Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt đề án phát triển khu, cụm, tuyến công nghiệp và làng nghề tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006-2010

Open section

Tiêu đề

Về phát triển ngành nghề nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phát triển ngành nghề nông thôn
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt đề án phát triển khu, cụm, tuyến
  • công nghiệp và làng nghề tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006-2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay phê duyệt đề án phát triển khu, cụm, tuyến công nghiệp và làng nghề tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006-2010 (kèm theo đề án chương trình phát triển khu, cụm, tuyến công nghiệp và làng nghề tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006-2010).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định một số nội dung và chính sách phát triển ngành nghề nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định một số nội dung và chính sách phát triển ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Nay phê duyệt đề án phát triển khu, cụm, tuyến công nghiệp và làng nghề tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006-2010 (kèm theo đề án chương trình phát triển khu, cụm, tuyến công nghiệp và làng nghề tỉnh Vĩnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và huyện, thị xã, cùng các cấp chính quyền địa phương tổ chức thực hiện chương trình này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và huyện, thị xã, cùng các cấp chính quyền địa phương tổ chức thực hiện chương trình này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà, Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Công nghiệp, các thành viên Ban chỉ đạo, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trương Văn Sáu ĐỀ ÁN

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn
  • Các hoạt động ngành nghề nông thôn tại địa bàn nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm:
  • 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản.
Removed / left-side focus
  • Các ông, bà, Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Công nghiệp, các thành viên Ban chỉ đạo, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệ...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương trình phát triển Khu, cụm, tuyến công nghiệp và làng nghề tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010

Chương trình phát triển Khu, cụm, tuyến công nghiệp và làng nghề tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số:234./QĐ-UBND ngày29.tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long) I. Thực trạng phát triển khu, cụm, tuyến CN và làng nghề giai đoạn (2001-2005): 1. Tổng quan về phát triển CN-TTCN giai đoạn 200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu phát triển làng nghề đã phải xuất phát từ lợi thế vị trí địa lý, lao động và khả năng tập trung nguồn lực để thực hiện, các Huyện chọn một nghề có khả năng phát triển hoặc du nhập từ nơi khác để tiến hành xây dựng dự án đầu tư để triển khai thực hiện từ kết quả đạt được rút kinh nghiệm triển khai cho làng nghề khác. Cần quan tâm việc phát triển nghề ở các tuyến dân cư vượt lũ.

Mục tiêu phát triển làng nghề đã phải xuất phát từ lợi thế vị trí địa lý, lao động và khả năng tập trung nguồn lực để thực hiện, các Huyện chọn một nghề có khả năng phát triển hoặc du nhập từ nơi khác để tiến hành xây dựng dự án đầu tư để triển khai thực hiện từ kết quả đạt được rút kinh nghiệm triển khai cho làng nghề khác. Cần quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Công nhận nghề, làng nghề, quản lý chất lượng sản phẩm ngành nghề 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định nội dung và tiêu chuẩn công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn. 2. Ủy ban nh...
Điều 5. Điều 5. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn 1. Nhà nước xây dựng quy hoạch tổng thể và định hướng phát triển ngành nghề nông thôn dài hạn của cả nước và từng vùng kinh tế, đảm bảo phát triển bền vững, thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy hoạch tổng thể...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH
Điều 6. Điều 6. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề 1. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề bao gồm: a) Bảo tồn, phát triển làng nghề truyền thống; b) Phát triển làng nghề gắn với du lịch; c) Phát triển làng nghề mới. 2. Nhà nước có Chương trình và dành kinh phí từ ngân sách hỗ trợ chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề quy đị...
Điều 7. Điều 7. Mặt bằng sản xuất 1. Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quy hoạch tổng thể, định hướng phát triển ngành nghề nông thôn đã được phê duyệt, lập quy hoạch xây dựng làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề phù hợp yêu cầu phát triển sản xuất, bảo vệ môi trường, gắn sản xuất với tiêu thụ, trình cấp có thẩm quyề...
Điều 8. Điều 8. Về đầu tư, tín dụng 1. Ngân sách địa phương hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và xử lý môi trường cho các làng nghề, cụm cơ sở ngành nghề nông thôn. Đối với các tỉnh khó khăn về nguồn thu ngân sách, ngân sách trung ương hỗ trợ một phần trong dự toán hàng năm. 2. Đối với các dự án sản xuất kinh doanh có hiệu...
Điều 9. Điều 9. Xúc tiến thương mại 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương để hỗ trợ các cơ sở ngành nghề nông thôn x...