Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 44
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
41 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau: 1. Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 02/02/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 20/4/2007 của UBND tỉnh về s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 09/01/2006 của UBND tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang và các văn bản khác do UBND các cấp trực thuộc ban hành có nội dung trái với bản quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 20/4/2007 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang được...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau: Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Left: 1. Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 02/02/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 09/01/2006 của UBND tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang và các văn bản khác do UBND cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các sở, ngành liên quan, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Kim Yên BẢN QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các sở, ngành liên quan, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉ...
  • BẢN QUY ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính, Giá...
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Rewritten clauses
  • Left: sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Về việc cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số:72/2007/QĐ-UBND
  • Left: ngày 10 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh) Right: ngày 01/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là dự án ĐTXDCT) sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia quá trình quản lý, đầu tư xây dựng công trình sử...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh các hoạt động về công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này điều chỉnh các hoạt động về công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây viết tắt là dự án ĐTXDCT) sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia quá trình quản lý, đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều này.
  • a) Đối với các dự án ĐTXDCT sử dụng các nguồn vốn khác như: vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chủ đầu tư xây dựng công trình. 1. Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình do người quyết định đầu tư lựa chọn, quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng côn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình trên địa bàn tỉnh An Giang phải thực hiện theo quy định này. Những nội dung về đầu tư xây dựng không nêu trong quy định này được áp dụng theo các quy định có liên quan của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình trên địa bàn tỉnh An Giang phải thực hiện theo quy định này.
  • Những nội dung về đầu tư xây dựng không nêu trong quy định này được áp dụng theo các quy định có liên quan của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình do người quyết định đầu tư lựa chọn, quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
  • Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng công trình không đủ điều kiện làm chủ đầu tư thì người quyết định đầu tư lựa chọn đơn vị có đủ điều kiệ...
  • Trong trường hợp đơn vị quản lý, sử dụng công trình không thực hiện làm chủ đầu tư, đơn vị sẽ quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm cử người tham gia với chủ đầu tư để quản lý đầu tư xây dựng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Chủ đầu tư xây dựng công trình. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ
  • HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khi khảo sát phục vụ lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT), Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn phải tận dụng tối đa các số liệu đã có, chỉ được khảo sát bổ sung khi thấy cần thiết. Nhà thầu tư vấn khảo sát chịu trách nhiệm về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát. Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích và yêu cầu: 1. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn khảo sát, thiết kế, nhà thầu xây dựng biết và chấp hành đúng quy định pháp luật về quy họach và quản lý xây dựng theo quy hoạch, đồng thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích và yêu cầu:
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn khảo sát, thiết kế, nhà thầu xâ...
  • 2. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định pháp luật có liên quan
Removed / left-side focus
  • Khi khảo sát phục vụ lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT), Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn phải tận dụng tối đa các số liệu đã có, chỉ được khảo sát bổ sung khi thấy cần thiết.
  • Nhà thầu tư vấn khảo sát chịu trách nhiệm về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát.
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ, đề cương khảo sát phục vụ lập dự án. Uỷ quyền cho Chủ đầu tư phê duyệt dự toán chi phí khảo sát phục vụ lập dự án và các chi phí chuẩn bị đầu tư trước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) để xem xét, đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội. Việc lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) căn cứ theo quy định của Luật Xây dựng; Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005; Nghị định số 112/2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng: Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, xây dựng công trình vi phạm hành lang bảo vệ các công trình như: giao thông, thủy lợi, đê điều, các công trình cung cấp và truyền tải điện, khu di tích lịch sử-văn hóa v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng:
  • Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây:
  • 1. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, xây dựng công trình vi phạm hành lang bảo vệ các công trình như: giao thông, thủy lợi, đê điều, các công trình cung cấp và truyền tải điện, kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) để xem xét, đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội.
  • Việc lập dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) căn cứ theo quy định của Luật Xây dựng
  • Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập và quản lý tổng mức đầu tư. 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 về hướng dẫn lập về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trì...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định chỉ giới xây dựng đối với nhà ở xây dựng ven đường nông thôn liên huyện, liên xã: Đối với nhà ở xây dựng ven các đường nông thôn liên huyện và đường nông thôn liên xã thuộc vào danh mục công trình miễn cấp phép xây dựng, nhưng khi tiến hành xây dựng phải đảm bảo: đối với nhà ở xây dựng ven các đường nông thôn liên huyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định chỉ giới xây dựng đối với nhà ở xây dựng ven đường nông thôn liên huyện, liên xã:
  • Đối với nhà ở xây dựng ven các đường nông thôn liên huyện và đường nông thôn liên xã thuộc vào danh mục công trình miễn cấp phép xây dựng, nhưng khi tiến hành xây dựng phải đảm bảo: đối với nhà ở x...
  • đường nông thôn liên xã phải cách tim đường hiện hữu ít nhất 10m.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập và quản lý tổng mức đầu tư.
  • Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông...
  • 2. Tổng mức đầu tư phải được tính đúng, tính đủ theo quy định hiện hành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp tỉnh quyết định đầu tư. 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT: a) Cơ quan đầu mối thẩm định dự án ĐTXDCT: - Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự án có trách nhiệm nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của cá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ các công trình sau đây được miễn giấy phép xây dựng : a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước; b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp; c) Công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính; d) Công trình xây dựng the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giấy phép xây dựng:
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ các công trình sau đây được miễn giấy phép xây dựng :
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp tỉnh quyết định đầu tư.
  • a) Cơ quan đầu mối thẩm định dự án ĐTXDCT:
  • - Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự án có trách nhiệm nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của các sở, ngành trình cấp quyết định đầu tư xem xét quy...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT: Right: b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp huyện quyết định đầu tư: 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT: a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan đầu mối nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của các phòng chuyên môn trình cấp quyết định đầu tư xem xét quyết định. b) Các Sở...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để xét cấp giấy phép xây dựng : Việc cấp giấy phép xây dựng công trình phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố. 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu về an toàn đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện để xét cấp giấy phép xây dựng :
  • Việc cấp giấy phép xây dựng công trình phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) do cấp huyện quyết định đầu tư:
  • 1. Công trình phải lập dự án ĐTXDCT:
  • a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan đầu mối nhận hồ sơ, thẩm định phần thuyết minh và tổng hợp ý kiến của các phòng chuyên môn trình cấp quyết định đầu tư xem xét quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định về phòng cháy chữa cháy. Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư XDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) có trách nhiệm lấy ý kiến liên quan về phòng cháy - chữa cháy của cơ quan chức năng (Cảnh sát phòng cháy chữa cháy) theo quy định tại Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chỉnh phủ và trình người quyết định...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất làm cơ sở để cấp giấy phép xây dựng: Chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây : a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở và các công trình khác của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất làm cơ sở để cấp giấy phép xây dựng:
  • Chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây :
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm định về phòng cháy chữa cháy.
  • Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư XDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) có trách nhiệm lấy ý kiến liên quan về phòng cháy
  • chữa cháy của cơ quan chức năng (Cảnh sát phòng cháy chữa cháy) theo quy định tại Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chỉnh phủ và trình người quyết định đầu tư xem xét quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT). 1. Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT gồm: a) Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT: - Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phâ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy phép xây dựng: 1. Nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn xây dựng lớn hơn 250m 2 , từ 03 tầng trở lên, hoặc nhà ở trong các khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hoá thì việc thiết kế phải do tổ chức, cá nhân thiết kế có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn xây dựng lớn hơn 250m 2 , từ 03 tầng trở lên, hoặc nhà ở trong các khu di sản văn hoá, di tích lịch sử
  • văn hoá thì việc thiết kế phải do tổ chức, cá nhân thiết kế có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề thiết kế xây dựng thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT).
  • 1. Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT gồm:
  • a) Nội dung thẩm định dự án ĐTXDCT:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT). 1. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án ĐTXDCT đến cơ quan đầu mối (đối với cấp tỉnh là Sở Kế hoạch - Đầu tư và đối với cấp huyện là Phòng Tài chính - Kế hoạch) thẩm định dự án trước khi trình cấp quyết định đầu tư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung giấy phép xây dựng: Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình. 2. Loại công trình. 3. Cốt xây dựng công trình. 4. Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng. 5. Bảo vệ môi trường và an toàn công trình. 6. Đối với công trình (bao gồm nhà ở riêng lẻ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung giấy phép xây dựng:
  • Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm:
  • 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT).
  • 1. Trình tự, thủ tục thẩm định dự án ĐTXDCT:
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án ĐTXDCT đến cơ quan đầu mối (đối với cấp tỉnh là Sở Kế hoạch - Đầu tư và đối với cấp huyện là Phòng Tài chính - Kế hoạch) thẩm định dự án trước khi trình cấp quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT). 1. Ủy quyền quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo các Quyết định số 2498/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 và số 3322/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của UBND tỉnh. 2. Phân cấp UBND huyện Tri Tôn quyết định đầu tư các dự án đầu tư thuộc nguồn ngân s...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng đối với công trình và nhà ở đô thị: a) 01 đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 01 của bản Quy định này; b) 01 bản sao có chứng thực hoặc bản sao không có chứng thực thì phải kèm theo bản chính để đối chiếu tại nơi tiếp nhận h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng bao gồm:
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng đối với công trình và nhà ở đô thị:
  • a) 01 đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 01 của bản Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền phê duyệt d ự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT).
  • 1. Ủy quyền quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo các Quyết định số 2498/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 và số 3322/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của UBND tỉnh.
  • 2. Phân cấp UBND huyện Tri Tôn quyết định đầu tư các dự án đầu tư thuộc nguồn ngân sách huyện và ngân sách xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH CẤP PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu khảo sát và nhà thầu thiết kế đối với công tác khảo sát xây dựng. 1. Đối với chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình: a) Thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của mình trong quản lý chất lượng khảo sát xây dựng từ phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Gia hạn giấy phép xây dựng: . 1. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) 01 đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 05 của bản Quy định này; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp. 2. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng là cơ quan gia hạn giấy phép xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Gia hạn giấy phép xây dựng: .
  • 1. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm:
  • a) 01 đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 05 của bản Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu khảo sát và nhà thầu thiết kế đối với công tác khảo sát xây dựng.
  • 1. Đối với chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình:
  • a) Thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của mình trong quản lý chất lượng khảo sát xây dựng từ phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng, giám sát công tác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lập thiết kế - dự toán xây dựng công trình. 1. Hồ sơ thiết kế dự toán gồm: phần thuyết minh; phần bản vẽ thiết kế kỹ thuật (trong đó bao gồm tài liệu khảo sát, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan); phần dự toán và quy trình bảo trì công trình. Tổ chức, cá nhân thiết kế phải bàn giao hồ sơ thiết kế xây dựng c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh giấy phép xây dựng (thay đổi thiết kế): 1. Hồ sơ xin điều chỉnh giấy phép xây dựng bao gồm: a) 01 đơn xin điều chỉnh giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 06 của bản Quy định này; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp; c) Bản vẽ thiết kế điều chỉnh. d) Những giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đất và bản đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh giấy phép xây dựng (thay đổi thiết kế):
  • 1. Hồ sơ xin điều chỉnh giấy phép xây dựng bao gồm:
  • a) 01 đơn xin điều chỉnh giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 06 của bản Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lập thiết kế - dự toán xây dựng công trình.
  • 1. Hồ sơ thiết kế dự toán gồm: phần thuyết minh
  • phần bản vẽ thiết kế kỹ thuật (trong đó bao gồm tài liệu khảo sát, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và dự toán xây dựng công trình. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán; thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình đối với những công trình xây dựng có thiết kế 02 bước hoặc 03 bước. Việc phê duyệt phải đ...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Ủy ban nhân dân tỉnh: 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với: a) Các công trình cấp đặc biệt và cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định 7865/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình); b) Công trình lập dự án đầu tư xây dựng không thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước có tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với:
  • a) Các công trình cấp đặc biệt và cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định 7865/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình);
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và dự toán xây dựng công trình.
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm:
  • a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán; thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình đối với những công trình xây dựng có thiết kế 02 bước hoặc 03 bước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Phối hợp, xử lý giữa các chủ thể (chủ đầu tư, tư vấn quản lý điều hành dự án, tư vấn khảo sát, tư vấn thiết kế và tư vấn thẩm tra) liên quan đến hồ sơ thiết kế - dự toán công trình xây dựng. 1. Chủ đầu tư chỉ được nghiệm thu các kết quả khảo sát, hồ sơ thiết kế - dự toán, kết quả thẩm tra thiết kế - dự toán có nội dung phù hợp...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với: 1. Tất cả các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ trong giới hạn đô thị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, trừ các đối tượng quy định tại điểm 1 điều 15 nêu trên; 2. Những công trình cải tạo, nâng cấp, xây dựng lại các công trình kiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Ủy ban nhân dân cấp huyện:
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với:
  • 1. Tất cả các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ trong giới hạn đô thị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, trừ các đối tượng quy định tại điểm 1 điều 15 nêu trên;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Phối hợp, xử lý giữa các chủ thể (chủ đầu tư, tư vấn quản lý điều hành dự án, tư vấn khảo sát, tư vấn thiết kế và tư vấn thẩm tra) liên quan đến hồ sơ thiết kế - dự toán công trình xây dựng.
  • 1. Chủ đầu tư chỉ được nghiệm thu các kết quả khảo sát, hồ sơ thiết kế - dự toán, kết quả thẩm tra thiết kế - dự toán có nội dung phù hợp qui định tại khoản 1 Điều 14; điểm a, b khoản 2 Điều 15 của...
  • 2. Không được phê duyệt các hồ sơ thiết kế - dự toán có nội dung chưa phù hợp theo qui định tại khoản 1 Điều 14 của Quyết định này.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tư cách hợp lệ của nhà thầu. 1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu là tổ chức: Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trư...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ủy ban nhân dân xã: Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại khu vực trung tâm xã đã có quy hoạch xây dựng được duyệt do mình quản lý. Tại các khu vực còn lại chỉ thông báo lộ giới và chỉ giới xây dựng để nhân dân biết và tự thực hiện xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại khu vực trung tâm xã đã có quy hoạch xây dựng được duyệt do mình quản lý.
  • Tại các khu vực còn lại chỉ thông báo lộ giới và chỉ giới xây dựng để nhân dân biết và tự thực hiện xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu là tổ chức:
  • Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Tư cách hợp lệ của nhà thầu. Right: Điều 17. Ủy ban nhân dân xã:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu . 1. Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) được tham gia đấu thầu (hoặc chỉ định thầu) lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ cho đến trước ngày 01 tháng 4 năm 2009. Trong trường hợp này, bên mời thầu phải cung cấp hồ sơ mời thầu với đầy đủ các thô...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng: 1. Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư khi có nhu cầu cung cấp thông tin về việc cấp giấy phép xây dựng liên hệ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc huyện, thị, thành phố và sở Xây dựng để được hướng dẫn cụ thể về trình t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư khi có nhu cầu cung cấp thông tin về việc cấp giấy phép xây dựng liên hệ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấ...
  • qua Website: soxaydung.Angiang.gov.vn.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu .
  • Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) được tham gia đấu thầu (hoặc chỉ định thầu) lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ cho đến trước ngày 01 tháng 4...
  • Trong trường hợp này, bên mời thầu phải cung cấp hồ sơ mời thầu với đầy đủ các thông tin, tài liệu liên quan bao gồm cả báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) và phải bảo đảm đủ thời gian để các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thông tin về đấu thầu. 1. Thông báo mời thầu đối với đấu thầu rộng rãi phải được đăng tải trên tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu. Sau khi được đăng tải trên tờ báo về đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu có thể đăng trên các phương tiện thông tin đại chúng khác để tạo thuận tiện trong việc tiếp...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng: 1. Khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, người tiếp nhận hồ sơ phải ghi mã số vào biên nhận, có chữ ký của bên giao, bên nhận hồ sơ và có ghi rõ ngày hẹn trả kết quả. Phiếu nhận hồ sơ làm thành 03 bản, một bản giao cho chủ đầu tư, một bản chuyển cho bộ phận chuyên môn đính kèm theo hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
  • Khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, người tiếp nhận hồ sơ phải ghi mã số vào biên nhận, có chữ ký của bên giao, bên nhận hồ sơ và có ghi rõ ngày hẹn trả kết quả.
  • Phiếu nhận hồ sơ làm thành 03 bản, một bản giao cho chủ đầu tư, một bản chuyển cho bộ phận chuyên môn đính kèm theo hồ sơ và một bản lưu tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thông tin về đấu thầu.
  • 1. Thông báo mời thầu đối với đấu thầu rộng rãi phải được đăng tải trên tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu.
  • Sau khi được đăng tải trên tờ báo về đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu có thể đăng trên các phương tiện thông tin đại chúng khác để tạo thuận tiện trong việc tiếp cận thông tin của các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Lập kế hoạch đấu thầu. 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu: a) Quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án. b) Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy phép xây dựng: 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ chuyên trách tổ chức kiểm tra thực địa khu đất và căn cứ các quy định ở chương II để xét cấp giấy phép xây dựng. Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc có hướng dẫn bổ sung hồ sơ để cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy phép xây dựng:
  • Cơ quan cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ chuyên trách tổ chức kiểm tra thực địa khu đất và căn cứ các quy định ở chương II để xét cấp giấy phép xây dựng.
  • Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc có hướng dẫn bổ sung hồ sơ để cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có văn bản hướng dẫn đầy đủ, một lần cho chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Lập kế hoạch đấu thầu.
  • 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu:
  • a) Quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch đấu thầu. a) Văn bản trình duyệt kế hoạch đấu thầu bao gồm những nội dung sau đây: - Phần công việc đã thực hiện bao gồm những công việc liên quan tới chuẩn bị dự án với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện; - Phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu quy...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xin ý kiến các tổ chức có liên quan : 1. Đối với công trình liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành mà chưa có quy định chuyên ngành thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng có thể tham vấn ý kiến của cơ quan chuyên ngành. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành phải có ý kiến trả lời bằng văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Xin ý kiến các tổ chức có liên quan :
  • 1. Đối với công trình liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành mà chưa có quy định chuyên ngành thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng có thể tham vấn ý kiến của cơ q...
  • 2. Cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành phải có ý kiến trả lời bằng văn bản trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản tham vấn. Nếu quá thời hạn trên mà các cơ quan được h...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch đấu thầu.
  • a) Văn bản trình duyệt kế hoạch đấu thầu bao gồm những nội dung sau đây:
  • - Phần công việc đã thực hiện bao gồm những công việc liên quan tới chuẩn bị dự án với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, báo cáo kết quả thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt của các dự án hoặc gói thầu thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư UBND tỉnh. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, báo cáo kết quả thẩm định và phê duyệt kế...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thời gian cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép xây dựng: 1. Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 07 (bảy) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với các công trình còn lại không quá 10 (mười) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Thời gian xét cấp gia hạn giấy phép xây dựng không quá là 03 ngày làm việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thời gian cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép xây dựng:
  • 1. Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 07 (bảy) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 2. Đối với các công trình còn lại không quá 10 (mười) ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, báo cáo kết quả thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt của các dự án hoặc gói thầu thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư UBND tỉnh.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu, báo cáo kết quả thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu của các dự án hoặc gói thầu thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Sở Kế hoạch và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Quy trình đấu thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn. Thực hiện tuân thủ Chương IV Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Công tác theo dõi, kiểm tra xây dựng và nghiệm thu công trình hoàn thành: 1. Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng. Khi có nhu cầu thay đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xây dựng, thì chủ đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị thay đổi giấy phép xây dựng nộp tại Bộ phận tiếp nhận v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Công tác theo dõi, kiểm tra xây dựng và nghiệm thu công trình hoàn thành:
  • Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng.
  • Khi có nhu cầu thay đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xây dựng, thì chủ đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị thay đổi giấy phép xây dựng nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Quy trình đấu thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn.
  • Thực hiện tuân thủ Chương IV Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá và xây lắp. 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Quyết định đầu tư và các tài liệu để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư; - Kế hoạch đấu thầu được duyệt; - Tài liệu về thiết kế kèm theo dự toán được duyệt (đối với gói thầ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Lưu trữ hồ sơ cấp phép xây dựng và hồ sơ hoàn công : Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng và hồ sơ hoàn công để quản lý việc cải tạo và xây dựng công trình. Chủ đầu tư phải cất giữ và bảo quản hồ sơ công trình (giấy phép xây dựng, bản vẽ được duyệt, hồ sơ hoàn công) để lưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Lưu trữ hồ sơ cấp phép xây dựng và hồ sơ hoàn công :
  • Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng và hồ sơ hoàn công để quản lý việc cải tạo và xây dựng công trình.
  • Chủ đầu tư phải cất giữ và bảo quản hồ sơ công trình (giấy phép xây dựng, bản vẽ được duyệt, hồ sơ hoàn công) để lưu lại các chỉ tiêu kỹ thuật công trình của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá và xây lắp.
  • 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
  • - Quyết định đầu tư và các tài liệu để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu. Thực hiện theo quy định tại các điều 28, 29, 30 của Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ và Quyết định số 1121/2008/QĐ-BKH ngày 03/9/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành về Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp.

Open section

Điều 25

Điều 25 . Đối với các công trình xây dựng đã được quyết định đầu tư và thuộc đối tượng không phải xin phép xây dựng theo quy định của Quyết định 02/2006/QĐ-UBND ngày 09/01/2006 của UBND tỉnh, nhưng đã khởi công trước ngày 31/10/2007 thì không phải xin phép xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các công trình xây dựng đã được quyết định đầu tư và thuộc đối tượng không phải xin phép xây dựng theo quy định của Quyết định 02/2006/QĐ-UBND ngày 09/01/2006 của UBND tỉnh, nhưng đã khởi c...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Tổ chức đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu.
  • Thực hiện theo quy định tại các điều 28, 29, 30 của Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ và Quyết định số 1121/2008/QĐ-BKH ngày 03/9/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành về Mẫ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Phê duyệt hồ sơ mời thầu (mua sắm hàng hóa, dịch vụ tư vấn, sơ tuyển gói thầu xây lắp và xây lắp). Ủy quyền cho chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định tại Điều 60 của Luật Đấu thầu trên cơ sở báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với gói thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (kể...

Open section

Điều 26

Điều 26 . Trường hợp dự án gồm nhiều công trình đã được quyết định đầu tư và đã có một số công trình được khởi công xây dựng trước ngày 31/10/2007, nếu chủ đầu tư làm thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng một lần cho tất cả các công trình thuộc dự án thì thực hiện theo hướng dẫn tại mục 3, điều 6 và mục 3, điều 11 của bản Quy định này, tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp dự án gồm nhiều công trình đã được quyết định đầu tư và đã có một số công trình được khởi công xây dựng trước ngày 31/10/2007, nếu chủ đầu tư làm thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng một l...
  • Đơn vị cấp giấy phép xây dựng kiểm tra việc tuân thủ các quy định của pháp luật đối với những công trình đã khởi công trước khi ghi nhận vào nội dung giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Phê duyệt hồ sơ mời thầu (mua sắm hàng hóa, dịch vụ tư vấn, sơ tuyển gói thầu xây lắp và xây lắp).
  • Ủy quyền cho chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định tại Điều 60 của Luật Đấu thầu trên cơ sở báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với gói thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của C...
  • Phòng Tài chính Kế hoạch đối với gói thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72 Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05...

Open section

Điều 27

Điều 27 . Các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng hay báo cáo kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt trước ngày 31/10/2007 nhưng chưa được khởi công xây dựng phải xin phép xây dựng theo quy định của Quyết định này trừ những công trình không phải xin phép xây dựng quy định tại điều 6, chương II của bản Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng hay báo cáo kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt trước ngày 31/10/2007 nhưng chưa được khởi công xây dựng phải xin phép xây dựng theo quy định của Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
  • Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72 Nghị định số 58/2008/...
  • 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu. 1. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu; b) Kiểm tra quy trình và thời gian liên quan tới việc tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định: thời gian đăng tải thông tin đấu thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, thời gian...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm : 1. Phối hợp các ban ngành có liên quan tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn để các UBND cấp huyện triển khai thực hiện bản Quy định này. Tổ chức quán triệt quyết định này đến cán bộ cấp xã, phường, thị trấn và các doanh nghiệp hành nghề tư vấn xây dựng; hoạt động thi công xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm :
  • 1. Phối hợp các ban ngành có liên quan tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn để các UBND cấp huyện triển khai thực hiện bản Quy định này.
  • Tổ chức quán triệt quyết định này đến cán bộ cấp xã, phường, thị trấn và các doanh nghiệp hành nghề tư vấn xây dựng; hoạt động thi công xây lắp.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu.
  • 1. Nội dung thẩm định bao gồm:
  • a) Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ. 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ tổng thầu thiết kế) có giá dưới 3 tỷ đồng, việc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế được thực hiện theo trình tự quy định tại Mục 1, Chương V, Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chín...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm : 1. Tổ chức in ấn và phổ biến tài liệu hướng dẫn về quy định này đến UBND cấp xã để tổ chức công khai, phổ biến rộng rãi nhân dân. Thời gian hoàn tất việc in ấn trước ngày 15/12/2007. 2. Quản lý việc xây dựng đúng quy hoạch đảm bảo kiến trúc cảnh quan, môi trường trên địa bàn; chỉ đạo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm :
  • 1. Tổ chức in ấn và phổ biến tài liệu hướng dẫn về quy định này đến UBND cấp xã để tổ chức công khai, phổ biến rộng rãi nhân dân. Thời gian hoàn tất việc in ấn trước ngày 15/12/2007.
  • 2. Quản lý việc xây dựng đúng quy hoạch đảm bảo kiến trúc cảnh quan, môi trường trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ.
  • 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ tổng thầu thiết kế) có giá dưới 3 tỷ đồng, việc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế được thực hiện theo trình...
  • không cần xác định giá đánh giá trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu sẽ được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Chỉ định thầu. 1. Các trường hợp được chỉ định thầu: thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Đấu thầu và Điều 40 của Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ. 2. Quy trình chỉ định thầu: a) Quy trình thực hiện chỉ định thầu đối với một gói thầu (trừ gói thầu có giá dưới 150 triệu đồng), bao gồm: - Lập và phát h...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Chủ tịch UBND cấp xã , phường có trách nhiệm : 1. Tổ chức họp phổ biến quyết định này và tài liệu phổ biến đến tận nhân dân và gia đình trên địa bàn quản lý. Thời gian hoàn tất việc phổ biến đến nhân dân trước ngày 31/12/2007. 2. Trực tiếp quản lý việc xây dựng trên địa bàn theo đúng các quy định hiện hành; thường xuyên kiểm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Chủ tịch UBND cấp xã , phường có trách nhiệm :
  • 1. Tổ chức họp phổ biến quyết định này và tài liệu phổ biến đến tận nhân dân và gia đình trên địa bàn quản lý. Thời gian hoàn tất việc phổ biến đến nhân dân trước ngày 31/12/2007.
  • 2. Trực tiếp quản lý việc xây dựng trên địa bàn theo đúng các quy định hiện hành
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Chỉ định thầu.
  • 1. Các trường hợp được chỉ định thầu: thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Đấu thầu và Điều 40 của Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
  • 2. Quy trình chỉ định thầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa. Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu. Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá được thực hiện như sau: 1. Hồ sơ yêu cầu chào hàng: Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ yê...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Chủ đầu tư có trách nhiệm : 1. Nộp đầy đủ hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép xây dựng theo quy định. 2. Chịu trách nhiệm về các quyết định của mình đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng. 3. Thực hiện đúng nội dung của giấy phép xây dựng. 4. Chịu trách nhiệm về những nội dung cam kết khi xảy ra tranh chấp hoặc khiếu nại. 5. L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Chủ đầu tư có trách nhiệm :
  • 1. Nộp đầy đủ hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép xây dựng theo quy định.
  • 2. Chịu trách nhiệm về các quyết định của mình đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa.
  • Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu.
  • Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá được thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Tự thực hiện. Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, Điều 50, Điều 57, Điều 75, Điều 89 và điểm b khoản 2 Điều 45 của Luật Xây dựng và theo quy định cụ thể như sau: 1. Chủ đầu tư lựa chọn theo...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, cùng Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, cùng Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Tự thực hiện.
  • Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, Điều 50, Điều 57, Điều...
  • Chủ đầu tư lựa chọn theo quy định của Luật Đấu thầu một nhà thầu tư vấn giám sát độc lập với chủ đầu tư về tổ chức và tài chính theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư: thực hiện điều 34 Nghị định 58/2008/NĐ-CP.

Open section

Điều 33.

Điều 33. Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố đẩy nhanh tiến độ lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu chức năng trên địa bàn. Đồng thời, trên cơ sở biên chế của địa phương tăng cường bố trí cán bộ cho bộ phận nghiệp vụ chuyên môn cấp giấy phép xây dựng để việc quản lý xây dựng đô thị đúng quy họach, đảm bảo kiến trúc cảnh quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố đẩy nhanh tiến độ lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu chức năng trên địa bàn.
  • Đồng thời, trên cơ sở biên chế của địa phương tăng cường bố trí cán bộ cho bộ phận nghiệp vụ chuyên môn cấp giấy phép xây dựng để việc quản lý xây dựng đô thị đúng quy họach, đảm bảo kiến trúc cảnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư: thực hiện điều 34 Nghị định 58/2008/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. C ác hình thức lựa chọn nhà thầu khác . Thực hiện tuân thủ Chương VII Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch UBND huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về việc quản lý xây dựng theo quy hoạch đúng thẩm quyền đã được phân cấp và ủy quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch UBND huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về việc quản lý xây dựng theo quy hoạch đúng thẩm quyền đã được phân cấp và ủy quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. C ác hình thức lựa chọn nhà thầu khác .
  • Thực hiện tuân thủ Chương VII Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Xử lý tình huống trong đấu thầu . Thực hiện Điều 70 Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.

Open section

Điều 35.

Điều 35. Các hồ sơ nộp cho cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng trước ngày có hiệu lực thi hành thì được xem xét cấp phép xây dựng như Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND; các công đoạn còn lại (như xây dựng theo giấy phép, hoàn công công trình, đăng ký sở hữu công trình,...) thực hiện theo bản Quy định này. Đối với các công trình đã được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Các hồ sơ nộp cho cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng trước ngày có hiệu lực thi hành thì được xem xét cấp phép xây dựng như Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND
  • các công đoạn còn lại (như xây dựng theo giấy phép, hoàn công công trình, đăng ký sở hữu công trình,...) thực hiện theo bản Quy định này.
  • Đối với các công trình đã được cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND thì UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ thẩm quyền được phân cấp của bản quy định này tiếp...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Xử lý tình huống trong đấu thầu .
  • Thực hiện Điều 70 Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 36.

Điều 36. Giấy phép xây dựng công trình. 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng (Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND ngày 01/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang), kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ trường...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 36. Giấy phép xây dựng công trình.
  • Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng (Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND ngày 01/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉ...
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thẩm quyền cấp phép xây dựng: theo quy định hiện hành của tỉnh. Right: Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình. 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng; tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối với các công trình có tính chất đặc thù: Ngoài thành phần hồ sơ được quy định tại Điều 11 của bản Quy định này, đối với các loại công trình sau đây chủ đầu tư phải có thêm các loại giấy tờ: 1. Đối với công trình ngoại giao và tổ chức quốc tế; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình hạ tầng kỹ thuật chuyên ngành; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối với các công trình có tính chất đặc thù:
  • Ngoài thành phần hồ sơ được quy định tại Điều 11 của bản Quy định này, đối với các loại công trình sau đây chủ đầu tư phải có thêm các loại giấy tờ:
  • 1. Đối với công trình ngoại giao và tổ chức quốc tế
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình.
  • 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng; tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
  • 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn, tháng, quý, năm.
left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình. 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế và hồ sơ dự thầu được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng. 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quản lý môi trường xây dựng. 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Giám sát thi công. 1. Giám sát kỹ thuật thi công: a) Chủ đầu tư tổ chức giám sát thi công xây dựng theo quy định: thuê tư vấn có đủ điều kiện, năng lực phù hợp giám sát thi công công trình hoặc tự giám sát nếu có đủ điều kiện về năng lực và có đăng ký kinh doanh hành nghề giám sát. Cho phép các ban quản lý dự án do cấp thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Xử lý phát sinh trong quá trình thi công. 1. Phát sinh làm thay đổi thiết kế cơ sở (thiết kế bản vẽ thi công): thay đổi công nghệ, công suất, cấp công trình, công năng, kiến trúc, thay đổi quy mô. Chủ đầu tư phải dừng thi công, lập lại dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) trình cấp thẩm quyền quyết định đầu tư xem...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Về nghiệm thu, kiểm tra chất lượng công trình xây dựng. Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện việc nghiệm thu, kiểm tra chất lượng công trình xây dựng theo quy định và theo hướng dẫn của Sở Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Về kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. 1. Đối tượng thực hiện kiểm định là các công trình khi xảy ra sự cố có nguy cơ gây thảm họa đối với người, tài sản và môi trường theo đúng quy định của Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 của Chính phủ về sửa đổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án trên cơ sở xem xét năng lực của chủ đầu tư. Thực hiện theo Điều 56 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ): a) Thuê tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và ban quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án. 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án. 1. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư. Sở Tài chính và Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn các chủ thể về quy trình, thủ tục thanh toán, quyết toán vốn các chi phí thuộc dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT) theo quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Mua sắm tài sản, hàng hóa, trang thiết bị thuộc các dự án đầu tư xây dựng. 1. Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: a) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định giá dự toán tài sản, hàng hóa, trang thiết bị đối với các dự án có dự trù trang thiết bị dưới 100 triệu đồng. b) Sở Tài chính chịu trách nhiệm thẩm định g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Hợp đồng xây dựng. Chủ đầu tư khi ký kết hợp đồng với tư vấn lập quy hoạch xây dựng; tư vấn lập dự án ĐTXDCT; tư vấn khảo sát xây dựng; tư vấn thiết kế xây dựng; tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; tư vấn quản lý dự án ĐTXDCT; hợp đồng thi công xây dựng công trình; hợp đồng thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị và thi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Xử lý hợp đồng xây dựng. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập biên bản xác định khối lượng đã thực hiện tại thời điểm kết thúc thi công được quy định trong hợp đồng; xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm gây chậm trễ (nếu có), khối lượng còn phải tiếp tục thi công hoàn thành; tiến hành xử lý vi phạm, xem xét về năng lực, điều kiện thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Nghiệm thu hợp đồng tư vấn. Chủ đầu tư phải thực hiện nghiêm túc việc nghiệm thu sản phẩm tư vấn theo quy định của Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ. Nội dung nghiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Quy định chung về chế độ thưởng, phạt trong hợp đồng. 1. Đối tượng thưởng, phạt theo hợp đồng là các bên tham gia giao kết hợp đồng xây dựng có sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Căn cứ thưởng, phạt: căn cứ đề thực hiện thưởng phạt là điều khoản thưởng phạt trong hợp đồng giao nhận thầu có hiệu lực. Đối với các dự án đầu tư th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Quy định về "phạt" khi thực hiện trễ hạn hợp đồng. 1. Điều kiện phạt: các gói thầu xây lắp, thiết bị và tư vấn có thời gian thực hiện vượt thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng do nguyên nhân chủ quan của phía nhà thầu. Trong trường hợp thời gian thực hiện bị kéo dài do yếu tố khách quan từ các chủ thể khác, thì chủ đầu tư xác đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Quy định về "thưởng" khi thực hiện trước hạn hợp đồng. 1. Điều kiện thưởng: các gói thầu thực hiện trước hạn được cấp thẩm quyền giao và thể hiện trong hợp đồng giao nhận thầu, không phát sinh, không gia hạn. 2. Mức thưởng: tỷ lệ thưởng tương ứng với tỷ lệ phạt được xác định trên giá trị hợp đồng phần làm lợi. 3. Phương thức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Phạt vi phạm kỷ luật trong thanh toán. 1. Điều kiện phạt: chậm thực hiện thanh toán cho nhà thầu so với thỏa thuận tại điều khoản thanh toán của hợp đồng hoặc theo quy định hiện hành do lỗi chủ quan của chủ đầu tư. 2. Mức phạt: a) Trường hợp trong hợp đồng giao thầu có xác định mức phạt chậm thanh toán thì căn cứ theo hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 4

Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI GIAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI GIAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Lập và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng và danh mục dự án công trình hàng năm theo phương thức quản lý tổng chỉ tiêu kế hoạch vốn của từng dự án và danh mục công trình. - Tổ chức thẩm định dự án ĐTXDCT (hoặc báo cáo kinh tế kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Chủ đầu tư và các chủ thể khác. Các chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về tính hiệu quả, chất lượng, tiến độ của dự án đầu tư xây dựng công trình do mình điều hành. Các chủ thể khác chịu trách nhiệm các phần việc do mình đảm nhận trên cơ sở nhiệm vụ được cấp trên giao hoặc căn cứ hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư để quy trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Chế độ báo cáo tình hình quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý dự án đầu tư xây dựng cho các sở quản lý theo định kỳ hàng tháng, quí, báo cáo 06 tháng, báo cáo năm. Hàng tháng, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh tình hình đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Xử lý chuyển tiếp. 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày quyết định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo được thực hiện theo quyết định của cấp thẩm quyết định đầu tư. 2. Các dự án đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Tổ chức thực hiện. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Chương VI Chương VI XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VỀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Chương VII Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Chương XIII Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH