Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 12
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định và hướng dẫn việc cho vay, ký quỹ, lãi suất tiền gửi ký quỹ, quản lý và sử dụng tiền ký quỹ của người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Cho vay để ký quỹ đối với lao động vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc thuộc đối tượng được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội có nhu cầu vay vốn được vay tối đa 100 (một trăm) triệu đồng để ký quỹ, không phải thế chấp tài sản. 2. Thời hạn cho vay tối đa bằng thời hạn ký quỹ của n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm ký quỹ, ngân hàng ký quỹ và thời hạn ký quỹ 1. Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS với Trung tâm Lao động ngoài nước, người lao động thực hiện ký quỹ tại Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn nơi người lao động đăng ký thường trú. 2. Thời h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Cho vay để ký quỹ đối với lao động vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1. Người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc thuộc đối tượng được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội có nhu cầu vay vốn được vay tối đa 100 (một trăm) triệu đồng để ký quỹ, không phải thế chấp t...
  • 2. Thời hạn cho vay tối đa bằng thời hạn ký quỹ của người lao động quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời điểm ký quỹ, ngân hàng ký quỹ và thời hạn ký quỹ
  • Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS với Trung tâm Lao động ngoài nước, người lao động thực hiện ký quỹ tại Ngân hàng Chín...
  • 2. Thời hạn ký quỹ là 5 năm 6 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cho vay để ký quỹ đối với lao động vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1. Người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc thuộc đối tượng được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội có nhu cầu vay vốn được vay tối đa 100 (một trăm) triệu đồng để ký quỹ, không phải thế chấp t...
  • 2. Thời hạn cho vay tối đa bằng thời hạn ký quỹ của người lao động quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 4. Thời điểm ký quỹ, ngân hàng ký quỹ và thời hạn ký quỹ 1. Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS với Trung tâm Lao động ngoài nước, người...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng ký quỹ và lãi suất tiền gửi ký quỹ 1. Người lao động thực hiện ký quỹ tại chi nhánh hoặc phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn nơi người lao động cư trú hợp pháp. 2. Lãi suất tiền gửi ký quỹ: a) Người lao động vay Ngân hàng Chính sách xã hội để ký quỹ được hưởng mức lãi suất tiền gửi ký quỹ bằng mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm và thời hạn ký quỹ 1. Người lao động thực hiện ký quỹ chậm nhất là 35 ngày kể từ ngày ký hợp đồng đưa người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc với Trung tâm Lao động ngoài nước. 2. Thời hạn ký quỹ là 5 năm 4 tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện ký quỹ 1. Người lao động và chi nhánh hoặc phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội nơi nhận ký quỹ, ký kết hợp đồng ký quỹ phù hợp với quy định của Thông tư này và các quy định hiện hành có liên quan, trong đó ghi rõ các nội dung: họ và tên người lao động, họ và tên người được ủy quyền (nếu có), nơi đăng ký hộ khẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN KÝ QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, sử dụng tiền ký quỹ tại ngân hàng 1. Đối với người lao động không vay Ngân hàng Chính sách xã hội để ký quỹ: a) Người lao động hoàn thành hợp đồng về nước đúng hạn, người lao động bị chết hoặc mất tích trong thời gian làm việc theo hợp đồng, người lao động phải về nước trước hạn do thiên tai, ốm đau, tai nạn và những l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ và tất toán tài khoản ký quỹ 1. Trường hợp người lao động không vay Ngân hàng Chính sách xã hội để ký quỹ: a) Đối với các trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 của Thông tư này: - Chậm nhất là 20 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động về nước, người lao động bị chết hoặc mất tích, kể từ ngày có că...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng ký quỹ và thông báo ký quỹ 1. Người lao động và Ngân hàng Chính sách xã hội nơi nhận ký quỹ, ký kết hợp đồng ký quỹ phù hợp với quy định của Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan, trong đó ghi rõ các nội dung: Họ và tên, địa chỉ của người đại diện hợp pháp của ngân hàng nhận ký quỹ, họ và tên người lao...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ và tất toán tài khoản ký quỹ
  • 1. Trường hợp người lao động không vay Ngân hàng Chính sách xã hội để ký quỹ:
  • a) Đối với các trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 của Thông tư này:
Added / right-side focus
  • Người lao động và Ngân hàng Chính sách xã hội nơi nhận ký quỹ, ký kết hợp đồng ký quỹ phù hợp với quy định của Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan, trong đó ghi rõ các nội dung:
  • Họ và tên, địa chỉ của người đại diện hợp pháp của ngân hàng nhận ký quỹ, họ và tên người lao động, họ và tên người được ủy quyền (nếu có), nơi đăng ký thường trú, nơi cư trú hiện tại, mục đích ký...
  • Ngân hàng Chính sách xã hội nơi nhận ký quỹ có trách nhiệm cấp cho người lao động 01 bản chính Hợp đồng ký quỹ.
Removed / left-side focus
  • 1. Trường hợp người lao động không vay Ngân hàng Chính sách xã hội để ký quỹ:
  • a) Đối với các trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 của Thông tư này:
  • Chậm nhất là 20 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động về nước, người lao động bị chết hoặc mất tích, kể từ ngày có căn cứ xác nhận người lao động không đi làm việc tại Hàn Quốc sau khi đã nộp ti...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ và tất toán tài khoản ký quỹ Right: Điều 6. Hợp đồng ký quỹ và thông báo ký quỹ
  • Left: - Chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của Trung tâm Lao động ngoài nước, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thông báo cho người lao động hoặc người được uỷ quyền. Right: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận ký quỹ, Ngân hàng Chính sách xã hội thông báo danh sách người lao động ký quỹ cho Trung tâm Lao động ngoài nước để làm thủ tục cho người lao động xuấ...
Target excerpt

Điều 6. Hợp đồng ký quỹ và thông báo ký quỹ 1. Người lao động và Ngân hàng Chính sách xã hội nơi nhận ký quỹ, ký kết hợp đồng ký quỹ phù hợp với quy định của Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan, tron...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý và sử dụng tiền ký quỹ của người lao động quy định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 6 của Thông tư này sau khi chuyển vào Quỹ giải quyết việc làm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tiền ký quỹ của người lao động sau khi chuyển vào Quỹ giải quyết việc làm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Hướng dẫn quy trình, thủ tục ký quỹ cho người lao động. b) Quản lý và sử dụng tiền ký quỹ của người lao động theo quy định tại Thông tư này và pháp luật có liên quan. c) Ban hành thống nhất hợp đồng ký quỹ và giấy xác nhận ký quỹ. d) Định kỳ sáu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2013. 2. Người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc, xuất cảnh trong khoảng thời gian từ ngày 20 tháng 11 năm 2013 đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thực hiện theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Thực hiện thí điểm ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về thực hiện thí điểm ký quỹ, hỗ trợ vay để ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc (sau đây gọi là Chương trình EPS), hoàn trả tiền ký quỹ, xử lý tiền ký quỹ, quản lý và sử dụng tiền ký quỹ sau khi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS. 2. Trung tâm Lao động ngoài nước thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 3. Ngân hàng Chính sách xã hội. 4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS.
Chương II Chương II THỰC HIỆN KÝ QUỸ, HỖ TRỢ VAY VỐN ĐỂ KÝ QUỸ
Điều 3. Điều 3. Thực hiện ký quỹ 1. Người lao động trước khi đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS phải ký quỹ để bảo đảm thực hiện đúng hợp đồng, về nước đúng thời hạn sau khi chấm dứt Hợp đồng lao động. 2. Mức tiền ký quỹ là 100.000.000 (một trăm triệu) đồng.
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ vay vốn để ký quỹ 1. Người lao động thuộc đối tượng được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội để đi làm việc ở nước ngoài có nhu cầu vay vốn được vay đến 100.000.000 (một trăm triệu) đồng tại Ngân hàng Chính sách xã hội để ký quỹ mà không phải thực hiện bảo đảm tiền vay. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội thỏa thuận với n...
Chương III Chương III HOÀN TRẢ TIỀN KÝ QUỸ