Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định danh mục và mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
17/2009/NQ-HĐND
Right document
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
83/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định danh mục và mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Quyết định danh mục và mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau: STT DANH MỤC LỆ PHÍ MỨC THU TỐI ĐA (đồng/giấy) I Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, không có tài sản gắn liền với đất 1 Tổ chức 100.000 2 Hộ gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào danh mục và mức thu tối đa của từng loại lệ phí, giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể của từng loại lệ phí; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu lệ phí trên số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí; hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với từng loại lệ phí theo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ Mục III phần B Danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung danh mục và mức thu phí, lệ phí. Bãi bỏ khoản 1, khoản 2, khoản 4, Mục IV Phần B Danh mục và mức thu phí, lệ phí b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ chín thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật. Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2004/NQ-HĐND7 ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mụ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Bãi bỏ Mục III phần B Danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của
- Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung danh mục và mức thu phí, lệ phí.
- Bãi bỏ khoản 1, khoản 2, khoản 4, Mục IV Phần B Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều...
- Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2004/NQ-HĐND7 ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục và mức thu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- khoản 3, khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 22/2004/NQ-HĐND7 ngày 09 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thành lập Quỹ quốc phòng, an ninh
- Quỹ phòng, chống lụt, bão và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Bãi bỏ Mục III phần B Danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của
- Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung danh mục và mức thu phí, lệ phí.
- Left: Bãi bỏ khoản 1, khoản 2, khoản 4, Mục IV Phần B Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều... Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ chín)
- Left: Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười bảy thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy đị... Right: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ chín thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy...
- Left: Nguyễn Tấn Quyên Right: CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Quyên
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ chín thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật....
Unmatched right-side sections