Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của lực lượng kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách
01/2014/TTLT-BNNPTNT-BCA
Right document
Về tổ chức và hoạt động của Kiểm lâm
119/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của lực lượng kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của lực lượng Kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Lực lượng Kiểm lâm. 2. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của lực lượng Kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ 1. Tuân thủ đúng quy định của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và quy định tại Thông tư này. 2. Bảo đảm chất lượng, hiệu quả hoạt động và đáp ứng yêu cầu công tác của lực lượng Kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các loại vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ trang bị cho lực lượng Kiểm lâm 1. Vũ khí quân dụng gồm: a) Súng ngắn, súng tiểu liên; b) Các loại đạn dùng cho các loại súng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này. 2. Công cụ hỗ trợ gồm: a) Các loại súng dùng để bắn đạn cao su, hơi cay, chất gây mê, pháo hiệu và các loại đạn dùng cho cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các loại công cụ hỗ trợ trang bị cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách Căn cứ vào yêu cầu, tình hình thực tế hoạt động, lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách được trang bị các loại công cụ hỗ trợ sau: 1. Các loại dùi cui điện, dùi cui cao su. 2. Các loại phương tiện xịt hơi cay. 3. Áo giáp, găng tay bắt dao. 4. Mũ chống đạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VŨ KHÍ QUÂN DỤNG VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng được trang bị vũ khí quân dụng 1. Cục Kiểm lâm. 2. Chi cục Kiểm lâm tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết gọn là Chi cục Kiểm lâm). 3. Hạt Kiểm lâm huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây viết gọn là Hạt Kiểm lâm huyện). 4. Hạt Kiểm lâm Vườn quốc gia, Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, Hạt Kiểm lâm r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng được giao sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ 1. Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 6 Thông tư này có trách nhiệm giao vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ cho cán bộ Kiểm lâm có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 11 Thông tư này để trực tiếp thực hiện nhiệm vụ tuần tra, bảo vệ rừng, kiểm tra, kiể...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Chi cục Kiểm lâm tỉnh có Chi cục trưởng và các Phó Chi cục trưởng; bộ máy giúp việc Chi cục trưởng và các đơn vị trực thuộc. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và B...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Đối tượng được giao sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ
- Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 6 Thông tư này có trách nhiệm giao vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ cho cán bộ Kiểm lâm có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 11 Thông tư này...
- Người đứng đầu các đơn vị có lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách có trách nhiệm giao công cụ hỗ trợ cho cán bộ, nhân viên bảo vệ rừng chuyên trách có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 2 Điều 11...
- Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh
- Chi cục Kiểm lâm tỉnh có Chi cục trưởng và các Phó Chi cục trưởng; bộ máy giúp việc Chi cục trưởng và các đơn vị trực thuộc.
- Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ.
- Điều 7. Đối tượng được giao sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ
- Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 6 Thông tư này có trách nhiệm giao vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ cho cán bộ Kiểm lâm có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 11 Thông tư này...
- Người đứng đầu các đơn vị có lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách có trách nhiệm giao công cụ hỗ trợ cho cán bộ, nhân viên bảo vệ rừng chuyên trách có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 2 Điều 11...
Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Chi cục Kiểm lâm tỉnh có Chi cục trưởng và các Phó Chi cục trưởng; bộ máy giúp việc Chi cục trưởng và các đơn vị trực thuộc. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể nhiệm...
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng vũ khí quân dụng Khi thi hành công vụ, người được giao sử dụng vũ khí quân dụng phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. Việc nổ súng phải tuân thủ quy định tại Điều 22 Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, Điều 9 Nghị định số 25/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 quy định chi tiết thi hành mộ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh về tổ chức các hoạt động quản lý, bảo vệ rừng theo quy định của Nghị định này; tổ chức phối hợp hoạt động của Kiểm lâm với các cơ quan nông nghiệp và phát triển nô...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 8. Sử dụng vũ khí quân dụng
- Khi thi hành công vụ, người được giao sử dụng vũ khí quân dụng phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
- Việc nổ súng phải tuân thủ quy định tại Điều 22 Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, Điều 9 Nghị định số 25/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 quy định chi tiết thi hành một số...
- Điều 22. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh về tổ chức các hoạt động quản lý, bảo vệ rừng theo quy định của Nghị định này
- tổ chức phối hợp hoạt động của Kiểm lâm với các cơ quan nông nghiệp và phát triển nông thôn có liên quan trên địa bàn.
- Điều 8. Sử dụng vũ khí quân dụng
- Khi thi hành công vụ, người được giao sử dụng vũ khí quân dụng phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
- Việc nổ súng phải tuân thủ quy định tại Điều 22 Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, Điều 9 Nghị định số 25/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 quy định chi tiết thi hành một số...
Điều 22. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh về tổ chức các hoạt động quản lý, bảo vệ rừ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng được trang bị công cụ hỗ trợ 1. Các đối tượng quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng công cụ hỗ trợ Khi thi hành công vụ, người được giao sử dụng công cụ hỗ trợ phải tuân thủ theo quy định tại Điều 33 Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, khoản 4 Điều 24 Nghị định số 25/2012/NĐ-CP, khoản 2 Điều 18 Thông tư số 30/2012/TT-BCA ngày 29/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định ch...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 10. Sử dụng công cụ hỗ trợ
- Khi thi hành công vụ, người được giao sử dụng công cụ hỗ trợ phải tuân thủ theo quy định tại Điều 33 Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, khoản 4 Điều 24 Nghị định số 2...
- Điều 24. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 10. Sử dụng công cụ hỗ trợ
- Khi thi hành công vụ, người được giao sử dụng công cụ hỗ trợ phải tuân thủ theo quy định tại Điều 33 Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, khoản 4 Điều 24 Nghị định số 2...
Điều 24. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng...
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chuẩn của người được giao sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ 1. Tiêu chuẩn của người được giao sử dụng vũ khí quân dụng: a) Có phẩm chất đạo đức tốt; b) Có sức khỏe phù hợp với công việc được giao, được cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên chứng nhận; c) Được huấn luyện về chuyên môn, kiểm tra định kỳ về kỹ năng sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập kế hoạch trang bị vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của lực lượng Kiểm lâm 1. Cục Kiểm lâm lập kế hoạch trang bị vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ cho các đơn vị trực thuộc Cục Kiểm lâm và Hạt Kiểm lâm Vườn Quốc gia trực thuộc Tổng cục Lâm nghiệp. 2. Chi cục Kiểm lâm lập kế hoạch trang bị vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp phát, điều chuyển, thu hồi vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của lực lượng Kiểm lâm 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định cấp phát, điều chuyển, thu hồi vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ đối với lực lượng Kiểm lâm trên toàn quốc theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp. 2. Cục trưởng Cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo quản, giao nhận vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ 1. Vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ phải được quản lý, bảo quản tập trung tại kho, nơi cất giữ vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan, đơn vị được trang bị, sử dụng. Kho, nơi cất giữ vũ khí, công cụ hỗ trợ phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn theo quy định của pháp luật...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Biên chế và kinh phí 1. Biên chế của lực lượng Kiểm lâm thuộc biên chế hành chính nhà nước. Định mức biên chế Kiểm lâm được tính bình quân toàn quốc, cứ một ngàn ha rừng có một biên chế Kiểm lâm. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Nội vụ quy định chi tiết tổng mức định biên Kiểm lâm cho từng tỉnh, thành phố...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 14. Bảo quản, giao nhận vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ
- Vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ phải được quản lý, bảo quản tập trung tại kho, nơi cất giữ vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan, đơn vị được trang bị, sử dụng.
- Kho, nơi cất giữ vũ khí, công cụ hỗ trợ phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn theo quy định của pháp luật.
- Điều 15. Biên chế và kinh phí
- 1. Biên chế của lực lượng Kiểm lâm thuộc biên chế hành chính nhà nước. Định mức biên chế Kiểm lâm được tính bình quân toàn quốc, cứ một ngàn ha rừng có một biên chế Kiểm lâm.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Nội vụ quy định chi tiết tổng mức định biên Kiểm lâm cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Điều 14. Bảo quản, giao nhận vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ
- Vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ phải được quản lý, bảo quản tập trung tại kho, nơi cất giữ vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan, đơn vị được trang bị, sử dụng.
- Kho, nơi cất giữ vũ khí, công cụ hỗ trợ phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn theo quy định của pháp luật.
Điều 15. Biên chế và kinh phí 1. Biên chế của lực lượng Kiểm lâm thuộc biên chế hành chính nhà nước. Định mức biên chế Kiểm lâm được tính bình quân toàn quốc, cứ một ngàn ha rừng có một biên chế Kiểm lâm. Bộ Nông nghi...
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiêu chuẩn của người được giao bảo quản kho, nơi cất giữ vũ khí, công cụ hỗ trợ 1. Có phẩm chất đạo đức tốt. 2. Có sức khỏe phù hợp với công việc được giao. 3. Có chứng chỉ chuyên môn về quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. 4. Nắm vững nội quy, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa chữa, giao nộp, thanh lý vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ 1. Cục Kiểm lâm có trách nhiệm tổng hợp số lượng, chủng loại vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ bị hư hỏng của các đơn vị trực thuộc Cục Kiểm lâm và Hạt Kiểm lâm Vườn Quốc gia trực thuộc Tổng cục Lâm nghiệp để làm thủ tục sửa chữa theo quy định của pháp luật. 2. Chi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đào tạo, tập huấn, cấp giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ Người đứng đầu cơ quan, đơn vị được trang bị vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Công an có thẩm quyền tổ chức đào tạo, tập huấn nghiệp vụ về quản lý, sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ cho cán bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kinh phí bảo đảm cho công tác trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ 1. Kinh phí mua sắm, cấp phát, điều chuyển, sửa chữa, thu hồi vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Kiểm lâm trên toàn quốc, xây dựng kho, nơi cất giữ vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ, đào tạo, tập huấn nghiệp vụ về quản lý, sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, 1 năm, Cục Kiểm lâm, Chi cục Kiểm lâm, Hạt Kiểm lâm Vườn Quốc gia trực thuộc Tổng cục Lâm nghiệp có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Lâm nghiệp và cơ quan Công an cấp giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ về tình hình quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VŨ KHÍ QUÂN DỤNG, CÔNG CỤ HỖ TRỢ CỦA LỰC LƯỢNG KIỂM LÂM VÀ LỰC LƯỢNG BẢO VỆ RỪNG CHUYÊN TRÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Quyết định trang bị vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Kiểm lâm trên toàn quốc. 2. Giao Tổng cục Lâm nghiệp chỉ đạo Cục Kiểm lâm thực hiện: a) Mua sắm, trang cấp, sửa chữa, quản lý vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của lực lượng Kiểm lâm theo quy định của phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chỉ đạo Công an các đơn vị, địa phương: a) Cấp các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ liên quan đến quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách theo quy định của pháp luật. b) Phối hợp kiểm tra, đôn đốc việc quản lý, sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị Kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách 1. Thực hiện việc quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của cơ quan, đơn vị mình theo quy định tại Thông tư này và các văn bản pháp luật khác có liên quan về công tác quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ. 2. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phối hợp với Chi cục Kiểm lâm hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của lực lượng Kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Chi cục Kiểm lâm tổ chức tập huấn nghiệp vụ về quản lý, sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2014 và thay thế Quyết định số 94/2000/BNN-KL ngày 24/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng và công cụ hỗ trợ trong lực lượng Kiểm lâm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự, an toàn xã hội giúp Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections