Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân có hàng hóa, phương tiện sử dụng tại Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. 2. Mức thu: STT Đối tượng thu Mức thu Ghi chú I Tàu thuyền đánh cá cập cảng 1 Công suất từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các khoản thu phí tại các mục A, B, C và D danh mục ban hành kèm theo các Quyết định số 1213/QĐ.HC.03, ngày 10/9/2003 và Quyết định số 438/QĐHC-CTUBND, ngày 15/4/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Việc sử dụng ngoại tệ phải nhằm vào việc khôi phục và mở rộng năng lực sản xuất; chỉ được phép nhập một phần ít hàng tiêu dùng thiết yếu để cải thiện đời sống cho người trực tiếp sản xuất hàng xuất khẩu thuỷ sản (Bộ sẽ duyệt theo kế hoạch hàng năm).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Bãi bỏ các khoản thu phí tại các mục A, B, C và D danh mục ban hành kèm theo các Quyết định số 1213/QĐ.HC.03, ngày 10/9/2003 và Quyết định số 438/QĐHC-CTUBND, ngày 15/4/2009 của Chủ tịch UBND tỉ...
Added / right-side focus
  • Việc sử dụng ngoại tệ phải nhằm vào việc khôi phục và mở rộng năng lực sản xuất
  • chỉ được phép nhập một phần ít hàng tiêu dùng thiết yếu để cải thiện đời sống cho người trực tiếp sản xuất hàng xuất khẩu thuỷ sản (Bộ sẽ duyệt theo kế hoạch hàng năm).
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Bãi bỏ các khoản thu phí tại các mục A, B, C và D danh mục ban hành kèm theo các Quyết định số 1213/QĐ.HC.03, ngày 10/9/2003 và Quyết định số 438/QĐHC-CTUBND, ngày 15/4/2009 của Chủ tịch UBND tỉ...
Target excerpt

Điều 2.- Việc sử dụng ngoại tệ phải nhằm vào việc khôi phục và mở rộng năng lực sản xuất; chỉ được phép nhập một phần ít hàng tiêu dùng thiết yếu để cải thiện đời sống cho người trực tiếp sản xuất hàng xuất khẩu thuỷ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước, Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề, Cục trưởng Cục Thuế, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quyền sử dụng ngoại tệ xuất khẩu thuỷ sản của các đơn vị sản xuất trực thuộc Bộ và quốc doanh đánh cá các tỉnh
Điều 1.- Điều 1.- Các đơn vị sản xuất khai thác tôm, cá để xuất khẩu sau đây được quyền sử dụng 90% ngoại tệ thực thu (theo giá trị FOB) cả phần trong kế hoạch và phần vượt mức kế hoạch: - Xí nghiệp liên hợp thuỷ sản Hải Phòng, quốc doanh đánh cá Chiến thắng. - Các viện, trường đại học, trung học thuỷ sản có kết hợp trong nghiên cứu và giảng dạ...
Điều 3.- Điều 3.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1983.
Điều 4.- Điều 4.- Đồng chí chánh văn phòng, vụ trưởng Vụ kế hoạch, vụ trưởng Vụ kế toán tài vụ và các đồng chí giám đốc các Sở thuỷ sản, các xí nghiệp, các viện, hiệu trưởng các trường có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.