Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một phần Quyết định 17/2007/QĐ-UBND ngày 20/12/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam: 1. Điểm a Khoản 1 Mục III danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ như sau: a) Bãi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi. 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; a) Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Mức thu phí 1.000 đồng/m 3 . b) Các loại đá khác (đá làm x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về hạn mức giao đất ở mới; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư; kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Hạn mức giao đất ở mới làm căn cứ giao đất ở tái định cư, giao đất làm nhà ở nông thôn tại điểm dân cư nông thôn, giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội được quy định như sau: Khu vực Mức tối thiểu Mức tối đa Các phường 40 m2 90 m2 Các thị trấn và các xã ven đô 60 m2 120 m2 Các xã đồng bằng 80 m2 180...
Điều 2. Điều 2. 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong khu dân cư được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 (thực hiện điểm a khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai) được quy định như sau: a) Các quận Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Ba Đình, Tây Hồ, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hoàng Mai, Long Biên: 120m2...
Điều 3. Điều 3. Kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa và việc cấp Giấy chứng nhận cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn mức diện tích tối thiểu ghi tại Điều 1 được quy định như sau: 1) Thửa đất được hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa nếu đảm bảo các điều kiện sau thì được cấp Giấy chứng nhận: a)...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 của UBND thành phố Hà Nội và Quyết định số 1110/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây). Các trường hợp trên địa bàn tỉnh Hà Tây (trước đây), huyện Mê Linh (trước đây thuộc tỉnh Vĩnh Ph...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thành phố trực thuộc; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.