Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 39
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ
  • xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 2737/2004/QĐ-CTUB ngày 16 tháng 9 năm 2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành định mức cứu trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô - QUY ĐỊNH Chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số : 2329/2007/QĐ-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi và đối tượng áp dụng chính sách bảo trợ xã hội 1. Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang có đủ các điều kiện theo quy định pháp luật 2. Đối tượng bảo trợ xã hội là các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn được hưởng chính sách và chế độ trợ giúp theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Các nguyên tắc và mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội thường xuyên hàng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang Chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội dược thực hiện theo nguyên tắc công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiền chủ yếu tại gia đình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nhà nước khuyến khích và tạo diều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức chính trị-xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự nguyện giúp đỡ đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ MỨC TRỢ CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp. 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điểu 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội hoặc nhà xã hội tại cộng đồng. - Mức trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng sống trong nhà xã hội tại cộng đồng do xã phường quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 Điều 4 nuôi dưỡng; người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8 Điều 4; trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9 Điều 4 được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng thuộc diện được trợ giúp đột xuất (một lần) và mức trợ cấp 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tại hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm: a. Hộ gia đình có người chết, mất tích, mức trợ cấp: 4.000.000 đồng/ người. b. Hộ gia đình có người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT HƯỞNG TRỢ CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hồ sơ, thủ tục xét hưởng trợ cấp hàng tháng 1. Hồ sơ hưởng trợ cấp thường xuyên hàng tháng a. Hồ sơ hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng bao gồm: - Đơn đề nghị của đối tượng hoặc gia đình, người thân, người giám hộ có đề nghị của Trưởng thôn, bản, tổ trưởng tổ dân phố và UBND cấp xã nơi đối tượng cư trú (Mẫu số 1a). -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Hồ sơ, thủ tục trợ cấp đột xuất. 1. Trưởng thôn, bản, tổ trưởng tổ dân phố lập danh sách đối tượng trợ cấp đột xuất theo các nhóm đối tượng quy định kèm theo biên bản họp thôn (nếu có) gửi UBND cấp xã. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã triệu tập họp khẩn cấp Hội đồng xét duyệt Thông nhất danh sách đối tượng cứu trợ đột xuất đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng, kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó đảm bảo theo phân cấp hiện hành của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật ngân sách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Nguồn kinh phí để thực hiện cứu trợ đột xuất bao gồm: 1. Ngân sách địa phương tự cân đối. 2. Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc Thông qua Chính phủ, các đoàn thể xã hội. 3. Trường hợp các nguồn kinh phí trên không đủ để thực hiện cứu trợ đột xuất thì Chủ tịch UBND huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kính phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước. Hàng năm, trên cơ sở tổng kết, đánh giá kết quả các hoạt động trợ giúp thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa b...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kính phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước.
  • Hàng năm, trên cơ sở tổng kết, đánh giá kết quả các hoạt động trợ giúp thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn quản lý
  • dự kiến số lượng đối tượng tăng, giảm (kết hợp tình hình của những năm trước, năm hiện tại và dự kiến cho năm sau) và chỉ tiêu phân bổ theo Luật Ngân sách hiện hành, các cấp xã, huyện xây dựng kế h...
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn bao gồm đối tượng trợ giúp thường xuyên và đối tượng đột xuất bằng sổ cái hoặc phần mềm vi tính; theo dõi sự biến động của đối tượng bảo trợ xã hội để kịp thời bổ sung hoặc đưa ra khỏi danh sách những đối tượng không đủ tiêu chuẩn. 2. Thực hiện chi trả trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở bảo trợ xã hội 1. Tiếp nhận và quản lý đối tượng, tổ chức nuôi dưỡng, đảm bảo đời sống vật chất, văn hoá, tinh thần cho đối tượng do cơ sờ quản lý; tổ chức việc đưa đối tượng đủ điều kiện hoà nhập cộng đồng về địa phương, gia đình. 2. Vận động các cơ quan, tổ chức, cá nhân trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội, quản lý sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Chỉ đạo Phòng Nội vụ Lao động - TBXH chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai và thực hiện các công việc sau: 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn bao gồm: đối tượng trợ giúp thường xuyên và đột xuất bằng hồ sơ, sổ cái hoặc phần mềm vi tính; tiếp nhận và quản lý hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các cơ quan chuyên môn của UBND Tỉnh. 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phốỉ hợp với các sở, ban ngành liên quan thực hiện một số nội dung sau: - Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn; Chuyển giao hồ sơ gia đình, cá nhân đang nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ cổi, trẻ em bị bỏ rơi theo Quyết định số 38/2004/QĐ-TTg...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. 1. Cơ quan Báo Hà Giang, Đài phát thanh truyền hình Tỉnh tích cực Thông tin, tuyên truyền vận động nhân dân thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định này. 2. Đề nghị Mặt trận tổ quốc Tỉnh và các tổ chức thành viên của Mặt trận tuyên truyền, vận động nhân dân, hội viên, đoàn viên quyên góp giúp đỡ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đồng ý tiếp nhận … Quê quán: thôn xã. huyện. ….tỉnh là đối tượng từ: .. vào sống tại nhà xã hội … kể từ ngày tháng năm 200..,

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 được hưởng mức trợ cấp là … đồng/tháng (Bằng chữ:… ) và các khoản trợ giúp khác theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Nội vụ - Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng phòng Tài chính, UBND xã và đối tượng có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 4; -Lưu: VPUB, NV-LĐ-TBXH. CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ban hành kèm theo Quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trợ cấp cho….................................... cư trú tại thôn… xã….huyện... tỉnh…là đối tượng… Mức trợ cấp là…đồng/tháng, ( Bằng chữ :…) kể từ ngày…tháng…năm…200..

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng uỷ ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Nội vụ - Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng phòng Tài chính, Chủ tịch UBND xã… và đối tượng có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như đỉều 3; -Lưu: VPUB, NV-LĐ-TBXH. CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ban hành kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Điều chỉnh mức trợ cấp của…, hộ gia đình ông (bà)…cư trú tại thôn… xã. …huyện. …tỉnh… là đối tượng…. Đang hưởng mức trợ cấp là … đồng/tháng, Nay hưởng mức trợ cấp là … đồng/tháng ( Bằng chữ:................................................. ) kể từ ngày… tháng… năm 200…

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Nội vụ - Lao động - Thương binh và Xã hội,. Trưởng phòng Tài chính, UBND xã....... và đối tượng có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như đỉều 3; -Lưu: VPUB, NV-LĐ-TBXH. CHỦ TỊCH ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ban hành kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Chuyển ông (bà)… Quê quán thôn… xã... ............................................................... huyện…. tỉnh.............................................. là…................................................................................ đến…..................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở lao động - TBXH, Giám đốc Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan ông (bà) có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như đỉều 3; - Sở LĐTBXH (để b/c) -Lưu: TCCB, QLĐT. GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ban hành kèm theo Quyết định số 2329120...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cấp kinh phí hỗ trợ mai táng cho ông (bà)… cư trú… tại thôn (ấp, bản, tổ dân phố)… xã… huyện …tỉnh….là .... ... đã tổ chức mai táng cho… là đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội, đã từ trần ngày… tháng… năm… 200... (Giấy chứng tử số… do… cấp). Số tiền hỗ trợ là : 4.000.000 đồng ( Bằng chữ: Bốn triệu đồng chẵn )

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Nội vụ - Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng phòng Tài chính, UBND Xã… và ông (bà) có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như đỉều 3; -Lưu: VPUB, NV-LĐ-TBXH. CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ban hành kèm theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG, TRÁCH NHIỆM VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ I. ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG, TRÁCH NHIỆM VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ Đối tượng tham gia BHYT bắt buộc, mức đóng, trách nhiệm và phương thức đóng phí bảo hiểm y tế được áp dụng cụ thể như sau: 1. Người lao động Việt Nam (sau đây gọi tắt là người lao động) làm việ...
PHẦN II PHẦN II PHẠM VI QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI CÓ THẺ BẢO HIỂM Y TẾ I. QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI CÓ THẺ BẢO HIỂM Y TẾ 1. Người có thẻ BHYT bắt buộc còn giá trị sử dụng khi khám chữa bệnh (KCB) ngoại trú và nội trú ở các cơ sở KCB công lập và ngoài công lập có hợp đồng với cơ quan BHXH về KCB cho người có thẻ BHYT (sau đây viết tắt là cơ sở KCB BHYT) đư...
PHẦN III PHẦN III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ I. QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ 1. Quỹ bảo hiểm y tế được hình thành từ các nguồn sau: a) Tiền đóng phí BHYT do ngân sách nhà nước, người sử dụng lao động, người tham gia BHYT đóng theo quy định; b) Ngân sách Nhà nước cấp để mua thẻ BHYT cho các đối tượng theo mức quy định; c) Các khoản thu từ nguồn tài...
PHẦN IV PHẦN IV TỔ CHỨC KHÁM, CHỮA BỆNH VÀ THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ I. TỔ CHỨC KHÁM, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ 1. Cơ sở khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế a) Các cơ sở KCB công lập có đủ các tiêu chuẩn về chuyên môn kỹ thuật theo quy định được khám chữa bệnh cho người bệnh có thẻ BHYT bao gồm: Trạm y tế xã, phường, thị trấn (s...
PHẦN V PHẦN V QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH I. ĐỐI VỚI CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI 1. Cấp phát thẻ BHYT đúng đối tượng, đúng thời hạn. 2. Hướng dẫn người có thẻ BHYT lựa chọn nơi đăng ký KCB ban đầu thuận tiện. 3. Ký hợp đồng và phối hợp thực hiện tốt hợp đồng với các cơ sở KCB hợp pháp để KCB cho ng...
PHẦN VI PHẦN VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Bộ Y tế có trách nhiệm ban hành, sửa đổi, bổ sung danh mục thuốc, danh mục vật tư tiêu hao y tế, danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và phân tuyến kỹ thuật trong KCB làm cơ sở thanh toán chi phí KCB BHYT. 2. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra, đánh...
PHẦN VII PHẦN VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Những quy định trước đây trái với quy định tại Thông tư này đều bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị phản ánh về liên Bộ để xem xét, giải quyết./.