Điều 32.
Điều 32. Tự thực hiện. Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, Điều 50, Điều 57, Điều 75, Điều 89 và điểm b khoản 2 Điều 45 của Luật Xây dựng và theo quy định cụ thể như sau: 1. Chủ đầu tư lựa chọn theo...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Bộ Xây dựng Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng công trình và có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng bao gồm tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, định mức và giá xây dựng công trình; phương pháp đo bóc khối lượng côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Bộ Xây dựng
- Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng công trình và có trách nhiệm:
- 1. Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng bao gồm tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, định mức và giá xây dựng công trình
- Điều 32. Tự thực hiện.
- Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, Điều 50, Điều 57, Điều...
- Chủ đầu tư lựa chọn theo quy định của Luật Đấu thầu một nhà thầu tư vấn giám sát độc lập với chủ đầu tư về tổ chức và tài chính theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư: thực hiện điều 34 Nghị định 58/2008/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Bộ Tài chính 1. Hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 2. Hướng dẫn và ban hành chi phí bảo hiểm tư vấn, bảo hiểm công trình xây dựng. 3. Thanh tra, kiểm tra việc thanh toán, quyết toán các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Bộ Tài chính
- 1. Hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
- 2. Hướng dẫn và ban hành chi phí bảo hiểm tư vấn, bảo hiểm công trình xây dựng.
- Điều 33. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư: thực hiện điều 34 Nghị định 58/2008/NĐ-CP.
Left
Điều 34.
Điều 34. C ác hình thức lựa chọn nhà thầu khác . Thực hiện tuân thủ Chương VII Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng do Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức xây dựng và công bố các định mức xây dựng cho các công trình, công việc đặc thù của Bộ, địa phương. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn việc lập và quản lý giá xây dựng công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng do Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức xây dựng và công bố các định mức xây dựng cho các công trình, công việc đặc thù của Bộ...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn việc lập và quản lý giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh, thành phố; kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tr...
- Điều 34. C ác hình thức lựa chọn nhà thầu khác .
- Thực hiện tuân thủ Chương VII Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý tình huống trong đấu thầu . Thực hiện Điều 70 Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện thì thực hiện theo các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Xử lý chuyển tiếp
- Dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện thì thực hiện theo các quy định về quản lý chi phí...
- Trường hợp cần thiết điều chỉnh tổng mức đầu tư theo các quy định tại Nghị định này thì người quyết định đầu tư xem xét quyết định điều chỉnh và bảo đảm không làm gián đoạn các công việc thực hiện...
- Điều 35. Xử lý tình huống trong đấu thầu .
- Thực hiện Điều 70 Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
Left
Mục 3
Mục 3 THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Giấy phép xây dựng công trình. 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng (Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND ngày 01/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang), kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ trường...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 36. Giấy phép xây dựng công trình.
- Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng (Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND ngày 01/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉ...
- a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
Left
Điều 37.
Điều 37. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình. 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng; tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Nghị định này thay thế các quy định về quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Tổ chức thực hiện
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm...
- Nghị định này thay thế các quy định về quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình, về hợp đồng trong hoạt động xây dựng tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ...
- Điều 37. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình.
- 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng; tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
- 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn, tháng, quý, năm.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình. 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế và hồ sơ dự thầu được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng. 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quản lý môi trường xây dựng. 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Giám sát thi công. 1. Giám sát kỹ thuật thi công: a) Chủ đầu tư tổ chức giám sát thi công xây dựng theo quy định: thuê tư vấn có đủ điều kiện, năng lực phù hợp giám sát thi công công trình hoặc tự giám sát nếu có đủ điều kiện về năng lực và có đăng ký kinh doanh hành nghề giám sát. Cho phép các ban quản lý dự án do cấp thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Xử lý phát sinh trong quá trình thi công. 1. Phát sinh làm thay đổi thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công): thay đổi công nghệ, công suất, cấp công trình, công năng, kiến trúc, thay đổi quy mô. Chủ đầu tư phải dừng thi công, lập lại dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) trình cấp thẩm quyền quyết định đầu tư xem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Về nghiệm thu, kiểm tra chất lượng công trình xây dựng. Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện việc nghiệm thu, kiểm tra chất lượng công trình xây dựng theo quy định và theo hướng dẫn của Sở Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Về kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. 1. Đối tượng thực hiện kiểm định là các công trình khi xảy ra sự cố có nguy cơ gây thảm họa đối với người, tài sản và môi trường theo đúng quy định của Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 của Chính phủ về sửa đổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án trên cơ sở xem xét năng lực của chủ đầu tư. Thực hiện theo Điều 56 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ): a) Thuê tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và ban quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án. 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án. 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư. Sở Tài chính và Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn các chủ thể về quy trình, thủ tục thanh toán, quyết toán vốn các chi phí thuộc dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) theo quy định pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Mua sắm tài sản, hàng hóa, trang thiết bị thuộc các dự án đầu tư xây dựng. 1. Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: a) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định giá dự toán tài sản, hàng hóa, trang thiết bị đối với các dự án có dự trù trang thiết bị dưới 100 triệu đồng. b) Sở Tài chính chịu trách nhiệm thẩm định g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hợp đồng xây dựng. Chủ đầu tư khi ký kết hợp đồng với tư vấn lập quy hoạch xây dựng; tư vấn lập dự án ĐTXDCT; tư vấn khảo sát xây dựng; tư vấn thiết kế xây dựng; tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; tư vấn quản lý dự án ĐTXDCT; hợp đồng thi công xây dựng công trình; hợp đồng thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị và thi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Xử lý hợp đồng xây dựng. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập biên bản xác định khối lượng đã thực hiện tại thời điểm kết thúc thi công được quy định trong hợp đồng; xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm gây chậm trễ (nếu có), khối lượng còn phải tiếp tục thi công hoàn thành; tiến hành xử lý vi phạm, xem xét về năng lực, điều kiện thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Nghiệm thu hợp đồng tư vấn. Chủ đầu tư phải thực hiện nghiêm túc việc nghiệm thu sản phẩm tư vấn theo quy định của Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ. Nội dung nghiệm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Quy định chung về chế độ thưởng, phạt trong hợp đồng. 1. Đối tượng thưởng, phạt theo hợp đồng là các bên tham gia giao kết hợp đồng xây dựng có sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Căn cứ thưởng, phạt: căn cứ đề thực hiện thưởng phạt là điều khoản thưởng phạt trong hợp đồng giao nhận thầu có hiệu lực. Đối với các dự án đầu tư th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quy định về "phạt" khi thực hiện trễ hạn hợp đồng. 1. Điều kiện phạt: các gói thầu xây lắp, thiết bị và tư vấn có thời gian thực hiện vượt thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng do nguyên nhân chủ quan của phía nhà thầu. Trong trường hợp thời gian thực hiện bị kéo dài do yếu tố khách quan từ các chủ thể khác, thì chủ đầu tư xác đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Quy định về "thưởng" khi thực hiện trước hạn hợp đồng. 1. Điều kiện thưởng: các gói thầu thực hiện trước hạn được cấp thẩm quyền giao và thể hiện trong hợp đồng giao nhận thầu, không phát sinh, không gia hạn. 2. Mức thưởng: tỷ lệ thưởng tương ứng với tỷ lệ phạt được xác định trên giá trị hợp đồng phần làm lợi. 3. Phương thức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Phạt vi phạm kỷ luật trong thanh toán. 1. Điều kiện phạt: chậm thực hiện thanh toán cho nhà thầu so với thỏa thuận tại điều khoản thanh toán của hợp đồng hoặc theo quy định hiện hành do lỗi chủ quan của chủ đầu tư. 2. Mức phạt: a) Trường hợp trong hợp đồng giao thầu có xác định mức phạt chậm thanh toán thì căn cứ theo hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 57.
Điều 57. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Lập và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng và danh mục dự án công trình hàng năm theo phương thức quản lý tổng chỉ tiêu kế hoạch vốn của từng dự án và danh mục công trình. - Tổ chức thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Chủ đầu tư và các chủ thể khác. Các chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về tính hiệu quả, chất lượng, tiến độ của dự án đầu tư xây dựng công trình do mình điều hành. Các chủ thể khác chịu trách nhiệm các phần việc do mình đảm nhận trên cơ sở nhiệm vụ được cấp trên giao hoặc căn cứ hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư để quy trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Chế độ báo cáo tình hình quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý dự án đầu tư xây dựng cho các sở quản lý theo định kỳ hàng tháng, quí, báo cáo 06 tháng, báo cáo năm. Hàng tháng, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh tình hình đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Xử lý chuyển tiếp. 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày quyết định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo được thực hiện theo quyết định của cấp thẩm quyết định đầu tư. 2. Các dự án đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Tổ chức thực hiện. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections