Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Duyệt điều chỉnh mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ, cụ thể như sau: TT Loại giấy chứng nhận, hạng giấy phép lái xe Mức thu ( đồng) 1 B1 ( Ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có 1 rơ moóc có trọng tải dưới 3.500kg không kinh doanh vận tải) 2.730.000 2 B2 ( Ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có rơ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Duyệt điều chỉnh mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ, cụ thể như sau:
  • Loại giấy chứng nhận, hạng giấy phép lái xe
  • B1 ( Ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có 1 rơ moóc có trọng tải dưới 3.500kg không kinh doanh vận tải)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ quy định tại điều 1, Quyết định này; 1. Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Cục thuế Thanh Hoá có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện thu và sử dụng học phí của Trường Trung cấp nghề Giao thông Vận tải Thanh Hoá. 2. Trường Trung cấp nghề Giao thông Vận tải có trá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2019, thay thế Quyết định số 2031/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2019, thay thế Quyết định số 2031/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ quy định tại điều 1, Quyết định này;
  • 1. Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Cục thuế Thanh Hoá có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện thu và sử dụng học phí của Trường Trung cấp nghề Giao thông Vận tải Thanh Hoá.
  • 2. Trường Trung cấp nghề Giao thông Vận tải có trách nhiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; thay thế Quyết định số 2133/QĐ-UBND ngày 09/8/2005 của UBND tỉnh Thanh Hoá. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho Bạc nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, Hiệu trưởng Trường Trung cấp nghề Giao thông Vận t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đức Quyền QUY CHẾ Thu thập, quản lý, khai thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; thay thế Quyết định số 2133/QĐ-UBND ngày 09/8/2005 của UBND tỉnh Thanh Hoá.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho Bạc nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, Hiệu trưởng Trường Trung cấp nghề Giao thô...
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu, đo đạc và bản đồ, viễn thám, tài nguyên và môi trường biển và hải đảo trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sau đây gọi chung là...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Dữ liệu về tài nguyên và môi trường được quy định chi tiết tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Theo Điều 5, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ.
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc phân cấp thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường Quy định rõ trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi truờng đảm bảo đúng quy định và phù hợp với tình hình thực tế tạ...
Điều 6. Điều 6. Sự tham gia của các tổ chức, cá nhân Theo Điều 6, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ.
Điều 7. Điều 7. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện bảo đ...