Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn
07/2014/TT-BNNPTTN
Right document
Ban hành danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
42/2011/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về công tác thi đua, khen thưởng, thủ tục khen thưởng và quỹ thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thông tư này không áp dụng đối với việc xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” và Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tập thể, cá nhân, cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Tập đoàn công nghiệp Cao su Việt Nam, Tổng công ty doanh nghiệp có vốn Nhà nước, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Hội, Hiệp hội hoạt động trong các lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan, tổ chức, cá nhân ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu công tác thi đua, khen thưởng 1. Mục tiêu công tác thi đua: khuyến khích, động viên tập thể, cá nhân tự giác tham gia các phong trào thi đua do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng hoặc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phát động, tạo môi trường, động lực thi đua, phấn đấu hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ được giao. 2. Mục tiêu côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng 1. Nguyên tắc thi đua: a) Thực hiện trên nguyên tắc tự nguyện, tự giác, công khai; đoàn kết, hợp tác và cùng phát triển; b) Tập thể, cá nhân tham gia phong trào thi đua phải đăng ký thi đua, không đăng ký thi đua thì không được xem xét, công nhận các danh hiệu thi đua; c) Phong trào thi đua phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÔNG TÁC THI ĐUA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức thi đua 1. Thi đua thường xuyên: Là hình thức thi đua do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Tập đoàn công nghiệp Cao su Việt Nam, Tổng công ty doanh nghiệp có vốn Nhà nước, Hội, Hiệp hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (gọi chung là đơn vị) căn cứ vào chức năng, nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung tổ chức phong trào thi đua 1. Căn cứ yêu cầu nhiệm vụ trọng tâm, thường xuyên hoặc đột xuất của ngành, lĩnh vực, địa phương, đơn vị trong từng giai đoạn để phát động phong trào thi đua. 2. Xác định rõ mục đích, yêu cầu, phạm vi, đối tượng và nội dung thi đua để xây dựng chỉ tiêu thi đua, thời gian và giải pháp tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức, hoạt động Khối thi đua 1. Tổ chức, hoạt động của Khối thi đua: a) Tổ chức Khối thi đua: Căn cứ chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị trong các lĩnh vực công tác có tính chất công việc giống nhau hoặc tương đối giống nhau, có tính đến yếu tố địa lý, Bộ phân chia khối thi đua (Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này), để t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thi đua trong các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ 1. Đối với tập thể, giao ước thi đua hoàn thành xuất sắc các chỉ tiêu nhiệm vụ được giao, đạt danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc, Tập thể lao động tiên tiến và cờ thi đua. Phạm vi giao ước thi đua đối với tập thể được tổ chức giữa các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền phát động phong trào thi đua 1. Cấp Bộ: Bộ trưởng ban hành Chỉ thị, văn bản chỉ đạo hoặc trực tiếp phát động phong trào thi đua thường xuyên, thi đua theo đợt, theo chuyên đề. 2. Cấp cơ sở: Thủ trưởng đơn vị căn cứ Chỉ thị của Bộ trưởng và chức năng nhiệm vụ được giao, tổ chức phát động phong trào thi đua ở đơn vị mì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các loại hình khen thưởng 1. Khen thường xuyên: là hình thức khen thưởng được tiến hành hàng năm cho tập thể, cá nhân đã đạt được thành tích xuất sắc sau khi kết thúc thực hiện nhiệm vụ kế hoạch năm hoặc nhiều năm. 2. Khen thưởng theo đợt (hoặc theo chuyên đề): là hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân có thành tích xuất s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về công tác khen thưởng, tuyến trình khen thưởng, tổ chức trao tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 1. Quy định về công tác khen thưởng: a) Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, quỹ lương thì cấp đó có trách nhiệm khen thưởng và trình cấp trên xét khen thưởng; b) Đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Danh hiệu chiến sĩ thi đua 1. Danh hiệu chiến sĩ thi đua: Cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu chiến sĩ thi đua phải có các giải pháp công tác, sáng kiến, đề tài nghiên cứu có ảnh hưởng quy mô cấp đơn vị, cấp Bộ, ngành hoặc cấp toàn quốc được Hội đồng sáng kiến các cấp xét công nhận; các giải pháp, sáng kiến, đề tài nghiên cứu p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bằng khen của Bộ trưởng 1. Khen thường xuyên: a) Tập thể: Xét chọn những tập thể có thành tích xuất sắc nhất trong số những tập thể 02 năm liên tục đạt danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc. b) Cá nhân: xét chọn những cá nhân xuất sắc nhất trong số những cá nhân 2 năm liên tục đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở. Khi trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền xét, đề nghị và quyết định khen thưởng của Bộ trưởng 1. Xét trình Thủ tướng Chính phủ tặng Cờ thi đua của Chính phủ, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc; xét trình Chủ tịch nước tặng thưởng Huân chương các loại và danh hiệu Anh hùng Lao động. 2. Quyết định: a) Tặng thưởng danh hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hội đồng Thi đua Khen thưởng 1. Hội đồng Thi đua Khen thưởng cấp Bộ: Hội đồng Thi đua Khen cấp Bộ do Bộ trưởng quyết định thành lập với thành phần sau đây: Chủ tịch: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Các Phó chủ tịch: Thứ trưởng phụ trách công tác thi đua khen thưởng; Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hội đồng sáng kiến 1. Hội đồng sáng kiến cấp Bộ: Hội đồng sáng kiến cấp Bộ do Bộ trưởng quyết định thành lập với những thành viên sau đây: Chủ tịch: Thứ trưởng phụ trách thi đua khen thưởng hoặc Thứ trưởng phụ trách khoa học của Bộ. Phó chủ tịch: Phó chủ tịch Hội đồng Thi đua, Khen thưởng Bộ; Các ủy viên: Lãnh đạo một số cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THỦ TỤC KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ xét tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, Chiến sĩ thi đua toàn quốc Hồ sơ trình Bộ xét khen thưởng: Đối với danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Bộ gồm 01 bộ (bản chính); đối với danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc gồm 03 bộ (bản chính); gồm có: 1. Tờ trình đề nghị khen thưởng của Thủ trưởng đơn vị (theo mẫu số 1, phụ lục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ xét tặng Cờ thi đua Chính phủ, Cờ thi đua của Bộ, Tập thể Lao động xuất sắc Hồ sơ trình Bộ xét khen thưởng: Đối với Cờ thi đua của Bộ, Tập thể Lao động xuất sắc gồm 01 bộ (bản chính); Cờ thi đua của Chính phủ gồm 03 bộ (bản chính), gồm có: 1. Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị (theo mẫu số 1, phụ lục 2 của Thông tư này). 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ xét tặng Huân chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Bộ trưởng Hồ sơ trình Bộ đối với Huân chương các loại gồm 04 bộ (bản chính), Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ gồm 03 bộ (bản chính), Bằng khen của Bộ trưởng 01 bộ (bản chính), gồm có: 1. Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị (theo mẫu số 1, phụ lục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Anh hùng Lao động” Hồ sơ trình Bộ gồm 05 bộ (bản chính) và 20 bộ (bản sao chụp), gồm có: 1. Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị (theo mẫu số 1, phụ lục 2 của Thông tư này). 2. Biên bản họp Hội đồng Thi đua khen thưởng của đơn vị (theo mẫu số 2, phụ lục 2 của Thông tư này). 3. Báo cáo thành tích của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đề nghị khen thưởng cống hiến Hồ sơ trình Bộ gồm 04 bộ (bản chính), gồm có: 1. Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị (theo mẫu số 1, phụ lục 2 của Thông tư này). 2. Biên bản họp Hội đồng Thi đua khen thưởng của đơn vị (theo mẫu số 2 của phụ lục 2 Thông tư này). 3. Báo cáo quá trình quá trình công tác của cá nhân (theo mẫu số 5,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ đề nghị khen thưởng đột xuất, theo đợt, theo chuyên đề Hồ sơ trình Bộ đối với đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ trưởng gồm 01 bộ (bản chính), đối với đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước là 04 bộ (bản chính), gồm có: 1. Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị (theo mẫu số 1 của phụ lục 2 Thông tư này). 2. Biên bản họp Hội đồng Thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ đề nghị khen thưởng đối ngoại Hồ sơ trình Bộ đối với đề nghị khen thưởng Bằng khen của Bộ trưởng gồm 01 bộ (bản chính) đối với đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước gồm 04 bộ (bản chính), gồm có: 1. Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị (theo mẫu số 1, phụ lục 2 của Thông tư này). 2. Báo cáo thành tích của tập thể, cá nhân đề nghị k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thời gian nhận hồ sơ, nơi nhận hồ sơ và thông báo kết quả 1. Thời gian nhận hồ sơ: a) Đối với các trường hợp đề nghị xét tặng Cờ thi đua của Bộ, Cờ thi đua của Chính phủ, chậm nhất trước ngày 30/11 hàng năm (tính theo dấu bưu điện hoặc phiếu xử lý công văn); b) Đối với các trường hợp đề nghị xét tặng Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hủy quyết định khen thưởng, thu hồi tiền và hiện vật khen thưởng 1. Tập thể, cá nhân vi phạm, khai không đúng thành tích để được khen thưởng thì tuỳ theo mức độ vi phạm để hủy quyết định khen thưởng, thu hồi tiền và hiện vật khen thưởng và xử lý hành chính (hoặc truy cứu trách nhiệm); 2. Cơ quan trình khen cho tập thể, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nguồn và mức trích quỹ 1. Nguồn hình thành Quỹ thi đua, khen thưởng: Từ dự toán chi ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền giao hàng năm cho cơ quan, đơn vị; từ các khoản đóng góp để làm Kỷ niệm chương, in Giấy chứng nhận, in Bằng khen của các đơn vị; từ khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước cho mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nguyên tắc quản lý, sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng 1. Đơn vị cơ sở nào trình khen thưởng, sau khi có quyết định khen thưởng của cơ quan có thẩm quyền, tự trích quỹ thi đua khen thưởng của đơn vị mình để trả tiền thưởng cho các tập thể, cá nhân của đơn vị đã được cấp trên khen thưởng. 2. Quỹ thi đua, khen thưởng phải được sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung chi từ quỹ thi đua, khen thưởng 1. Quỹ thi đua, khen thưởng chung của Bộ: a) Chi làm các hiện vật cho các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của Bộ; b) Chi tiền thưởng, làm hiện vật hoặc tặng phẩm lưu niệm kèm theo các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cho các tập thể, cá nhân thuộc diện khen thưởng đột x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Kiện toàn, Quyết định thành lập và ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua khen thưởng của đơn vị; phân công lãnh đạo phụ trách, bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm làm công tác Thi đua, khen thưởng; Thành lập Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở theo thẩm quyền được qui định tại Khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm Vụ Tổ chức cán bộ 1. Tham mưu giúp Bộ trưởng thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về công tác thi đua, khen thưởng trong toàn ngành theo quy định. 2. Tham mưu tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết phong trào thi đua và công tác khen thưởng, phát động các phong trào thi đua trong toàn ngành, theo đợt hoặc theo chuyên đề....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 3 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư 63/2011/TT-BNN ngày 30/9/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn công tác thi đua và khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections