Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 5 năm 2013 về quản lý giống thủy sản

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý môi trường trong chế biến thủy sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn quản lý môi trường trong chế biến thủy sản
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 5 năm 2013 về quản lý giống thủy sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 5 năm 2013 về quản lý giống thủy sản. Quy định về thời gian sử dụng tôm thẻ chân trắng tại mục 1 khoản 2 Phụ lục 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Sử dụng không quá 04 tháng kể từ ngày nhập về cơ sở".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định một số nội dung về quản lý môi trường tại các cơ sở chế biến thủy sản; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt động chế biến thủy sản và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về môi trường đối với cơ sở chế biến thủy sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định một số nội dung về quản lý môi trường tại các cơ sở chế biến thủy sản
  • trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt động chế biến thủy sản và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về môi trường đối với cơ sở chế biến thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 5 năm 2013 về quản lý giống thủy sản.
  • Quy định về thời gian sử dụng tôm thẻ chân trắng tại mục 1 khoản 2 Phụ lục 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Sử dụng không quá 04 tháng kể từ ngày nhập về cơ sở".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 5 năm 2014.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực chế biến thủy sản, có nhà xưởng chế biến nằm bên ngoài, hay trong khu chế biến thủy sản tập trung và các cơ quan có trách nhiệm quản lý nhà nước về môi trường trong chế biến thủy sản. Nếu nhà xưởng chế biến thủy sản nằm trong các khu côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực chế biến thủy sản, có nhà xưởng chế biến nằm bên ngoài, hay trong khu chế biến thủy sản tập trung và các cơ quan có trách n...
  • Nếu nhà xưởng chế biến thủy sản nằm trong các khu công nghiệp, ngoài việc tuân thủ các quy định của quy chế này, chủ cơ sở còn phải tuân thủ các quy định về môi trường của ban quản lý các khu công...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 5 năm 2014.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc hoặc phát hiện những vấn đề mới phát sinh, kịp thời báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tổng cục Thủy sản) để xem xét, sửa đổi bổ sung./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở chế biến thủy sản là cơ sở tại đó các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động thuộc các lĩnh vực: sơ chế nguyên liệu thủy sản; chế biến các sản phẩm thủy sản dạng: đông lạnh, đóng hộp, phơi sấy khô, ướp muối, hun khói; nước mắm, mắm và các loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở chế biến thủy sản là cơ sở tại đó các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động thuộc các lĩnh vực: sơ chế nguyên liệu thủy sản
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc hoặc phát hiện những vấn đề mới phát sinh, kịp thời báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tổng cục Thủy sản) để xem xét, sửa đổi bổ...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2. Chương 2. QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỦY SẢN
Điều 4. Điều 4. Các yêu cầu về quy hoạch và công nghệ 1. Các tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở chế biến thủy sản (dưới đây gọi tắt là chủ cơ sở) khi tiến hành xây dựng mới hoặc mở rộng cơ sở chế biến thủy sản của mình cần phải: a) Lựa chọn địa điểm xây dựng phù hợp với quy hoạch phát triển thủy sản đã được Chính phủ hoặc Uỷ ban nhân dân các tỉnh,...
Điều 5. Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; thực hiện, kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường. 1. Chủ cơ sở thực hiện dự án đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp cơ sở có công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường...
Điều 6. Điều 6. Lập, đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường. 1. Chủ cơ sở thực hiện dự án đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp cơ sở có công suất nhỏ hơn 1.000 tấn sản phẩm/năm phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Việc lập, đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường được thực hiện theo thủ tục quy định tại mục IV của Thông tư...
Điều 7. Điều 7. Quản lý chất thải rắn 1. Chủ cơ sở phải thu gom, phân loại chất thải rắn tại nguồn thành các nhóm: phụ phẩm có thể tận dụng, chất thải rắn sản xuất, chất thải rắn sinh hoạt và các chất thải rắn phải được chứa đựng trong các dụng cụ chứa kín đảm bảo vệ sinh, định kỳ chuyển đến cơ sở chế biến tiếp theo; hoặc đem xử lý tiêu hủy, c...
Điều 8. Điều 8. Quản lý nước thải 1. Thu gom, xử lý nước thải Chủ cơ sở phải có biện pháp thu gom nước thải và xử lý tại hệ thống xử lý nước thải của cơ sở hoặc của các khu công nghiệp, khu chế biến thủy sản tập trung, bảo đảm nước thải trước khi thải ra môi trường tối thiểu phải đạt các chỉ tiêu quy định theo tiêu chuẩn môi trường bắt buộc áp...
Điều 9. Điều 9. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng 1. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải a) Tổ chức, cá nhân hoạt động chế biến thủy sản có phát tán bụi, khí thải phải có trách nhiệm kiểm soát và xử lý bụi, khí thải đạt các chỉ tiêu quy định theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi, khí thải; b) Công trình xây dựng...