Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam
22/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
11/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam Right: Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ
- Left: kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam”. Right: bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với mạng lưới đường bộ của tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thôn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Kiểm tra văn bản ( Bộ Tư pháp ); - Th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
- 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý, sử dụng, khai thác và xây dựng các công trình thiết yếu, đấu nối trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp. 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp.
- 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ.
- 3. Đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về đường bộ và tiêu chuẩn riêng của ngành đó.
- Quy định về quản lý, sử dụng, khai thác và xây dựng các công trình thiết yếu, đấu nối trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường chuyên d...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, sử dụng, khai thác và xây dựng các công trình thiết yếu, đấu nối trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đảm bảo an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định, thẩm tra an toàn giao th...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
- 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, sử dụng, khai thác và xây dựng các công trình thiết yếu, đấu nối trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- đảm bảo an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Thực hiện theo nội dung Điều 14, Điều 15, Nghị định 11/2010/NĐ-CP ngày 24/2/2010 của Chính Phủ.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau:
- 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ đất của đường bộ trở ra hai bên là:
- a) 47 mét đối với đường cao tốc;
- Thực hiện theo nội dung Điều 14, Điều 15, Nghị định 11/2010/NĐ-CP ngày 24/2/2010 của Chính Phủ.
- Left: Điều 3. Phạm vi quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, quốc lộ được uỷ thác; 2. UBND cấp huyện, thành phố quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị; 3. UBND c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị
- a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ;
- Điều 4. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 2. UBND cấp huyện, thành phố quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị;
- 3. UBND cấp xã quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường xã;
- Left: 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, quốc lộ được uỷ thác; Right: Bộ Giao thông vận tải quy định cụ thể các số tự nhiên cho từng địa phương để đặt số hiệu cho hệ thống đường tỉnh.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KHAI THÁC VÀ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH THIẾT YẾU, BIỂN QUẢNG CÁO TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG.
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KHAI THÁC VÀ XÂY DỰNG CÁC
- CÔNG TRÌNH THIẾT YẾU, BIỂN QUẢNG CÁO TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG.
Left
Điều 5
Điều 5: Quản lý, sử dụng, khai thác, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Thực hiện theo nội dung Điều 10, Điều 11, Điều 17, Điều 18 Chương III, Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của bộ Giao thông vận tải và thực hiện đầy đủ các quy định sử dụng khai thác, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do tỉnh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan.
- 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo.
- 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đai ngoài đô thị hoặc xây dựng đường trên cao hoặc đường ngầm.
- Thực hiện theo nội dung Điều 10, Điều 11, Điều 17, Điều 18 Chương III, Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của bộ Giao thông vận tải và thực hiện đầy đủ
- các quy định sử dụng khai thác, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do tỉnh Hà Nam quy định.
- Left: Điều 5: Quản lý, sử dụng, khai thác, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Right: Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 6
Điều 6: Chấp thuận x â y dựng c ô ng tr ì nh thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Trình tự chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, Chủ đầu tư hoặc Chủ sử dụng công trình thiết yếu phải gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế đến cơ quan có thẩm qu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý c...
- 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm:
- a) Phân tích đánh giá hiện trạng;
- 1. Trình tự chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu
- Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, Chủ đầu tư hoặc Chủ sử dụng công trình thiết yếu phải gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế đến cơ quan có thẩm quyền sau để được xem xét gi...
- - Sở Giao thông vận tải Hà Nam chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường tỉnh;
- Left: Điều 6: Chấp thuận x â y dựng c ô ng tr ì nh thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Right: Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 7
Điều 7: Cấp phép thi công xây dựng c ô ng tr ì nh thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Trình tự cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của các cơ quan được nêu tại Khoản 1, Điều 6 quy định này, Chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng công trình t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng và các quy hoạch khác được giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ Giao thông vận tải
- a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng...
- trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định
- 1. Trình tự cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu
- Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của các cơ quan được nêu tại Khoản 1, Điều 6 quy định này, Chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng công trình thiết yếu phải hoàn chỉnh hồ sơ thiết k...
- 2. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu
- Left: Điều 7: Cấp phép thi công xây dựng c ô ng tr ì nh thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Right: Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 8.
Điều 8. Xâ y dựng , lắp đặt biển quảng c á o tạm thời trong phạm vi h à nh lang an to à n đư ờng bộ đ ang khai th á c 1. Cá nhân, tổ chức lắp đặt biển quảng cáo phải làm hồ sơ đề nghị chấp thuận và hồ sơ đề nghị cấp phép thi công gửi cơ quan có thẩm quyền như đối với công trình thiết yếu được nêu tại Điều 6, Điều 7 quy định này để đượ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
- Điều 8. Xâ y dựng , lắp đặt biển quảng c á o tạm thời trong phạm vi h à nh lang an to à n đư ờng bộ đ ang khai th á c
- Cá nhân, tổ chức lắp đặt biển quảng cáo phải làm hồ sơ đề nghị chấp thuận và hồ sơ đề nghị cấp phép thi công gửi cơ quan có thẩm quyền như đối với công trình thiết yếu được nêu tại Điều 6, Điều 7...
- 2. Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời gian giải quyết thủ tục chấp thuận xây dựng hoặc cấp phép thi công thực hiện như đối với công trình thiết yếu.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẤU NỐI TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
- QUẢN LÝ ĐẤU NỐI TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU
- HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường tỉnh. 1. Quy định khoảng cách đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh. a) Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh phải thông qua điểm đấu nối nằm trong quy hoạch các điểm đấu nối đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối liền kề cùng phía vào đường tỉnh được...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI. 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ
- 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI.
- 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
- Điều 9. Đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường tỉnh.
- 1. Quy định khoảng cách đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh.
- a) Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh phải thông qua điểm đấu nối nằm trong quy hoạch các điểm đấu nối đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đ ấu nối đường nhánh tạm c ó thời hạn v à o đường tỉnh đ ang khai th á c 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc. Chủ công trình, dự án...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông
- 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
- a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
- Điều 10. Đ ấu nối đường nhánh tạm c ó thời hạn v à o đường tỉnh đ ang khai th á c
- Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật l...
- Chủ công trình, dự án phải căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành để lập và gửi 01 ( một ) bộ hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải xem xét chấp thuận thiết kế, phương án tổ chức giao t...
Left
Điều 11.
Điều 11. Đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng 1. Lập quy hoạch các điểm đấu nối vào đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng: Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, UBND các huyện, thành phố, chủ đầu tư đường chuyên dùng có trách nhiệm xây dựng quy hoạch các điểm đấu nối; Trước...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b) Ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền quyết định đầu tư lựa chọn thẩm định an toàn giao thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
- 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
- a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;
- Điều 11. Đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng
- 1. Lập quy hoạch các điểm đấu nối vào đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng: Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế
- xã hội của địa phương, UBND các huyện, thành phố, chủ đầu tư đường chuyên dùng có trách nhiệm xây dựng quy hoạch các điểm đấu nối
Left
Điều 12.
Điều 12. Đấu nối các cửa hàng xăng dầu vào hệ thống đường địa phương. 1. Quy định khoảng cách đấu nối a) Khoảng cách đấu nối giữa hai cửa hàng xăng dầu liền kề ( tính từ điểm giữa của cửa hàng ) hoặc đấu nối đường dẫn vào đường tỉnh vừa phải đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối được quy định tại Khoản 1, Điều 9 tại quy đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ
- 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đ...
- Điều 12. Đấu nối các cửa hàng xăng dầu vào hệ thống đường địa phương.
- 1. Quy định khoảng cách đấu nối
- a) Khoảng cách đấu nối giữa hai cửa hàng xăng dầu liền kề ( tính từ điểm giữa của cửa hàng ) hoặc đấu nối đường dẫn vào đường tỉnh vừa phải đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối được...
- Left: b) Đối với đường tỉnh, đường huyện, đường chuyên dùng: Right: a) 03 mét đối với đường cao tốc, đường cấp I, đường cấp II;
Left
Chương IV
Chương IV BẢO Đ ẢM GIAO TH Ô NG V À AN TO À N GIAO TH Ô NG KHI THI C Ô NG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT C Ấ U HẠ TẦNG GIAO TH Ô NG ĐƯ ỜNG BỘ ĐA NG KHAI TH Á C Đ iều 13 . Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. Việc xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các công trình thiết yếu, công trình đường bộ, công trình đấu nối, lắp...
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- KHI THI C Ô NG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT C Ấ U HẠ TẦNG
- GIAO TH Ô NG ĐƯ ỜNG BỘ ĐA NG KHAI TH Á C
- Đ iều 13 . Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
- Left: BẢO Đ ẢM GIAO TH Ô NG V À AN TO À N GIAO TH Ô NG Right: THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG
Left
Điều 14.
Điều 14. Chủ đầu tư đã được cấp phép thi công phải làm thủ tục với đơn vị quản lý đường bộ để nhận bàn giao hiện trường, mặt bằng thi công. Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, hiện trường, tổ chức, cá nhân thi công phải chịu trách nhiệm quản lý và bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn; đồng thời chịu mọi trách nhiệm do không thực hiện...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét. b) Theo chiều ngang cầu tính từ mép ngoài cùng đất của đường bộ trở ra m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
- 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị
- a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên:
- Điều 14. Chủ đầu tư đã được cấp phép thi công phải làm thủ tục với đơn vị quản lý đường bộ để nhận bàn giao hiện trường, mặt bằng thi công. Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, hiện trường, tổ chức,...
- đồng thời chịu mọi trách nhiệm do không thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông để xảy ra tai nạn giao thông.
Left
Điều 15
Điều 15: Thẩm định an toàn giao thông đường bộ: Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông. Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông được thực hiện theo các nội dung từ Điều 49 đến Điều 60, Chương VII, Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét. 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét.
- 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông.
- Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông được thực hiện theo các nội dung từ Điều 49 đến Điều 60, Chương VII, Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải.
- Left: Điều 15: Thẩm định an toàn giao thông đường bộ: Right: Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG
- GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan 1. Sở Giao thông vận tải a) Quản lý thực hiện và thoả thuận quy hoạch việc xây dựng đối với các dự án liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý. b) Cấp, thu hồi giấy phép thi công, đình chỉ hoạt động gây mất an toàn giao thông, an toàn công trình đường bộ tr...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao
- 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao.
- 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.
- Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan
- 1. Sở Giao thông vận tải
- a) Quản lý thực hiện và thoả thuận quy hoạch việc xây dựng đối với các dự án liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Chỉ đạo UBND cấp xã thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan xử lý kịp thời các hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép đất hành lang an toàn đường bộ th...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b) Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 mét; b) Từ gốc kè trở vào bờ 50 mét; c) Từ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ
- 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường
- a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét;
- Điều 17. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố
- Chỉ đạo UBND cấp xã thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan xử lý kịp thời các hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép đất hành lang an toàn đường bộ theo thẩm quyền.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ các tuyến đường thuộc địa bàn quản lý. Phát hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, lập biên bản và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm lấn chiếm, s...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với đường cao tốc theo tiêu chuẩn quốc gia. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới
- Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau:
- 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với đường cao tốc theo tiêu chuẩn quốc gia.
- Điều 18. Trách nhiệm của UBND cấp xã
- Thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ các tuyến đường thuộc địa bàn quản lý.
- Phát hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, lập biên bản và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm lấn chiếm, sử dụng trái phép đất hành...
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ: Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ công trình đường bộ và đất của đường bộ. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn, chiếm và sử dụng trái phép đất của đường bộ. Ngay khi phát hiện đơn v...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Đấu nối vào quốc lộ 1. Các đường đấu nối vào quốc lộ bao gồm: a) Đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường gom. 2. Đường nhánh được nối vào quốc lộ phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, sau khi có văn bản thỏa thuận của Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Đấu nối vào quốc lộ
- 1. Các đường đấu nối vào quốc lộ bao gồm:
- a) Đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị;
- Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ:
- Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ công trình đường bộ và đất của đường bộ. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường...
- nếu cần thiết, phải áp dụng các biện pháp tạm thời nhằm bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình đường bộ. Có trách nhiệm phối hợp với Thanh tra đường bộ và chính quyền địa phương thực hiện g...
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải Hà Nam để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Mai Tiến Dũng
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường, trạm dừng nghỉ và các công trình phục vụ quản lý đường bộ là phạm vi vùng đất, vùng nước thuộc diện tích của công trình; diện tích của công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ
- Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường, trạm dừng nghỉ và các công trình phục vụ quản lý đường bộ là phạm vi vùng đ...
- diện tích của công trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Điều 20. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải Hà Nam để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Unmatched right-side sections