Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 69
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do Tỉnh Phú Yên quản lý”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Giám đốc các sở: Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện. Sau 6 tháng triển khai, tiến hành sơ kết và báo cáo UBND Tỉnh để kịp thời chỉ đạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1617/2005/QĐ-UBND ngày 22/7/2005 “V/v Quy định quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do Tỉnh Phú Yên quản lý” và Quyết định số 1089/2006/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 “Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do Tỉnh Phú Yên quản lý” của UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh VP UBND Tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch-ĐT, Xây dựng, Tài chính, các sở chức năng liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện và thành phố Tuy Hòa, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành. TM. UBND TỈNH PHÚ YÊN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu Quy định các nội dung liên quan đến việc phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ về quản lý đầu tư xây dựng đối với các cấp của Tỉnh trong công tác: thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thẩm định thiết kế cơ sở; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; quản lý giá vật tư, thiết bị; đấu thầu; quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước bao gồm cả dự án thành phần, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích, vốn đóng góp của nhân dân (áp dụng theo Quy định này và "Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước bao gồm cả dự án thành phần, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích, vốn đóng góp của nhân dân (áp dụng...
  • lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình
Added / right-side focus
  • 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước bao gồm cả dự án thành phần, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích, vốn đóng góp của nhân dân (áp dụng...
  • lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình
  • thẩm định thiết kế cơ sở theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy định này
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
Target excerpt

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ 1. Các văn bản quy phạm pháp luật và tên viết tắt: - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 (viết tắt là Luật Xây dựng 2003); - Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 (viết tắt là Luật Đấu thầu 2005); - Nghị định của Chính phủ số 16/2005...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ
  • 1. Các văn bản quy phạm pháp luật và tên viết tắt:
  • - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 (viết tắt là Luật Xây dựng 2003);
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ
  • 1. Các văn bản quy phạm pháp luật và tên viết tắt:
  • - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 (viết tắt là Luật Xây dựng 2003);
Target excerpt

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện c...

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền: a) Chủ tịch UBND cấp huyện được ủy quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư trong phạm vi địa giới hành chính các dự án: - Các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện tự cân đối có tổng mức đầu tư dưới 7 tỉ đồng; - Các dự án cấp xã sử dụng các khoản đóng góp tự ngu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư
  • 1. Thẩm quyền:
  • a) Chủ tịch UBND cấp huyện được ủy quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư trong phạm vi địa giới hành chính các dự án:
Added / right-side focus
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền:
  • a) Chủ tịch UBND cấp huyện được ủy quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư trong phạm vi địa giới hành chính các dự án:
  • - Các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện tự cân đối có tổng mức đầu tư dưới 7 tỉ đồng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Giới thiệu địa điểm: Sở Xây dựng có trách nhiệm giới thiệu, hướng dẫn nhà đầu tư tìm hiểu xác định địa điểm để lập dự án đầu tư xây dựng công trình. a) Hồ sơ đề nghị giới thiệu địa điểm xây dựng công trình, gồm: Văn bản của nhà đầu tư đề nghị giới thiệu địa điểm xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây, không phân biệt nguồn vốn, trừ công trình xây dựng theo tuyến (cấp điện, cấp thoát nước, thông tin liên lạc,...), phải lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng trước khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước kể cả dự án thành phần, việc thẩm định dự án đầu tư được phân giao nhiệm vụ như sau: a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định đầu tư hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh uỷ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND cấp huyện được phân cấp phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng và được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 7 tỷ đồng thuộc thẩm quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư theo quy định tại...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • Chủ tịch UBND cấp huyện được phân cấp phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng và được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu...
  • 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp Tỉnh có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng đối với công trình giao thông, thuỷ lợi và không lớn hơn 2 tỷ đồng đối với các cô...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
  • Công trình xây dựng được phân loại như sau:
  • 1. Công trình dân dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • Chủ tịch UBND cấp huyện được phân cấp phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng và được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu...
  • 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp Tỉnh có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng đối với công trình giao thông, thuỷ lợi và không lớn hơn 2 tỷ đồng đối với các cô...
Target excerpt

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thuộc thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Chủ tịch UBND Tỉnh quy định tại khoản 2 Điều 10 của Quy định này; 2. Phòng Tài chính - K...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thuộc thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Chủ tịch UBND...
  • 2. Phòng Tài chính
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
  • Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thuộc thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Chủ tịch UBND...
  • 2. Phòng Tài chính
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các trường hợp sau: a) Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của cấp huyện; b) Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ GIÁ VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định giá các loại vật tư trang thiết bị dùng để lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng 1. Hàng quý Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Xây dựng Thông báo giá vật liệu xây dựng đến hiện trường xây dựng. Trường hợp cần thiết hàng tháng Sở Tài chính có thông báo bổ sung và điều chỉnh giá bổ sung một số loại vật l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền thẩm định giá vật tư, trang thiết bị không có trong thông báo giá khi lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng 1. Cơ quan có chức năng thẩm định giá vật tư, trang thiết bị: a) Các vật tư, thiết bị có đơn giá dưới 100 triệu đồng: Sở Tài chính thẩm định đối với dự án cấp Tỉnh và Phòng Tài chính - Kế koạch thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh Việc cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP; khoản 2 và 3 Điều 17 Nghị định số 16/2005/CP; khoản 1 và 2 Điều 18 Nghị định số 16/2005/CP; khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP; Điều 19, 20, 21...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh
  • Việc cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP
  • khoản 2 và 3 Điều 17 Nghị định số 16/2005/CP
Added / right-side focus
  • Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh
  • Việc cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP
  • khoản 2 và 3 Điều 17 Nghị định số 16/2005/CP
Target excerpt

Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CÔNG TÁC ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xác định giá giao thầu trong chỉ định thầu và giá gói thầu trong đấu thầu hoặc chào hàng cạnh tranh 1. Giá giao thầu khi chỉ định thầu phải giảm tối thiểu (tỷ lệ %) so với giá trị dự toán trước thuế được duyệt theo mức sau: TT Tính chất gói thầu Giá trị dự toán trước thuế được duyệt (trăm triệu đồng) < 2 2 đến <5 5 đến <8 = 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền và thời gian thẩm định công tác đấu thầu 1. Thẩm quyền thẩm định công tác đấu thầu: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan thẩm định công tác đấu thầu đối với các dự án đầu tư do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định đầu tư hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư; b) Phòng Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt công tác đấu thầu 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư; 2. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt công tác đấu thầu
  • 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư;
  • 2. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư (trừ dự án cấp xã);
Added / right-side focus
  • Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu
  • 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này.
  • 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với nhà thầu phụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt công tác đấu thầu
  • 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư;
  • 2. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư (trừ dự án cấp xã);
Target excerpt

Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức quản lý dự án 1. Sắp xếp, kiện toàn các Ban quản lý dự án như sau: a) Cấp huyện: - Trên cở sở nhiệm vụ được giao theo Quy định này, sắp xếp bố trí hợp lý cán bộ chuyên môn để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ. - Ban quản lý dự án ở cấp huyện phải có Trưởng ban chuyên trách (Chủ tịch và các Phó chủ tịch UBND cấp huyện không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện 1. Phạm vi phân cấp: UBND cấp huyện sử dụng phòng chuyên môn của mình để thực hiện công tác quản lý nhà n­ước về chất l­ượng công trình xây dựng đối với các dự án cấp huyện, các dự án cấp xã, các dự án khác thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện
  • 1. Phạm vi phân cấp:
  • UBND cấp huyện sử dụng phòng chuyên môn của mình để thực hiện công tác quản lý nhà n­ước về chất l­ượng công trình xây dựng đối với các dự án cấp huyện, các dự án cấp xã, các dự án khác thuộc thẩm...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng
  • giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện
  • 1. Phạm vi phân cấp:
  • UBND cấp huyện sử dụng phòng chuyên môn của mình để thực hiện công tác quản lý nhà n­ước về chất l­ượng công trình xây dựng đối với các dự án cấp huyện, các dự án cấp xã, các dự án khác thuộc thẩm...
Rewritten clauses
  • Left: Chủ đầu t­ư, chủ sở hữu hoặc ngư­ời quản lý sử dụng, nhà thầu thi công, nhà thầu tư vấn xây dựng; Right: Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng.
Target excerpt

Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng c...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng - Công tác bảo trì công trình xây dựng được thực hiện đối với mọi công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, hình thức sở hữu theo quy định tại các Điều 31, Điều 32, và Điều 33 của Nghị định 209/2004/CP, Thông tư số 08/2006/BXD và các tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình. - Sở Xây dựng có trách n...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Cấp bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đây: a) Cấp duy tu bảo dưỡng; b) Cấp sửa chữa nhỏ; c) Cấp sửa chữa vừa; d) Cấp sửa chữa lớn. 2. Nội dung, phương pháp bảo...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng
  • - Công tác bảo trì công trình xây dựng được thực hiện đối với mọi công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, hình thức sở hữu theo quy định tại các Điều 31, Điều 32, và Điều 33 của Nghị định 209/2004...
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu UBND Tỉnh hướng dẫn thống nhất quản lý công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm: Sở Công ng...
Added / right-side focus
  • 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đây:
  • a) Cấp duy tu bảo dưỡng;
  • b) Cấp sửa chữa nhỏ;
Removed / left-side focus
  • - Công tác bảo trì công trình xây dựng được thực hiện đối với mọi công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, hình thức sở hữu theo quy định tại các Điều 31, Điều 32, và Điều 33 của Nghị định 209/2004...
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu UBND Tỉnh hướng dẫn thống nhất quản lý công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm: Sở Công ng...
  • Thông tin có trách nhiệm quản lý công tác bảo trì các công trình xây dựng được công nhận là di tích lịch sử, văn hoá quốc gia trên địa bàn Tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 31. Cấp bảo trì công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 31. Cấp bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đâ...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ Tất cả các dự án đầu tư của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp Nhà nước sau khi hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm lập và quyết toán toàn bộ vốn đầu tư dự án hoặc công trình hoàn thành với cơ quan có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền thẩm tra quyết toán vốn đầu tư 1. Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các dự án (công trình xây dựng) hoàn thành của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND Tỉnh; 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các dự án thuộc thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư 1. Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư: - Các dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư quyết định đầu tư; - Các dự án quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng và chi phí chuẩn bị đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kiểm tra Các cơ quan có chức năng liên quan đến công tác đầu tư xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo về UBND Tỉnh theo định kỳ từng quý, năm. Trường hợp đột xuất thì phải báo cáo ngay để UBND Tỉnh xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khen thưởng Đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có chức năng liên quan đến công tác đầu tư xây dựng có thành tích sẽ được khen thưởng theo định kỳ hàng năm (tại Hội nghị tổng kết đầu tư XDCB của Tỉnh) và khen thưởng đột xuất khi có thành tích xuất sắc. Kinh phí khen thưởng được trích từ ngân sách. Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý vi phạm Chủ đầu tư, các nhà thầu, cơ quan thẩm định và xét duyệt trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. Ngoài ra: 1. Chủ đầu tư phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư về tiến độ đầu tư, thời gian đầu tư, chất lượng sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm các sở, ban ngành 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp các cơ quan chức năng tổ chức hướng dẫn thực hiện các nội dung theo Quy định này. 2. Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công nghiệp, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên - Môi trường, UBND c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý chuyển tiếp từ thực hiện Quyết định số 1617/2005/QĐ-UB và Quyết định số 1089/2006/QĐ-UB sang thực hiện Quy định này đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần 1. Công tác thẩm định, xét duyệt: dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình): a) Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các nội dung khác về quản lý đầu tư xây dựng Các nội dung khác về quản lý quy hoạch xây dựng; quản lý đầu tư xây dựng công trình; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; giao đất xây dựng.... không có trong Quy định này được thực hiện theo Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, các Nghị định, các Thông tư hướng dẫn thực hiện và các văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu Quy định các nội dung liên quan đến việc phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ về quản lý đầu tư xây dựng đối với các cấp của Tỉnh trong công tác: thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thẩm định thiết kế cơ sở; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; quản lý giá vật tư, thiết bị; đấu thầu; quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước bao gồm cả dự án thành phần, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích, vốn đóng góp của nhân dân (áp dụng theo Quy định này và "Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ 1. Các văn bản quy phạm pháp luật và tên viết tắt: - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 (viết tắt là Luật Xây dựng 2003); - Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 (viết tắt là Luật Đấu thầu 2005); - Nghị định của Chính phủ số 16/2005...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ
  • 1. Các văn bản quy phạm pháp luật và tên viết tắt:
  • - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 (viết tắt là Luật Xây dựng 2003);
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ
  • 1. Các văn bản quy phạm pháp luật và tên viết tắt:
  • - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 (viết tắt là Luật Xây dựng 2003);
Target excerpt

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện c...

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền: a) Chủ tịch UBND cấp huyện được ủy quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư trong phạm vi địa giới hành chính các dự án: - Các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện tự cân đối có tổng mức đầu tư dưới 7 tỉ đồng; - Các dự án cấp xã sử dụng các khoản đóng góp tự ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Giới thiệu địa điểm: Sở Xây dựng có trách nhiệm giới thiệu, hướng dẫn nhà đầu tư tìm hiểu xác định địa điểm để lập dự án đầu tư xây dựng công trình. a) Hồ sơ đề nghị giới thiệu địa điểm xây dựng công trình, gồm: Văn bản của nhà đầu tư đề nghị giới thiệu địa điểm xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây, không phân biệt nguồn vốn, trừ công trình xây dựng theo tuyến (cấp điện, cấp thoát nước, thông tin liên lạc,...), phải lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng trước khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước kể cả dự án thành phần, việc thẩm định dự án đầu tư được phân giao nhiệm vụ như sau: a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định đầu tư hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh uỷ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND cấp huyện được phân cấp phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng và được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 7 tỷ đồng thuộc thẩm quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư theo quy định tại...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc. T...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • Chủ tịch UBND cấp huyện được phân cấp phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng và được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu...
  • 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp Tỉnh có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng đối với công trình giao thông, thuỷ lợi và không lớn hơn 2 tỷ đồng đối với các cô...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng:
  • a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • Chủ tịch UBND cấp huyện được phân cấp phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng và được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu...
  • 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp Tỉnh có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng đối với công trình giao thông, thuỷ lợi và không lớn hơn 2 tỷ đồng đối với các cô...
Target excerpt

Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hi...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thuộc thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Chủ tịch UBND Tỉnh quy định tại khoản 2 Điều 10 của Quy định này; 2. Phòng Tài chính - K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các trường hợp sau: a) Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của cấp huyện; b) Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ GIÁ VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định giá các loại vật tư trang thiết bị dùng để lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng 1. Hàng quý Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Xây dựng Thông báo giá vật liệu xây dựng đến hiện trường xây dựng. Trường hợp cần thiết hàng tháng Sở Tài chính có thông báo bổ sung và điều chỉnh giá bổ sung một số loại vật l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền thẩm định giá vật tư, trang thiết bị không có trong thông báo giá khi lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng 1. Cơ quan có chức năng thẩm định giá vật tư, trang thiết bị: a) Các vật tư, thiết bị có đơn giá dưới 100 triệu đồng: Sở Tài chính thẩm định đối với dự án cấp Tỉnh và Phòng Tài chính - Kế koạch thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh Việc cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP; khoản 2 và 3 Điều 17 Nghị định số 16/2005/CP; khoản 1 và 2 Điều 18 Nghị định số 16/2005/CP; khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP; Điều 19, 20, 21...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc qu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh
  • Việc cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP
  • khoản 2 và 3 Điều 17 Nghị định số 16/2005/CP
Added / right-side focus
  • Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu:
  • a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc quản l...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh
  • Việc cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP
  • khoản 2 và 3 Điều 17 Nghị định số 16/2005/CP
Target excerpt

Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CÔNG TÁC ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xác định giá giao thầu trong chỉ định thầu và giá gói thầu trong đấu thầu hoặc chào hàng cạnh tranh 1. Giá giao thầu khi chỉ định thầu phải giảm tối thiểu (tỷ lệ %) so với giá trị dự toán trước thuế được duyệt theo mức sau: TT Tính chất gói thầu Giá trị dự toán trước thuế được duyệt (trăm triệu đồng) < 2 2 đến <5 5 đến <8 = 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền và thời gian thẩm định công tác đấu thầu 1. Thẩm quyền thẩm định công tác đấu thầu: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan thẩm định công tác đấu thầu đối với các dự án đầu tư do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định đầu tư hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư; b) Phòng Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt công tác đấu thầu 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư; 2. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức quản lý dự án 1. Sắp xếp, kiện toàn các Ban quản lý dự án như sau: a) Cấp huyện: - Trên cở sở nhiệm vụ được giao theo Quy định này, sắp xếp bố trí hợp lý cán bộ chuyên môn để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ. - Ban quản lý dự án ở cấp huyện phải có Trưởng ban chuyên trách (Chủ tịch và các Phó chủ tịch UBND cấp huyện không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện 1. Phạm vi phân cấp: UBND cấp huyện sử dụng phòng chuyên môn của mình để thực hiện công tác quản lý nhà n­ước về chất l­ượng công trình xây dựng đối với các dự án cấp huyện, các dự án cấp xã, các dự án khác thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện
  • 1. Phạm vi phân cấp:
  • UBND cấp huyện sử dụng phòng chuyên môn của mình để thực hiện công tác quản lý nhà n­ước về chất l­ượng công trình xây dựng đối với các dự án cấp huyện, các dự án cấp xã, các dự án khác thuộc thẩm...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng
  • giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện
  • 1. Phạm vi phân cấp:
  • UBND cấp huyện sử dụng phòng chuyên môn của mình để thực hiện công tác quản lý nhà n­ước về chất l­ượng công trình xây dựng đối với các dự án cấp huyện, các dự án cấp xã, các dự án khác thuộc thẩm...
Rewritten clauses
  • Left: Chủ đầu t­ư, chủ sở hữu hoặc ngư­ời quản lý sử dụng, nhà thầu thi công, nhà thầu tư vấn xây dựng; Right: Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng.
Target excerpt

Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng c...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng - Công tác bảo trì công trình xây dựng được thực hiện đối với mọi công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, hình thức sở hữu theo quy định tại các Điều 31, Điều 32, và Điều 33 của Nghị định 209/2004/CP, Thông tư số 08/2006/BXD và các tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình. - Sở Xây dựng có trách n...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 2. Trường hợp công trình xây dựng vượt quá niên hạn sử dụng nhưng có yêu cầu được tiếp tục sử dụng thì cơ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng
  • - Công tác bảo trì công trình xây dựng được thực hiện đối với mọi công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, hình thức sở hữu theo quy định tại các Điều 31, Điều 32, và Điều 33 của Nghị định 209/2004...
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu UBND Tỉnh hướng dẫn thống nhất quản lý công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm: Sở Công ng...
Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
  • Trường hợp công trình xây dựng vượt quá niên hạn sử dụng nhưng có yêu cầu được tiếp tục sử dụng thì cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phải xem xét, quyết định cho phép sử dụng trên cơ sở kiểm...
  • Người quyết định cho phép sử dụng công trình xây dựng phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • - Công tác bảo trì công trình xây dựng được thực hiện đối với mọi công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, hình thức sở hữu theo quy định tại các Điều 31, Điều 32, và Điều 33 của Nghị định 209/2004...
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu UBND Tỉnh hướng dẫn thống nhất quản lý công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm: Sở Công ng...
  • Thông tin có trách nhiệm quản lý công tác bảo trì các công trình xây dựng được công nhận là di tích lịch sử, văn hoá quốc gia trên địa bàn Tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 32. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 32. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dự...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ Tất cả các dự án đầu tư của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp Nhà nước sau khi hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm lập và quyết toán toàn bộ vốn đầu tư dự án hoặc công trình hoàn thành với cơ quan có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền thẩm tra quyết toán vốn đầu tư 1. Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các dự án (công trình xây dựng) hoàn thành của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND Tỉnh; 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các dự án thuộc thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư 1. Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư: - Các dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư quyết định đầu tư; - Các dự án quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng và chi phí chuẩn bị đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kiểm tra Các cơ quan có chức năng liên quan đến công tác đầu tư xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo về UBND Tỉnh theo định kỳ từng quý, năm. Trường hợp đột xuất thì phải báo cáo ngay để UBND Tỉnh xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khen thưởng Đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có chức năng liên quan đến công tác đầu tư xây dựng có thành tích sẽ được khen thưởng theo định kỳ hàng năm (tại Hội nghị tổng kết đầu tư XDCB của Tỉnh) và khen thưởng đột xuất khi có thành tích xuất sắc. Kinh phí khen thưởng được trích từ ngân sách. Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý vi phạm Chủ đầu tư, các nhà thầu, cơ quan thẩm định và xét duyệt trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. Ngoài ra: 1. Chủ đầu tư phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư về tiến độ đầu tư, thời gian đầu tư, chất lượng sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm các sở, ban ngành 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp các cơ quan chức năng tổ chức hướng dẫn thực hiện các nội dung theo Quy định này. 2. Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công nghiệp, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên - Môi trường, UBND c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý chuyển tiếp từ thực hiện Quyết định số 1617/2005/QĐ-UB và Quyết định số 1089/2006/QĐ-UB sang thực hiện Quy định này đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần 1. Công tác thẩm định, xét duyệt: dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình): a) Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các nội dung khác về quản lý đầu tư xây dựng Các nội dung khác về quản lý quy hoạch xây dựng; quản lý đầu tư xây dựng công trình; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; giao đất xây dựng.... không có trong Quy định này được thực hiện theo Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, các Nghị định, các Thông tư hướng dẫn thực hiện và các văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Điều 5. Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...
Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...
Điều 8. Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...