Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam
22/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam
13/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành
- Left: Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam Right: khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Hà Nam”.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với mạng lưới đường bộ của tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thôn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Kiểm tra văn bản ( Bộ Tư pháp ); - Th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Đông
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý, sử dụng, khai thác và xây dựng các công trình thiết yếu, đấu nối trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và tổ chức giao thông trên cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Đối tượng áp dụng: Các Sở, ngành liên quan; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố ( sau đây gọi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và tổ chức giao thông trên cầu và đường giao thông nông thôn, địa bàn tỉnh Hà Nam.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các Sở, ngành liên quan
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố ( sau đây gọi là UBND cấp huyện )
- Quy định về quản lý, sử dụng, khai thác và xây dựng các công trình thiết yếu, đấu nối trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường chuyên d...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, sử dụng, khai thác và xây dựng các công trình thiết yếu, đấu nối trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đảm bảo an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định, thẩm tra an toàn giao th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đường giao thông nông thôn ( sau đây viết tắt là đường GTNT ) bao gồm: đường huyện, đường xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm được xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đường giao thông nông thôn ( sau đây viết tắt là đường GTNT ) bao gồm: đường huyện, đường xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
- 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm được xây dựng trên các tuyến đường GTNT.
- 3. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ba...
- Các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, sử dụng, khai thác và xây dựng các công trình thiết yếu, đấu nối trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- đảm bảo an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- thẩm định, thẩm tra an toàn giao thông đường bộ trên hệ thống đường địa phương, tỉnh Hà Nam.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Thực hiện theo nội dung Điều 14, Điều 15, Nghị định 11/2010/NĐ-CP ngày 24/2/2010 của Chính Phủ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn 1. Đối với cầu, đường thuộc sở hữu Nhà nước: a) UBND cấp huyện làm Chủ quản lý sử dụng đối với: - Đường huyện thuộc địa bàn quản lý do Nhà nước đầu tư hoặc nhận bàn giao do cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá nhân đầu tư thuộc hệ thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với cầu, đường thuộc sở hữu Nhà nước:
- a) UBND cấp huyện làm Chủ quản lý sử dụng đối với:
- - Đường huyện thuộc địa bàn quản lý do Nhà nước đầu tư hoặc nhận bàn giao do cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá nhân đầu tư thuộc hệ thống đường huyện;
- Thực hiện theo nội dung Điều 14, Điều 15, Nghị định 11/2010/NĐ-CP ngày 24/2/2010 của Chính Phủ.
- Left: Điều 3. Phạm vi quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Điều 4. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, quốc lộ được uỷ thác; 2. UBND cấp huyện, thành phố quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị; 3. UBND c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên cầu, đường GTNT 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên hệ thống cầu, đường GTNT quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên cầu, đường GTNT
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- a) Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên hệ thống cầu, đường GTNT quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quy định này.
- Điều 4. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, quốc lộ được uỷ thác;
- 2. UBND cấp huyện, thành phố quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị;
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KHAI THÁC VÀ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH THIẾT YẾU, BIỂN QUẢNG CÁO TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG.
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KHAI THÁC VÀ XÂY DỰNG CÁC
- CÔNG TRÌNH THIẾT YẾU, BIỂN QUẢNG CÁO TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG.
Left
Điều 5
Điều 5: Quản lý, sử dụng, khai thác, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Thực hiện theo nội dung Điều 10, Điều 11, Điều 17, Điều 18 Chương III, Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của bộ Giao thông vận tải và thực hiện đầy đủ các quy định sử dụng khai thác, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do tỉnh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các loại công trình trên đường GTNT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT ( bến phà, hầm đường bộ, đường ngầm ). 2. Cầu treo có khẩu độ từ 70m trở lên; cầu dàn thép, cầu dầm có khẩu độ nhịp từ 50m trở lên; các cầu cấp II trở lên theo quy định tại Phụ lục I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các loại công trình trên đường GTNT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác
- 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT ( bến phà, hầm đường bộ, đường ngầm ).
- 2. Cầu treo có khẩu độ từ 70m trở lên
- Điều 5: Quản lý, sử dụng, khai thác, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ:
- các quy định sử dụng khai thác, phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do tỉnh Hà Nam quy định.
- Left: Thực hiện theo nội dung Điều 10, Điều 11, Điều 17, Điều 18 Chương III, Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của bộ Giao thông vận tải và thực hiện đầy đủ Right: Thực hiện đúng các nội dung tại Khoản 1, Điều 6 Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT và Khoản 1, Điều 6 Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải.
Left
Điều 6
Điều 6: Chấp thuận x â y dựng c ô ng tr ì nh thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Trình tự chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, Chủ đầu tư hoặc Chủ sử dụng công trình thiết yếu phải gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế đến cơ quan có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Cấp phép thi công xây dựng c ô ng tr ì nh thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Trình tự cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của các cơ quan được nêu tại Khoản 1, Điều 6 quy định này, Chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng công trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xâ y dựng , lắp đặt biển quảng c á o tạm thời trong phạm vi h à nh lang an to à n đư ờng bộ đ ang khai th á c 1. Cá nhân, tổ chức lắp đặt biển quảng cáo phải làm hồ sơ đề nghị chấp thuận và hồ sơ đề nghị cấp phép thi công gửi cơ quan có thẩm quyền như đối với công trình thiết yếu được nêu tại Điều 6, Điều 7 quy định này để đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẤU NỐI TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các Sở, ngành của tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có gì phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân cần phán ánh về Sở Giao thông vận tải để t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Các Sở, ngành của tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này.
- QUẢN LÝ ĐẤU NỐI TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU
- HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường tỉnh. 1. Quy định khoảng cách đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh. a) Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh phải thông qua điểm đấu nối nằm trong quy hoạch các điểm đấu nối đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối liền kề cùng phía vào đường tỉnh được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đ ấu nối đường nhánh tạm c ó thời hạn v à o đường tỉnh đ ang khai th á c 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc. Chủ công trình, dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng 1. Lập quy hoạch các điểm đấu nối vào đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng: Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, UBND các huyện, thành phố, chủ đầu tư đường chuyên dùng có trách nhiệm xây dựng quy hoạch các điểm đấu nối; Trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đấu nối các cửa hàng xăng dầu vào hệ thống đường địa phương. 1. Quy định khoảng cách đấu nối a) Khoảng cách đấu nối giữa hai cửa hàng xăng dầu liền kề ( tính từ điểm giữa của cửa hàng ) hoặc đấu nối đường dẫn vào đường tỉnh vừa phải đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối được quy định tại Khoản 1, Điều 9 tại quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO Đ ẢM GIAO TH Ô NG V À AN TO À N GIAO TH Ô NG KHI THI C Ô NG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT C Ấ U HẠ TẦNG GIAO TH Ô NG ĐƯ ỜNG BỘ ĐA NG KHAI TH Á C Đ iều 13 . Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. Việc xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các công trình thiết yếu, công trình đường bộ, công trình đấu nối, lắp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chủ đầu tư đã được cấp phép thi công phải làm thủ tục với đơn vị quản lý đường bộ để nhận bàn giao hiện trường, mặt bằng thi công. Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, hiện trường, tổ chức, cá nhân thi công phải chịu trách nhiệm quản lý và bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn; đồng thời chịu mọi trách nhiệm do không thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Thẩm định an toàn giao thông đường bộ: Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông. Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông được thực hiện theo các nội dung từ Điều 49 đến Điều 60, Chương VII, Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan 1. Sở Giao thông vận tải a) Quản lý thực hiện và thoả thuận quy hoạch việc xây dựng đối với các dự án liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý. b) Cấp, thu hồi giấy phép thi công, đình chỉ hoạt động gây mất an toàn giao thông, an toàn công trình đường bộ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Chỉ đạo UBND cấp xã thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan xử lý kịp thời các hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép đất hành lang an toàn đường bộ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ các tuyến đường thuộc địa bàn quản lý. Phát hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, lập biên bản và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm lấn chiếm, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ: Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ công trình đường bộ và đất của đường bộ. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn, chiếm và sử dụng trái phép đất của đường bộ. Ngay khi phát hiện đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải Hà Nam để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Mai Tiến Dũng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.