Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đăng ký, quản lý phương tiện thuỷ nội địa loại nhỏ và điều kiện hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về đăng ký, quản lý phương tiện thuỷ nội địa loại nhỏ và điều kiện hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch. 2. Các việc hộ tịch được miễn nộp lệ phí: a) Miễn toàn bộ lệ phí đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đăng ký, quản lý phương tiện thuỷ nội địa loại nhỏ và điều kiện hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đăng ký, quản lý phương tiện thuỷ nội địa loại nhỏ và điều kiện hoạt động của phương tiện thủy nội địa thô sơ trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí: Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch.
  • 2. Các việc hộ tịch được miễn nộp lệ phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí 1. Số tiền thu lệ phí để lại cho cơ quan thu lệ phí: a) UBND xã, phường, thị trấn được để lại 100% tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí. b) UBND các huyện, thành phố được để lại 70% tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí, số tiền lệ phí còn lại (30%) nộp vào ngân sách nhà nước...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/3/2006, số 39/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam về phân cấp đăng ký, quản lý phương tiện thuỷ nội địa loại nhỏ trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/3/2006, số 39/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam về phân cấp đă...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí
  • 1. Số tiền thu lệ phí để lại cho cơ quan thu lệ phí:
  • a) UBND xã, phường, thị trấn được để lại 100% tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Phước Thanh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Cao Khoa Phụ Lục I MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đăng ký, xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa loại nhỏ 1. Đăng ký phương tiện thủy nội địa loại nhỏ lần đầu a) Trường hợp phương tiện thủy nội địa chưa khai thác - Hồ sơ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện gồm: + Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thuỷ nội địa (theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo quy định này) ;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đăng ký, xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa loại nhỏ
  • 1. Đăng ký phương tiện thủy nội địa loại nhỏ lần đầu
  • a) Trường hợp phương tiện thủy nội địa chưa khai thác
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc đăng ký, quản lý phương tiện thuỷ nội địa loại nhỏ và điều kiện an toàn đối với phương tiện thủy nội địa thô sơ của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trên đường thủy nội địa thuộc địa phận tỉnh Quảng Nam. 2. Quy định này không áp dụng đối với việc đăng...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Phương tiện thủy nội địa thô sơ là: Phương tiện thủy không có động cơ, trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người, di chuyển bằng sức người hoặc sức gió. 2. Phương tiện thuỷ nội địa loại nhỏ là: Phương tiện thủy không có động cơ, trọng tải...
Chương II Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA LOẠI NHỎ
Điều 3. Điều 3. Quy định về đăng ký, quản lý phương tiện thủy nội địa loại nhỏ 1. Các phương tiện thủy nội địa loại nhỏ tham gia hoạt động trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh Quảng Nam phải thực hiện việc đăng ký tại cơ quan đăng ký phương tiện nơi chủ phương tiện đặt trụ sở (trường hợp tổ chức là chủ phương tiện) hoặc đăng ký...
Điều 6. Điều 6. Số đăng ký và kẻ số đăng ký trên phương tiện thủy nội địa loại nhỏ 1. Số đăng ký của phương tiện thủy nội địa loại nhỏ bao gồm 2 nhóm: nhóm chữ và nhóm số. a) Nhóm chữ: Gồm các chữ cái viết tắt tên tỉnh Quảng Nam và huyện, thành phố thuộc tỉnh tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này. b) Nhóm số: Gồm 3 số được đánh thứ tự từ...
Chương III Chương III ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA THÔ SƠ
Điều 7. Điều 7. Quy định về kê khai, quản lý phương tiện thủy nội địa thô sơ 1. Các phương tiện thủy nội địa thô sơ tham gia hoạt động trên đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh phải đảm bảo an toàn theo quy định tại Điều 8 dưới đây và phải kê khai điều kiện an toàn của phương tiện với Ủy ban nhân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là...