Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre

Open section

Tiêu đề

Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước, người Việt Nam đị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phân cấp thẩm định, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. 2. Phân cấp quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phân cấp thẩm định, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
  • Phân cấp quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi q...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc diện thẩm định, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc diện thẩm định, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của đị...
  • 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép các chương trình hỗ trợ có mục tiêu và các chương trình, dự án khác đang triển khai tại địa phương.
left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Thẩm định, cấp giấy chứng nhận các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm
  • a) Thẩm định, cấp giấy chứng nhận các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, do...
  • b) Thẩm định, cấp giấy chứng nhận các Hợp tác xã sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp giấy...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh)
  • 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
  • a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách kh...
Rewritten clauses
  • Left: kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng Right: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre; b) Căn cứ để xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch phát triển mây tre của tỉnh; thực trạng công tác trồng, chế biến, tiêu thụ các sản phẩm t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chỉ đạo thực hiện các nội dung tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 22 Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thành lập đo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chỉ đạo thực hiện các nội dung tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 22 Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện
  • 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre;
Rewritten clauses
  • Left: c) Các giải pháp thực hiện: Về đất đai Right: 3. Kinh phí thực hiện hàng năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn; b) Căn cứ xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch ph...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 27/02/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 27/02/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất...
  • cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã
  • 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn;
left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CHẾ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn thực hiện: a) Vốn ngân sách, bao gồm: Thực hiện theo qui định tại Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre và các văn bản hướng dẫn thực hiện có liên quan; b) Nguồn vốn tín dụng, bao gồm: Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước;...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá n...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn thực hiện
  • 1. Nguồn vốn thực hiện:
  • a) Vốn ngân sách, bao gồm: Thực hiện theo qui định tại Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre và các văn bản hướng dẫn thực hiện có...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hướng dẫn về nội dung và định mức chi Trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm về mây tre trên cơ sở thực hiện theo quy định của các nghị định, quyết định, thông tư, các dự án bao gồm từ khâu quy hoạch, thiết kế, thẩm định dự án, mức hỗ trợ cho công tác khuyến nông, khuyến công, xây dựng mô hình, đầu tư hỗ trợ về kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, giao dự toán, phân bổ, quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp Việc lập, giao dự toán, phân bổ quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Là cơ quan thường trực tổ chức thực hiện, đôn đốc, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước; b) Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng kế hoạch, tổng hợp nhu cầu kinh phí thực hiện phát triển ngành mây tre trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn phát triển ngành mây tre theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương. 2. Thực hiện rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2014. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.