Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
36/2008/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và Nghị định số 65/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ
02/2007/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau: 1. Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 02/02/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 20/4/2007 của UBND tỉnh về s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là dự án ĐTXDCT) sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia quá trình quản lý, đầu tư xây dựng công trình sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ đầu tư xây dựng công trình. 1. Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình do người quyết định đầu tư lựa chọn, quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khi khảo sát phục vụ lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT), Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn phải tận dụng tối đa các số liệu đã có, chỉ được khảo sát bổ sung khi thấy cần thiết. Nhà thầu tư vấn khảo sát chịu trách nhiệm về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát. Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) để xem xét, đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội. Việc lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) căn cứ theo quy định của Luật Xây dựng; Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005; Nghị định số 112/2...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và Nghị định số 65/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 4. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) để xem xét, đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội.
- Việc lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) căn cứ theo quy định của Luật Xây dựng
- Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005
- Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-...
- Điều 4. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) để xem xét, đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội.
- Việc lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) căn cứ theo quy định của Luật Xây dựng
- Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005
Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và...
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập và quản lý tổng mức đầu tư. 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 về hướng dẫn lập về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp tỉnh quyết định đầu tư. 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT: a) Cơ quan đầu mối thẩm định dự án ĐTXDCT: - Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự án có trách nhiệm nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của cá...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và Nghị định số 65/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 6. Thẩm quyền thẩm định d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp tỉnh quyết định đầu tư.
- 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT:
- a) Cơ quan đầu mối thẩm định dự án ĐTXDCT:
- Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-...
- Điều 6. Thẩm quyền thẩm định d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp tỉnh quyết định đầu tư.
- 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT:
- a) Cơ quan đầu mối thẩm định dự án ĐTXDCT:
Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp huyện quyết định đầu tư: 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT: a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan đầu mối nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của các phòng chuyên môn trình cấp quyết định đầu tư xem xét quyết định. b) Các Sở...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và Nghị định số 65/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp huyện quyết định đầu tư:
- 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT:
- a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan đầu mối nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của các phòng chuyên môn trình cấp quyết định đầu tư xem xét quyết định.
- Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-...
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp huyện quyết định đầu tư:
- 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT:
- a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan đầu mối nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của các phòng chuyên môn trình cấp quyết định đầu tư xem xét quyết định.
Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định về phòng cháy chữa cháy. Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư XDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) có trách nhiệm lấy ý kiến liên quan về phòng cháy - chữa cháy của cơ quan chức năng (Cảnh sát phòng cháy chữa cháy) theo quy định tại Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chỉnh phủ và trình người quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT). 1. Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT gồm: a) Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT: - Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT). 1. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án ĐTXDCT đến cơ quan đầu mối (đối với cấp tỉnh là Sở Kế hoạch - Đầu tư và đối với cấp huyện là Phòng Tài chính - Kế hoạch) thẩm định dự án trước khi trình cấp quyết định đầu tư...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và Nghị định số 65/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT).
- 1. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT:
- a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án ĐTXDCT đến cơ quan đầu mối (đối với cấp tỉnh là Sở Kế hoạch - Đầu tư và đối với cấp huyện là Phòng Tài chính - Kế hoạch) thẩm định dự án trước khi trình cấp quyết định...
- Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-...
- Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT).
- 1. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT:
- a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án ĐTXDCT đến cơ quan đầu mối (đối với cấp tỉnh là Sở Kế hoạch - Đầu tư và đối với cấp huyện là Phòng Tài chính - Kế hoạch) thẩm định dự án trước khi trình cấp quyết định...
Sửa đổi khoản 5 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 07/09/2006 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về hoạt động mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính quy định tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02/5/2001 và...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT). 1. Ủy quyền quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo các Quyết định số 2498/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 và số 3322/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của UBND tỉnh. 2. Phân cấp UBND huyện Tri Tôn quyết định đầu tư các dự án đầu tư thuộc nguồn ngân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu khảo sát và nhà thầu thiết kế đối với công tác khảo sát xây dựng. 1. Đối với chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình: a) Thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của mình trong quản lý chất lượng khảo sát xây dựng từ phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập thiết kế - dự toán xây dựng công trình. 1. Hồ sơ thiết kế dự toán gồm: phần thuyết minh; phần bản vẽ thiết kế kỹ thuật (trong đó bao gồm tài liệu khảo sát, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan); phần dự toán và quy trình bảo trì công trình. Tổ chức, cá nhân thiết kế phải bàn giao hồ sơ thiết kế xây dựng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và dự toán xây dựng công trình. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán; thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình đối với những công trình xây dựng có thiết kế 02 bước hoặc 03 bước. Việc phê duyệt phải đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phối hợp, xử lý giữa các chủ thể (chủ đầu tư, tư vấn quản lý điều hành dự án, tư vấn khảo sát, tư vấn thiết kế và tư vấn thẩm tra) liên quan đến hồ sơ thiết kế - dự toán công trình xây dựng. 1. Chủ đầu tư chỉ được nghiệm thu các kết quả khảo sát, hồ sơ thiết kế - dự toán, kết quả thẩm tra thiết kế - dự toán có nội dung phù hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tư cách hợp lệ của nhà thầu. 1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu là tổ chức: Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu . 1. Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) được tham gia đấu thầu (hoặc chỉ định thầu) lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ cho đến trước ngày 01 tháng 4 năm 2009. Trong trường hợp này, bên mời thầu phải cung cấp hồ sơ mời thầu với đầy đủ các thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thông tin về đấu thầu. 1. Thông báo mời thầu đối với đấu thầu rộng rãi phải được đăng tải trên tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu. Sau khi được đăng tải trên tờ báo về đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu có thể đăng trên các phương tiện thông tin đại chúng khác để tạo thuận tiện trong việc tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập kế hoạch đấu thầu. 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu: a) Quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án. b) Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch đấu thầu. a) Văn bản trình duyệt kế hoạch đấu thầu bao gồm những nội dung sau đây: - Phần công việc đã thực hiện bao gồm những công việc liên quan tới chuẩn bị dự án với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện; - Phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, báo cáo kết quả thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt của các dự án hoặc gói thầu thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư UBND tỉnh. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, báo cáo kết quả thẩm định và phê duyệt kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy trình đấu thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn. Thực hiện tuân thủ Chương IV Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá và xây lắp. 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Quyết định đầu tư và các tài liệu để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư; - Kế hoạch đấu thầu được duyệt; - Tài liệu về thiết kế kèm theo dự toán được duyệt (đối với gói thầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu. Thực hiện theo quy định tại các điều 28, 29, 30 của Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ và Quyết định số 1121/2008/QĐ-BKH ngày 03/9/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành về Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phê duyệt hồ sơ mời thầu (mua sắm hàng hóa, dịch vụ tư vấn, sơ tuyển gói thầu xây lắp và xây lắp). Ủy quyền cho chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định tại Điều 60 của Luật Đấu thầu trên cơ sở báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với gói thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (kể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72 Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu. 1. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu; b) Kiểm tra quy trình và thời gian liên quan tới việc tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định: thời gian đăng tải thông tin đấu thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ. 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ tổng thầu thiết kế) có giá dưới 3 tỷ đồng, việc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế được thực hiện theo trình tự quy định tại Mục 1, Chương V, Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chỉ định thầu. 1. Các trường hợp được chỉ định thầu: thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Đấu thầu và Điều 40 của Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ. 2. Quy trình chỉ định thầu: a) Quy trình thực hiện chỉ định thầu đối với một gói thầu (trừ gói thầu có giá dưới 150 triệu đồng), bao gồm: - Lập và phát h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa. Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu. Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá được thực hiện như sau: 1. Hồ sơ yêu cầu chào hàng: Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tự thực hiện. Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, Điều 50, Điều 57, Điều 75, Điều 89 và điểm b khoản 2 Điều 45 của Luật Xây dựng và theo quy định cụ thể như sau: 1. Chủ đầu tư lựa chọn theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư: thực hiện điều 34 Nghị định 58/2008/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. C ác hình thức lựa chọn nhà thầu khác . Thực hiện tuân thủ Chương VII Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý tình huống trong đấu thầu . Thực hiện Điều 70 Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Giấy phép xây dựng công trình. 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng (Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND ngày 01/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang), kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình. 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng; tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình. 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế và hồ sơ dự thầu được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng. 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quản lý môi trường xây dựng. 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Giám sát thi công. 1. Giám sát kỹ thuật thi công: a) Chủ đầu tư tổ chức giám sát thi công xây dựng theo quy định: thuê tư vấn có đủ điều kiện, năng lực phù hợp giám sát thi công công trình hoặc tự giám sát nếu có đủ điều kiện về năng lực và có đăng ký kinh doanh hành nghề giám sát. Cho phép các ban quản lý dự án do cấp thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Xử lý phát sinh trong quá trình thi công. 1. Phát sinh làm thay đổi thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công): thay đổi công nghệ, công suất, cấp công trình, công năng, kiến trúc, thay đổi quy mô. Chủ đầu tư phải dừng thi công, lập lại dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) trình cấp thẩm quyền quyết định đầu tư xem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Về nghiệm thu, kiểm tra chất lượng công trình xây dựng. Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện việc nghiệm thu, kiểm tra chất lượng công trình xây dựng theo quy định và theo hướng dẫn của Sở Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Về kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. 1. Đối tượng thực hiện kiểm định là các công trình khi xảy ra sự cố có nguy cơ gây thảm họa đối với người, tài sản và môi trường theo đúng quy định của Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 của Chính phủ về sửa đổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án trên cơ sở xem xét năng lực của chủ đầu tư. Thực hiện theo Điều 56 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ): a) Thuê tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và ban quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án. 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án. 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư. Sở Tài chính và Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn các chủ thể về quy trình, thủ tục thanh toán, quyết toán vốn các chi phí thuộc dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) theo quy định pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Mua sắm tài sản, hàng hóa, trang thiết bị thuộc các dự án đầu tư xây dựng. 1. Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: a) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định giá dự toán tài sản, hàng hóa, trang thiết bị đối với các dự án có dự trù trang thiết bị dưới 100 triệu đồng. b) Sở Tài chính chịu trách nhiệm thẩm định g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hợp đồng xây dựng. Chủ đầu tư khi ký kết hợp đồng với tư vấn lập quy hoạch xây dựng; tư vấn lập dự án ĐTXDCT; tư vấn khảo sát xây dựng; tư vấn thiết kế xây dựng; tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; tư vấn quản lý dự án ĐTXDCT; hợp đồng thi công xây dựng công trình; hợp đồng thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị và thi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Xử lý hợp đồng xây dựng. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập biên bản xác định khối lượng đã thực hiện tại thời điểm kết thúc thi công được quy định trong hợp đồng; xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm gây chậm trễ (nếu có), khối lượng còn phải tiếp tục thi công hoàn thành; tiến hành xử lý vi phạm, xem xét về năng lực, điều kiện thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Nghiệm thu hợp đồng tư vấn. Chủ đầu tư phải thực hiện nghiêm túc việc nghiệm thu sản phẩm tư vấn theo quy định của Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ. Nội dung nghiệm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Quy định chung về chế độ thưởng, phạt trong hợp đồng. 1. Đối tượng thưởng, phạt theo hợp đồng là các bên tham gia giao kết hợp đồng xây dựng có sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Căn cứ thưởng, phạt: căn cứ đề thực hiện thưởng phạt là điều khoản thưởng phạt trong hợp đồng giao nhận thầu có hiệu lực. Đối với các dự án đầu tư th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quy định về "phạt" khi thực hiện trễ hạn hợp đồng. 1. Điều kiện phạt: các gói thầu xây lắp, thiết bị và tư vấn có thời gian thực hiện vượt thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng do nguyên nhân chủ quan của phía nhà thầu. Trong trường hợp thời gian thực hiện bị kéo dài do yếu tố khách quan từ các chủ thể khác, thì chủ đầu tư xác đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Quy định về "thưởng" khi thực hiện trước hạn hợp đồng. 1. Điều kiện thưởng: các gói thầu thực hiện trước hạn được cấp thẩm quyền giao và thể hiện trong hợp đồng giao nhận thầu, không phát sinh, không gia hạn. 2. Mức thưởng: tỷ lệ thưởng tương ứng với tỷ lệ phạt được xác định trên giá trị hợp đồng phần làm lợi. 3. Phương thức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Phạt vi phạm kỷ luật trong thanh toán. 1. Điều kiện phạt: chậm thực hiện thanh toán cho nhà thầu so với thỏa thuận tại điều khoản thanh toán của hợp đồng hoặc theo quy định hiện hành do lỗi chủ quan của chủ đầu tư. 2. Mức phạt: a) Trường hợp trong hợp đồng giao thầu có xác định mức phạt chậm thanh toán thì căn cứ theo hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Lập và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng và danh mục dự án công trình hàng năm theo phương thức quản lý tổng chỉ tiêu kế hoạch vốn của từng dự án và danh mục công trình. - Tổ chức thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Chủ đầu tư và các chủ thể khác. Các chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về tính hiệu quả, chất lượng, tiến độ của dự án đầu tư xây dựng công trình do mình điều hành. Các chủ thể khác chịu trách nhiệm các phần việc do mình đảm nhận trên cơ sở nhiệm vụ được cấp trên giao hoặc căn cứ hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư để quy trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Chế độ báo cáo tình hình quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý dự án đầu tư xây dựng cho các sở quản lý theo định kỳ hàng tháng, quí, báo cáo 06 tháng, báo cáo năm. Hàng tháng, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh tình hình đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Xử lý chuyển tiếp. 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày quyết định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo được thực hiện theo quyết định của cấp thẩm quyết định đầu tư. 2. Các dự án đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Tổ chức thực hiện. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.