Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp và thủ tục chứng nhận đầu tư tại tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp và thủ tục chứng nhận đầu tư tại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp và thủ tục chứng nhận đầu tư tại tỉnh Phú Yên, gồm có 3 chương, 21 điều; nội dung giải quyết các loại hồ sơ, thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: 1. Giải quyế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp và thủ tục chứng nhậ...
  • nội dung giải quyết các loại hồ sơ, thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực:
  • 1. Giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp, Giao thông vận tải; Công an tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan chức năng liên quan tổ chức thực hiện các nội dung của bả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm:
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp, Giao thông vận tải
  • Công an tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Phạm Ngọc Chi QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ theo Quy chế phối h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND n...
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
  • TỈNH AN GIANG
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
  • Phạm Ngọc Chi
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 627/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27 /201 7 /NQ-HĐND
  • Left: ngày 17 tháng 4 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: ngày 08 tháng 12 năm 201 7 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cơ sở pháp lý để thực hiện các hồ sơ, thủ tục hành chính - Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương; - Căn cứ Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA ngày 29 tháng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Cơ sở pháp lý để thực hiện các hồ sơ, thủ tục hành chính
  • - Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phư...
  • Căn cứ Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA ngày 29 tháng 7 năm 2008 của liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại tỉnh Phú Yên như sau: 1. Thực hiện làm điểm việc tiếp nhận, giải quyết và giao trả hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông tại tỉnh Phú Yên với các đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng, Công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chế độ công tác phí 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại: a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế: - Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm: + Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng đến nơi công tác và theo chiều ngược lại (giá vé không bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chế độ công tác phí
  • 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại:
  • a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại tỉnh Phú Yên như sau:
  • Thực hiện làm điểm việc tiếp nhận, giải quyết và giao trả hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông tại tỉnh Phú Yên với các đơn vị:
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông đặt tại Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, cung cấp các thông tin cần thiết để giúp nhà đầu tư xây dựng bộ hồ sơ chung (bộ hồ sơ chung là bộ hồ sơ được xây dựng tương ứng với từng thủ tục cụ thể theo Quy định này. Trường hợp có một số thủ tục mà nhà đầ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ chi hội nghị 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: a) Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên đối với các cuộc tập huấn, triển khai nghiệp vụ: thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý và sử dụng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chế độ chi hội nghị
  • 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị:
  • a) Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên đối với các cuộc tập huấn, triển khai nghiệp vụ:
Removed / left-side focus
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông đặt tại Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, cung cấp các thông tin cần thiết để giúp nhà đầu tư xây dựng bộ hồ sơ chung (...
  • Trường hợp có một số thủ tục mà nhà đầu tư đề nghị chưa được quy định rõ tại Quyết định này thì Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản đề nghị sở, ban, ngành liên quan cung cấp mẫu hồ sơ và kết quả giải...
left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI TỈNH PHÚ YÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cấp Giấy đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế thành lập doanh nghiệp mới; đăng ký hoạt động và đăng ký thuế chi nhánh, văn phòng đại diện mới; đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện 1. Hồ sơ gồm có: A. Đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế thành lập doanh nghiệp mới a) Doanh ngh...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Các mức chi trên là mức chi tối đa, làm căn cứ để Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quyết định mức chi công tác phí, chi hội nghị trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị nhưng tối đa không vượt quá mức chi quy định tại Nghị quyết này để thực hiện cho phù hợp trong phạm vi dự toán ngân sách được gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Điều khoản thi hành
  • Các mức chi trên là mức chi tối đa, làm căn cứ để Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quyết định mức chi công tác phí, chi hội nghị trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị nhưng tối đa không v...
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cấp Giấy đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế thành lập doanh nghiệp mới
  • đăng ký hoạt động và đăng ký thuế chi nhánh, văn phòng đại diện mới
  • đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục đăng ký dấu Sau khi có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, doanh nghiệp liên hệ với cơ sở khắc dấu do Công an giới thiệu để khắc dấu. - Sau khi nhận được đề nghị khắc dấu của doanh nghiệp, cơ sở khắc dấu khắc xong con dấu trong thời gian tối đa không quá 03 ngày làm việc để mang con dấu và bản sao giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cấp thông báo chủ trương đầu tư (trong và ngoài nước) 1. Hồ sơ gồm có: Số lượng 06 bộ, mỗi bộ gồm: - Tờ trình của nhà đầu tư - bản chính (theo mẫu tại Phụ lục 01 của Quyết định số 1149/2007/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên). - Giấy chứng nhận tư cách pháp nhân của nhà đầu tư (đối với tổ chức) ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thỏa thuận địa điểm 1. Hồ sơ gồm có: Số lượng 02 bộ, mỗi bộ gồm: - Tờ trình xin thông báo thỏa thuận địa điểm xây dựng công trình - bản chính (theo mẫu tại Phụ lục 4 của Quyết định số 1103/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên). - Sơ đồ vị trí khu đất xây dựng công trình, được trích từ bản đồ có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thỏa thuận thông số quy hoạch 1. Hồ sơ gồm có: Số lượng 02 bộ, mỗi bộ gồm: - Văn bản đề nghị thỏa thuận thông số quy hoạch - bản chính (theo mẫu tại Phụ lục 4 của Quyết định số 1103/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên). - Thông báo thỏa thuận địa điểm xây dựng công trình - bản sao. - Bản đồ tỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấp chứng chỉ quy hoạch 1. Hồ sơ gồm có: Số lượng 02 bộ, mỗi bộ gồm: - Đơn xin cấp chứng chỉ quy hoạch của chủ đầu tư - bản chính (theo mẫu tại Phụ lục 3 của Quyết định số 1103/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên). - Chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư của cấp thẩm quyền - bản sao có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp thẻ tạm trú cho nhà đầu tư nước ngoài 1. Hồ sơ gồm có: Số lượng 02 bộ, mỗi bộ gồm: - Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú (theo mẫu N5A/M của Quyết định số 1081/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên). - Thông tin về người nước ngoài đề nghị cấp thẻ tạm trú (theo mẫu N5B/M của Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khai báo tạm trú 1. Hồ sơ gồm có: Số lượng 02 bộ, mỗi bộ gồm: - Hộ chiếu, visa. - Tờ khai xuất nhập cảnh. - Phiếu khai báo tạm trú theo mẫu N12 của Quyết định số 1081/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên (trường hợp đã được cấp thẻ tạm trú thì khi đăng ký tạm trú sử dụng giấy tờ này đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư - dự án trong nước theo yêu cầu của nhà đầu tư 1. Hồ sơ gồm có: Số lượng 02 bộ, mỗi bộ gồm: - Văn bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo các mẫu tại Phụ lục I (1-3) của Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư): 01 bản chính. - Thông báo cho phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư - dự án trong nước thuộc diện phải thẩm tra 1. Hồ sơ gồm có: Số lượng 08 bộ, mỗi bộ gồm: - Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo các mẫu tại Phụ lục I (I-3) của Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư): 01 bản chính. - Thông báo cho phép lập dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư - dự án nước ngoài (thuộc diện đăng ký đầu tư mới) 1. Hồ sơ gồm có : Số lượng 03 bộ, trong đó: 01 bộ chính và 02 bộ sao. Mỗi bộ gồm: - Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (mẫu Phụ lục kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư - dự án nước ngoài (thuộc diện đăng ký đầu tư điều chỉnh) 1. Hồ sơ gồm có : Số lượng 03 bộ, trong đó: 01 bộ chính và 02 bộ sao. Mỗi bộ gồm: - Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh (mẫu Phụ lục kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư mới - các dự án nước ngoài thuộc diện phải thẩm tra 1. Hồ sơ gồm có : Số lượng 08 bộ, trong đó: 01 bộ chính và 07 bộ sao. Mỗi bộ gồm: - Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (mẫu Phụ lục kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh - các dự án nước ngoài thuộc diện phải thẩm tra 1. Hồ sơ gồm có : Số lượng 08 bộ, trong đó: 01 bộ chính và 07 bộ sao. Mỗi bộ gồm: - Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh (mẫu Phụ lục kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm các cơ quan thực hiện cơ chế một cửa liên thông 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Niêm yết công khai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả về quy trình, thủ tục và hồ sơ liên quan. - Kiểm tra, theo dõi, đôn đốc và quản lý thông tin kết quả xử lý các hồ sơ theo Quy định này. Định kỳ hàng tháng tổng hợp, báo cáo kết quả và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý chuyển tiếp Các hồ sơ đang thực hiện trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành thì vẫn tiếp tục giải quyết theo thủ tục hiện hành. Trường hợp các hồ sơ trước khi có Quy định này, đã giải quyết ở một số khâu, nay được chuyển tiếp để thực hiện các phần việc còn lại thì phải thực hiện theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Các cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức thực hiện tốt quy định tại Quyết định này được xem xét khen thưởng theo quy định về thi đua, khen thưởng. 2. Xử lý vi phạm: a) Cán bộ, công chức trong khi giải quyết thủ tục, hồ sơ có hành vi vi phạm Quy định này thì tùy theo tính chất và mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành và sửa đổi, bổ sung Quy định này 1. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các quy định của pháp luật hiện hành có thay đổi so với Quy định này thì áp dụng theo quy định hiện hành của nhà nước, sau đó kiến nghị sửa đổi, bổ sung Quy định này cho phù hợp với thực tế để tiếp tục thực hiện. 2. Các quy định do Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.