Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí
30/2009/QĐ-UBND
Right document
Về quyền sử dụng ngoại tệ xuất khẩu thuỷ sản của các đơn vị sản xuất trực thuộc Bộ và quốc doanh đánh cá các tỉnh
438/TS-QĐ
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân có hàng hóa, phương tiện sử dụng tại Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. 2. Mức thu: STT Đối tượng thu Mức thu Ghi chú I Tàu thuyền đánh cá cập cảng 1 Công suất từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các khoản thu phí tại các mục A, B, C và D danh mục ban hành kèm theo các Quyết định số 1213/QĐ.HC.03, ngày 10/9/2003 và Quyết định số 438/QĐHC-CTUBND, ngày 15/4/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Việc sử dụng ngoại tệ phải nhằm vào việc khôi phục và mở rộng năng lực sản xuất; chỉ được phép nhập một phần ít hàng tiêu dùng thiết yếu để cải thiện đời sống cho người trực tiếp sản xuất hàng xuất khẩu thuỷ sản (Bộ sẽ duyệt theo kế hoạch hàng năm).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.-` in the comparison document.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Bãi bỏ các khoản thu phí tại các mục A, B, C và D danh mục ban hành kèm theo các Quyết định số 1213/QĐ.HC.03, ngày 10/9/2003 và Quyết định số 438/QĐHC-CTUBND, ngày 15/4/2009 của Chủ tịch UBND tỉ...
- Việc sử dụng ngoại tệ phải nhằm vào việc khôi phục và mở rộng năng lực sản xuất
- chỉ được phép nhập một phần ít hàng tiêu dùng thiết yếu để cải thiện đời sống cho người trực tiếp sản xuất hàng xuất khẩu thuỷ sản (Bộ sẽ duyệt theo kế hoạch hàng năm).
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Bãi bỏ các khoản thu phí tại các mục A, B, C và D danh mục ban hành kèm theo các Quyết định số 1213/QĐ.HC.03, ngày 10/9/2003 và Quyết định số 438/QĐHC-CTUBND, ngày 15/4/2009 của Chủ tịch UBND tỉ...
Điều 2.- Việc sử dụng ngoại tệ phải nhằm vào việc khôi phục và mở rộng năng lực sản xuất; chỉ được phép nhập một phần ít hàng tiêu dùng thiết yếu để cải thiện đời sống cho người trực tiếp sản xuất hàng xuất khẩu thuỷ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước, Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề, Cục trưởng Cục Thuế, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections