Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý
1103/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
1149/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do Tỉnh Phú Yên quản lý”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do Tỉnh Phú Yên quản lý”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Giám đốc các sở: Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện. Sau 6 tháng triển khai, tiến hành sơ kết và báo cáo UBND Tỉnh để kịp thời chỉ đạo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Giám đốc các sở: Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông
- Vận tải, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện. Sau 6 tháng triển khai, tiến hành sơ kết và báo cáo UBND Tỉnh để kịp thời chỉ đạo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1617/2005/QĐ-UBND ngày 22/7/2005 “V/v Quy định quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do Tỉnh Phú Yên quản lý” và Quyết định số 1089/2006/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 “Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do Tỉnh Phú Yên quản lý” của UBND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tuy Hoà, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục đầu tư đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư
- Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tuy Hoà, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành./.
- Về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án
- Quyết định này thay thế Quyết định số 1617/2005/QĐ-UBND ngày 22/7/2005 “V/v Quy định quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do Tỉnh Phú Yên quản lý” và Quyết định số 1089/2006/QĐ-UBND ngày 18/7/...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh VP UBND Tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch-ĐT, Xây dựng, Tài chính, các sở chức năng liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện và thành phố Tuy Hòa, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành. TM. UBND TỈNH PHÚ YÊN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Ng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình Về trình tự, thủ tục thực hiện theo Điều 5 của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết định số 1103/2007/QĐ-UBND ngày 19/6/2007 của UBND tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- Về trình tự, thủ tục thực hiện theo Điều 5 của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết đị...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh VP UBND Tỉnh, Giám đốc các sở:
- Kế hoạch-ĐT, Xây dựng, Tài chính, các sở chức năng liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện và thành phố Tuy Hòa, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích yêu cầu Quy định các nội dung liên quan đến việc phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ về quản lý đầu tư xây dựng đối với các cấp của Tỉnh trong công tác: thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thẩm định thiết kế cơ sở; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; quản lý giá vật tư, thiết bị; đấu thầu; quyết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của UBND Tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. 2. Quy định này không áp dụng cho: a) Các dự án đầu tư vào các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của UBND Tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị địn...
- 2. Quy định này không áp dụng cho:
- a) Các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp và Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
- Quy định các nội dung liên quan đến việc phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ về quản lý đầu tư xây dựng đối với các cấp của Tỉnh trong công tác: thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công...
- thẩm định thiết kế cơ sở
- bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- Left: Điều 1. Mục đích yêu cầu Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước bao gồm cả dự án thành phần, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích, vốn đóng góp của nhân dân (áp dụng theo Quy định này và "Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
- Quy định này áp dụng cho các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước bao gồm cả dự án thành phần, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích, vốn đóng góp của nhân dân (áp dụng...
- lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình
- thẩm định thiết kế cơ sở theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy định này
- Left: Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ 1. Các văn bản quy phạm pháp luật và tên viết tắt: - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 (viết tắt là Luật Xây dựng 2003); - Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 (viết tắt là Luật Đấu thầu 2005); - Nghị định của Chính phủ số 16/2005...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư trong nước và dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (được quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ) thì nhà đầu tư lập hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chủ trương đầu tư
- Các dự án đầu tư trong nước và dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (được quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư v...
- 2. Hồ sơ xin chủ trương đầu tư:
- Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ
- 1. Các văn bản quy phạm pháp luật và tên viết tắt:
- - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 (viết tắt là Luật Xây dựng 2003);
Left
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ
- THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền: a) Chủ tịch UBND cấp huyện được ủy quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư trong phạm vi địa giới hành chính các dự án: - Các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện tự cân đối có tổng mức đầu tư dưới 7 tỉ đồng; - Các dự án cấp xã sử dụng các khoản đóng góp tự ngu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Các nội dung khác 1. Thời gian giải quyết, cơ quan tiếp nhận và giải quyết các thủ tục đầu tư trên thực hiện theo Quyết định số 711/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 của UBND Tỉnh Phú Yên. 2. Các nội dung khác không quy định trong quy định này thực hiện theo Luật Xây dựng, Luật Đất đai, Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn của Chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Các nội dung khác
- 1. Thời gian giải quyết, cơ quan tiếp nhận và giải quyết các thủ tục đầu tư trên thực hiện theo Quyết định số 711/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 của UBND Tỉnh Phú Yên.
- 2. Các nội dung khác không quy định trong quy định này thực hiện theo Luật Xây dựng, Luật Đất đai, Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn của Chính phủ và các bộ, ngành liên quan.
- Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư
- 1. Thẩm quyền:
- a) Chủ tịch UBND cấp huyện được ủy quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư trong phạm vi địa giới hành chính các dự án:
Left
Điều 5.
Điều 5. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Giới thiệu địa điểm: Sở Xây dựng có trách nhiệm giới thiệu, hướng dẫn nhà đầu tư tìm hiểu xác định địa điểm để lập dự án đầu tư xây dựng công trình. a) Hồ sơ đề nghị giới thiệu địa điểm xây dựng công trình, gồm: Văn bản của nhà đầu tư đề nghị giới thiệu địa điểm xây d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Các dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp: Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư; Dự án không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 37 Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp: Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29...
- Dự án không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ, thì nhà đầu tư phải đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Nội dung đăng ký đầu tư theo các mẫu ban hành kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 1. Giới thiệu địa điểm:
- Sở Xây dựng có trách nhiệm giới thiệu, hướng dẫn nhà đầu tư tìm hiểu xác định địa điểm để lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
- a) Hồ sơ đề nghị giới thiệu địa điểm xây dựng công trình, gồm:
- Left: Điều 5. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 5. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây, không phân biệt nguồn vốn, trừ công trình xây dựng theo tuyến (cấp điện, cấp thoát nước, thông tin liên lạc,...), phải lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng trước khi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Các dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Các dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngà...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra hồ sơ, có văn bản trình UBND Tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho nhà đầu tư.
- Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây, không phân biệt nguồn vốn, trừ công trình xây dựng theo tuyến (cấp điện, cấp thoát nước, thông tin liên lạc,...), phải lập, thẩm định, phê duyệt quy ho...
- - Dự án có quy mô diện tích đất từ 5 ha đến 20 ha: lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500;
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước kể cả dự án thành phần, việc thẩm định dự án đầu tư được phân giao nhiệm vụ như sau: a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định đầu tư hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh uỷ q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế cơ sở: a) Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở công trình (theo mẫu tại Phụ lục số 02); b) Dự án (bao gồm phần thuyết minh dự án và thiết kế cơ sở) theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 3 Điều 1 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở công trình (theo mẫu tại Phụ lục số 02);
- b) Dự án (bao gồm phần thuyết minh dự án và thiết kế cơ sở) theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 3 Điều 1 Nghị định 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ;
- c) Các văn bản pháp lý có liên quan, bao gồm:
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước kể cả dự án thành phần, việc thẩm định dự án đầu tư được phân giao nhiệm vụ như sau:
- a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định đầu tư hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư
- Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định. Tuỳ theo tính chất và mức độ phức tạp của dự án, Chủ tịch UBND Tỉnh Quyết định thành lập hội đồng thẩm định dự án cấp Tỉnh để tổ chức thẩ...
- Left: Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình
- Left: 2. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở: Right: 1. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế cơ sở:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND cấp huyện được phân cấp phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng và được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 7 tỷ đồng thuộc thẩm quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi đất Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của...
- Chủ tịch UBND cấp huyện được phân cấp phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng và được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu...
- 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp Tỉnh có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng đối với công trình giao thông, thuỷ lợi và không lớn hơn 2 tỷ đồng đối với các cô...
- 3. Chủ tịch UBND Tỉnh phê duyệt các dự án còn lại, trừ các dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 16/2005/CP.
- Left: Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư Right: Điều 8. Thu hồi đất
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Mục 1
Mục 1 BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thuộc thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Chủ tịch UBND Tỉnh quy định tại khoản 2 Điều 10 của Quy định này; 2. Phòng Tài chính - K...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: a) Tờ trình của Nhà đầu tư hoặc của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (theo mẫu tại Phụ lục số 03); b) Hồ sơ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; c) Thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án của cơ quan có thẩm quyền; d)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Tờ trình của Nhà đầu tư hoặc của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (theo mẫu tại Phụ lục số 03);
- b) Hồ sơ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;
- c) Thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án của cơ quan có thẩm quyền;
- Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thuộc thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Chủ tịch UBND...
- Kế hoạch chủ trì tổ chức thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Chủ tịch UBND cấp huyện q...
- cho phép bỏ qua thủ tục lập phương án, trình duyệt phương án bồi thường, hổ trợ và tái định cư và giao cho chủ đầu tư thống nhất với đối tượng được bồi thường theo quy định của Nhà nước.
- Left: Điều 9. Thẩm quyền thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Right: Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- Left: 2. Phòng Tài chính Right: f) Phương án tái định cư (nếu có).
- Left: Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có giá trị bồi thường dưới 50 triệu đồng: Right: 1. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các trường hợp sau: a) Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của cấp huyện; b) Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giao đất, cho thuê đất Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giao đất, cho thuê đất
- Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của...
- Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các trường hợp sau:
- a) Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của cấp huyện;
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ GIÁ VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định giá các loại vật tư trang thiết bị dùng để lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng 1. Hàng quý Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Xây dựng Thông báo giá vật liệu xây dựng đến hiện trường xây dựng. Trường hợp cần thiết hàng tháng Sở Tài chính có thông báo bổ sung và điều chỉnh giá bổ sung một số loại vật l...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ cấp phép: Thực hiện theo mục II, Phần II Thông tư 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng. 2. Thẩm quyền cấp phép: Theo Điều 13 của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết định số 1103/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giấy phép xây dựng
- 1. Hồ sơ cấp phép: Thực hiện theo mục II, Phần II Thông tư 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng.
- Thẩm quyền cấp phép:
- Điều 11. Xác định giá các loại vật tư trang thiết bị dùng để lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng
- Hàng quý Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Xây dựng Thông báo giá vật liệu xây dựng đến hiện trường xây dựng.
- Trường hợp cần thiết hàng tháng Sở Tài chính có thông báo bổ sung và điều chỉnh giá bổ sung một số loại vật liệu mới và loại vật liệu có giá biến động lớn.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định giá vật tư, trang thiết bị không có trong thông báo giá khi lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng 1. Cơ quan có chức năng thẩm định giá vật tư, trang thiết bị: a) Các vật tư, thiết bị có đơn giá dưới 100 triệu đồng: Sở Tài chính thẩm định đối với dự án cấp Tỉnh và Phòng Tài chính - Kế koạch thẩ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 04). b) Bản sao các giấy tờ sau: - Chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng; - Giấy ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng
- 1. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 04).
- Điều 12. Thẩm quyền thẩm định giá vật tư, trang thiết bị không có trong thông báo giá khi lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng
- 1. Cơ quan có chức năng thẩm định giá vật tư, trang thiết bị:
- a) Các vật tư, thiết bị có đơn giá dưới 100 triệu đồng: Sở Tài chính thẩm định đối với dự án cấp Tỉnh và Phòng Tài chính - Kế koạch thẩm định đối với dự án cấp huyện;
Left
Mục 3
Mục 3 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh Việc cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP; khoản 2 và 3 Điều 17 Nghị định số 16/2005/CP; khoản 1 và 2 Điều 18 Nghị định số 16/2005/CP; khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP; Điều 19, 20, 21...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xử lý chuyển tiếp Đối với các dự án đầu tư đã có Quyết định chấp thuận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải làm lại thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư mà tiếp tục triển khai dự án theo Quyết định chấp thuận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã được cấp. Trường hợp nhà đầu tư có yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với các dự án đầu tư đã có Quyết định chấp thuận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải làm lại thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư mà tiếp tục t...
- Trường hợp nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư lại thì thực hiện theo quy định của Chính phủ và Quy định này.
- Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh
- Việc cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP
- khoản 2 và 3 Điều 17 Nghị định số 16/2005/CP
Left
Mục 4
Mục 4 CÔNG TÁC ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xác định giá giao thầu trong chỉ định thầu và giá gói thầu trong đấu thầu hoặc chào hàng cạnh tranh 1. Giá giao thầu khi chỉ định thầu phải giảm tối thiểu (tỷ lệ %) so với giá trị dự toán trước thuế được duyệt theo mức sau: TT Tính chất gói thầu Giá trị dự toán trước thuế được duyệt (trăm triệu đồng) < 2 2 đến <5 5 đến <8 = 8...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
- Điều 14. Xác định giá giao thầu trong chỉ định thầu và giá gói thầu trong đấu thầu hoặc chào hàng cạnh tranh
- 1. Giá giao thầu khi chỉ định thầu phải giảm tối thiểu (tỷ lệ %) so với giá trị dự toán trước thuế được duyệt theo mức sau:
- Tính chất gói thầu
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền và thời gian thẩm định công tác đấu thầu 1. Thẩm quyền thẩm định công tác đấu thầu: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan thẩm định công tác đấu thầu đối với các dự án đầu tư do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định đầu tư hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư; b) Phòng Tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt công tác đấu thầu 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư; 2. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức quản lý dự án 1. Sắp xếp, kiện toàn các Ban quản lý dự án như sau: a) Cấp huyện: - Trên cở sở nhiệm vụ được giao theo Quy định này, sắp xếp bố trí hợp lý cán bộ chuyên môn để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ. - Ban quản lý dự án ở cấp huyện phải có Trưởng ban chuyên trách (Chủ tịch và các Phó chủ tịch UBND cấp huyện không đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện 1. Phạm vi phân cấp: UBND cấp huyện sử dụng phòng chuyên môn của mình để thực hiện công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án cấp huyện, các dự án cấp xã, các dự án khác thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng - Công tác bảo trì công trình xây dựng được thực hiện đối với mọi công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, hình thức sở hữu theo quy định tại các Điều 31, Điều 32, và Điều 33 của Nghị định 209/2004/CP, Thông tư số 08/2006/BXD và các tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình. - Sở Xây dựng có trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ Tất cả các dự án đầu tư của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp Nhà nước sau khi hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm lập và quyết toán toàn bộ vốn đầu tư dự án hoặc công trình hoàn thành với cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền thẩm tra quyết toán vốn đầu tư 1. Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các dự án (công trình xây dựng) hoàn thành của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND Tỉnh; 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các dự án thuộc thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư 1. Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư: - Các dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư quyết định đầu tư; - Các dự án quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng và chi phí chuẩn bị đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kiểm tra Các cơ quan có chức năng liên quan đến công tác đầu tư xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo về UBND Tỉnh theo định kỳ từng quý, năm. Trường hợp đột xuất thì phải báo cáo ngay để UBND Tỉnh xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khen thưởng Đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có chức năng liên quan đến công tác đầu tư xây dựng có thành tích sẽ được khen thưởng theo định kỳ hàng năm (tại Hội nghị tổng kết đầu tư XDCB của Tỉnh) và khen thưởng đột xuất khi có thành tích xuất sắc. Kinh phí khen thưởng được trích từ ngân sách. Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm Chủ đầu tư, các nhà thầu, cơ quan thẩm định và xét duyệt trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. Ngoài ra: 1. Chủ đầu tư phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư về tiến độ đầu tư, thời gian đầu tư, chất lượng sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm các sở, ban ngành 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp các cơ quan chức năng tổ chức hướng dẫn thực hiện các nội dung theo Quy định này. 2. Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công nghiệp, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên - Môi trường, UBND c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý chuyển tiếp từ thực hiện Quyết định số 1617/2005/QĐ-UB và Quyết định số 1089/2006/QĐ-UB sang thực hiện Quy định này đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần 1. Công tác thẩm định, xét duyệt: dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình): a) Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các nội dung khác về quản lý đầu tư xây dựng Các nội dung khác về quản lý quy hoạch xây dựng; quản lý đầu tư xây dựng công trình; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; giao đất xây dựng.... không có trong Quy định này được thực hiện theo Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, các Nghị định, các Thông tư hướng dẫn thực hiện và các văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích yêu cầu Quy định các nội dung liên quan đến việc phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ về quản lý đầu tư xây dựng đối với các cấp của Tỉnh trong công tác: thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thẩm định thiết kế cơ sở; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; quản lý giá vật tư, thiết bị; đấu thầu; quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước bao gồm cả dự án thành phần, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích, vốn đóng góp của nhân dân (áp dụng theo Quy định này và "Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tên viết tắt các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng và giải thích thêm một số từ ngữ 1. Các văn bản quy phạm pháp luật và tên viết tắt: - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 (viết tắt là Luật Xây dựng 2003); - Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 (viết tắt là Luật Đấu thầu 2005); - Nghị định của Chính phủ số 16/2005...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền: a) Chủ tịch UBND cấp huyện được ủy quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư trong phạm vi địa giới hành chính các dự án: - Các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện tự cân đối có tổng mức đầu tư dưới 7 tỉ đồng; - Các dự án cấp xã sử dụng các khoản đóng góp tự ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Giới thiệu địa điểm: Sở Xây dựng có trách nhiệm giới thiệu, hướng dẫn nhà đầu tư tìm hiểu xác định địa điểm để lập dự án đầu tư xây dựng công trình. a) Hồ sơ đề nghị giới thiệu địa điểm xây dựng công trình, gồm: Văn bản của nhà đầu tư đề nghị giới thiệu địa điểm xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây, không phân biệt nguồn vốn, trừ công trình xây dựng theo tuyến (cấp điện, cấp thoát nước, thông tin liên lạc,...), phải lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng trước khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước kể cả dự án thành phần, việc thẩm định dự án đầu tư được phân giao nhiệm vụ như sau: a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định đầu tư hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh uỷ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND cấp huyện được phân cấp phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 5 tỷ đồng và được uỷ quyền phê duyệt dự án cấp huyện và dự án cấp xã có tổng mức đầu tư không lớn hơn 7 tỷ đồng thuộc thẩm quyền thông báo cho phép chủ trương đầu tư theo quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thuộc thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Chủ tịch UBND Tỉnh quy định tại khoản 2 Điều 10 của Quy định này; 2. Phòng Tài chính - K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các trường hợp sau: a) Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của cấp huyện; b) Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ GIÁ VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định giá các loại vật tư trang thiết bị dùng để lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng 1. Hàng quý Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Xây dựng Thông báo giá vật liệu xây dựng đến hiện trường xây dựng. Trường hợp cần thiết hàng tháng Sở Tài chính có thông báo bổ sung và điều chỉnh giá bổ sung một số loại vật l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định giá vật tư, trang thiết bị không có trong thông báo giá khi lập dự toán, thanh quyết toán công trình xây dựng 1. Cơ quan có chức năng thẩm định giá vật tư, trang thiết bị: a) Các vật tư, thiết bị có đơn giá dưới 100 triệu đồng: Sở Tài chính thẩm định đối với dự án cấp Tỉnh và Phòng Tài chính - Kế koạch thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác cấp giấy phép xây dựng các công trình và nhà ở trên địa bàn Tỉnh Việc cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP; khoản 2 và 3 Điều 17 Nghị định số 16/2005/CP; khoản 1 và 2 Điều 18 Nghị định số 16/2005/CP; khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 112/2006/CP; Điều 19, 20, 21...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CÔNG TÁC ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xác định giá giao thầu trong chỉ định thầu và giá gói thầu trong đấu thầu hoặc chào hàng cạnh tranh 1. Giá giao thầu khi chỉ định thầu phải giảm tối thiểu (tỷ lệ %) so với giá trị dự toán trước thuế được duyệt theo mức sau: TT Tính chất gói thầu Giá trị dự toán trước thuế được duyệt (trăm triệu đồng) < 2 2 đến <5 5 đến <8 = 8...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền và thời gian thẩm định công tác đấu thầu 1. Thẩm quyền thẩm định công tác đấu thầu: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan thẩm định công tác đấu thầu đối với các dự án đầu tư do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định đầu tư hoặc Chủ tịch UBND Tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư; b) Phòng Tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt công tác đấu thầu 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư; 2. Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức quản lý dự án 1. Sắp xếp, kiện toàn các Ban quản lý dự án như sau: a) Cấp huyện: - Trên cở sở nhiệm vụ được giao theo Quy định này, sắp xếp bố trí hợp lý cán bộ chuyên môn để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ. - Ban quản lý dự án ở cấp huyện phải có Trưởng ban chuyên trách (Chủ tịch và các Phó chủ tịch UBND cấp huyện không đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phân cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với cấp huyện 1. Phạm vi phân cấp: UBND cấp huyện sử dụng phòng chuyên môn của mình để thực hiện công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án cấp huyện, các dự án cấp xã, các dự án khác thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo trì công trình xây dựng - Công tác bảo trì công trình xây dựng được thực hiện đối với mọi công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, hình thức sở hữu theo quy định tại các Điều 31, Điều 32, và Điều 33 của Nghị định 209/2004/CP, Thông tư số 08/2006/BXD và các tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình. - Sở Xây dựng có trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ Tất cả các dự án đầu tư của các cơ quan Nhà nước và doanh nghiệp Nhà nước sau khi hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm lập và quyết toán toàn bộ vốn đầu tư dự án hoặc công trình hoàn thành với cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền thẩm tra quyết toán vốn đầu tư 1. Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các dự án (công trình xây dựng) hoàn thành của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND Tỉnh; 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán vốn đầu tư các dự án thuộc thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư 1. Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư: - Các dự án do Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư quyết định đầu tư; - Các dự án quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng và chi phí chuẩn bị đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kiểm tra Các cơ quan có chức năng liên quan đến công tác đầu tư xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo về UBND Tỉnh theo định kỳ từng quý, năm. Trường hợp đột xuất thì phải báo cáo ngay để UBND Tỉnh xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khen thưởng Đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có chức năng liên quan đến công tác đầu tư xây dựng có thành tích sẽ được khen thưởng theo định kỳ hàng năm (tại Hội nghị tổng kết đầu tư XDCB của Tỉnh) và khen thưởng đột xuất khi có thành tích xuất sắc. Kinh phí khen thưởng được trích từ ngân sách. Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm Chủ đầu tư, các nhà thầu, cơ quan thẩm định và xét duyệt trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. Ngoài ra: 1. Chủ đầu tư phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư về tiến độ đầu tư, thời gian đầu tư, chất lượng sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm các sở, ban ngành 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp các cơ quan chức năng tổ chức hướng dẫn thực hiện các nội dung theo Quy định này. 2. Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công nghiệp, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên - Môi trường, UBND c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý chuyển tiếp từ thực hiện Quyết định số 1617/2005/QĐ-UB và Quyết định số 1089/2006/QĐ-UB sang thực hiện Quy định này đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần 1. Công tác thẩm định, xét duyệt: dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình): a) Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các nội dung khác về quản lý đầu tư xây dựng Các nội dung khác về quản lý quy hoạch xây dựng; quản lý đầu tư xây dựng công trình; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; giao đất xây dựng.... không có trong Quy định này được thực hiện theo Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, các Nghị định, các Thông tư hướng dẫn thực hiện và các văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.