Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: - Cấp giấy lần đầu: 100.000 đ/giấy phép. - Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: áp dụng mức thu bằng 50% thu cấp giấy lần đầu. 2. Tỷ lệ điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về công tác phối hợp giữa cơ quan Quản lý thị trường các cấp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, phương thức, thẩm quyền, thủ tục yêu cầu phối hợp và các nội dung phối hợp cụ thể giữa cơ quan Quản lý thị trường các cấp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Quản lý thị trường các cấp gồm Cục Quản lý thị trường thuộc Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là Cục Quản lý thị trường) và Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Chi cục Quản lý thị trường). 2. Công chức Quản lý thị trường làm việc tại cơ quan Quản lý...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính 1. Thực hiện việc phối hợp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính là trách nhiệm và nghĩa vụ của cơ quan Quản lý thị trường các cấp. 2. Việc phối hợp phải theo đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan Quản lý thị trường được giao; tuân...
Chương II Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC, THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC YÊU CẦU PHỐI HỢP
Điều 4. Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Thu thập thông tin, trinh sát, theo dõi phát hiện đối tượng vi phạm và trao đổi, cung cấp thông tin về vụ việc vi phạm hoặc có dấu hiệu vi phạm hành chính. 2. Thực hiện các quyết định kiểm tra của cơ quan Quản lý thị trường. 3. Áp dụng biện pháp ngăn chặn và đảm bảo việc xử lý vi phạm hành chính theo yêu cầ...
Điều 5. Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Cử công chức tham gia việc phối hợp. 2. Bố trí phương tiện, công cụ hỗ trợ và trang thiết bị khác phục vụ việc phối hợp. 3. Bố trí kinh phí hoặc tạm ứng kinh phí phục vụ việc phối hợp. 4. Trao đổi, thống nhất về nội dung, phương thức phối hợp. 5. Thực hiện các yêu cầu phối hợp cụ thể khác.