Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC
Right document
Về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
11/2011/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
- Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước, người Việt Nam đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về quy hoạch, chính sách và giải pháp khuyến khích phát triển ngành mây, tre; trách nhiệm của các cấp, các ngành và các tổ chức có liên quan đến tạo vùng nguyên liệu, khai thác nguyên liệu, chế biến và tiêu thụ sản phẩm hàng mây tre ở Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định về quy hoạch, chính sách và giải pháp khuyến khích phát triển ngành mây, tre
- trách nhiệm của các cấp, các ngành và các tổ chức có liên quan đến tạo vùng nguyên liệu, khai thác nguyên liệu, chế biến và tiêu thụ sản phẩm hàng mây tre ở Việt Nam.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Chính sách này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến tạo vùng nguyên liệu, khai thác nguyên liệu, chế biến và tiêu thụ sản phẩm hàng mây tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chính sách này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến...
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của đị...
- 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép các chương trình hỗ trợ có mục tiêu và các chương trình, dự án khác đang triển khai tại địa phương.
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE Right: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE
Left
Điều 3.
Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu 1. Phát triển vùng nguyên liệu mây, tre nhằm đáp ứng nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến hàng mây tre và các ngành khác, góp phần tăng độ che phủ và khả năng phòng hộ của rừng, chống xói lở đất tại các vùng đầu nguồn, ven sông, ven suối. 2. Phát triển công nghiệp sản xuất hàng mây tre nhằm từng bước gia tăng g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục tiêu
- Phát triển vùng nguyên liệu mây, tre nhằm đáp ứng nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến hàng mây tre và các ngành khác, góp phần tăng độ che phủ và khả năng phòng hộ của rừng, chống xói lở đ...
- 2. Phát triển công nghiệp sản xuất hàng mây tre nhằm từng bước gia tăng giá trị và hiệu quả kinh tế của các cơ sở sản xuất, kinh doanh hàng mây tre, góp phần vào sự phát triển kinh tế - xã hội của...
- Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh)
- 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
- a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách kh...
Left
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre; b) Căn cứ để xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch phát triển mây tre của tỉnh; thực trạng công tác trồng, chế biến, tiêu thụ các sản phẩm t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Nguyên liệu mây là sản phẩm được khai thác từ các loài mây, song thuộc các chi Calamus và Daemonorops thuộc họ Cau dừa (Arecacae) sống trong rừng tự nhiên hoặc được gieo, trồng để sử dụng, chế biến hàng mây tre. 2. Nguyên liệu tre là sản phẩm được khai thác từ các loài tre, nứa, bương, luồng, lồ ô, vầu, tầm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- 1. Nguyên liệu mây là sản phẩm được khai thác từ các loài mây, song thuộc các chi Calamus và Daemonorops thuộc họ Cau dừa (Arecacae) sống trong rừng tự nhiên hoặc được gieo, trồng để sử dụng, chế b...
- Nguyên liệu tre là sản phẩm được khai thác từ các loài tre, nứa, bương, luồng, lồ ô, vầu, tầm vông,… thuộc phân họ tre ( Bambusoideae ), họ Cỏ ( Poaceae ) sống trong rừng tự nhiên hoặc được gieo, t...
- Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện
- 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre;
Left
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn; b) Căn cứ xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch ph...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định hướng phát triển vùng nguyên liệu 1. Phát triển vùng nguyên liệu phải gắn với quy hoạch phát triển các cơ sở chế biến sản phẩm hàng mây tre. 2. Phát triển vùng nguyên liệu theo hướng chuyên môn hóa sản xuất. 3. Phát triển vùng nguyên liệu phải đảm bảo tính hiệu quả và bền vững.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phát triển vùng nguyên liệu phải gắn với quy hoạch phát triển các cơ sở chế biến sản phẩm hàng mây tre.
- 2. Phát triển vùng nguyên liệu theo hướng chuyên môn hóa sản xuất.
- 3. Phát triển vùng nguyên liệu phải đảm bảo tính hiệu quả và bền vững.
- 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
- a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn;
- b) Căn cứ xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch phát triển mây tre của huyện; hiện trạng trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ mây tre trong kỳ kế hoạch; dự kiến kế hoạch phát triển mây tre trong...
- Left: Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã Right: Điều 5. Định hướng phát triển vùng nguyên liệu
Left
Chương II
Chương II CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN NGÀNH MÂY TRE
- CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn thực hiện: a) Vốn ngân sách, bao gồm: Thực hiện theo qui định tại Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre và các văn bản hướng dẫn thực hiện có liên quan; b) Nguồn vốn tín dụng, bao gồm: Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước;...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu 1. Căn cứ quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây, tre căn cứ vào vùng sinh thái và phân bố của các loài mây, tre; vùng làng nghề sản xuất hàng mây tre; khả năng phát triển công nghiệp chế biến; điều kiện cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển ngành mây tre...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu
- 1. Căn cứ quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu
- Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây, tre căn cứ vào vùng sinh thái và phân bố của các loài mây, tre
- Điều 6. Nguồn vốn thực hiện
- 1. Nguồn vốn thực hiện:
- a) Vốn ngân sách, bao gồm: Thực hiện theo qui định tại Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre và các văn bản hướng dẫn thực hiện có...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hướng dẫn về nội dung và định mức chi Trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm về mây tre trên cơ sở thực hiện theo quy định của các nghị định, quyết định, thông tư, các dự án bao gồm từ khâu quy hoạch, thiết kế, thẩm định dự án, mức hỗ trợ cho công tác khuyến nông, khuyến công, xây dựng mô hình, đầu tư hỗ trợ về kho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng và phê duyệt quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức xây dựng và phê duyệt quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây, tre trên địa bàn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức xây dựng và phê duyệt quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây, tre trên địa bàn.
- Điều 7. Hướng dẫn về nội dung và định mức chi
- Trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm về mây tre trên cơ sở thực hiện theo quy định của các nghị định, quyết định, thông tư, các dự án bao gồm từ khâu quy hoạch, thiết kế, thẩm định d...
- ( Danh mục các văn bản có liên quan tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này ).
- Left: 1. Về lập quy hoạch phát triển ngành mây tre Right: Điều 7. Xây dựng và phê duyệt quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập, giao dự toán, phân bổ, quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp Việc lập, giao dự toán, phân bổ quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Định hướng phát triển các cơ sở sản xuất hàng mây tre 1. Ưu tiên phát triển các cơ sở sản xuất gắn với vùng nguyên liệu tập trung chuyên canh, sử dụng nguồn nguyên liệu phân tán trong dân và sử dụng lao động nông thôn. 2. Phát triển các cơ sở sản xuất hàng mây tre theo hướng chuyên môn hóa kết hợp với phát triển sản xuất tổng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Định hướng phát triển các cơ sở sản xuất hàng mây tre
- 1. Ưu tiên phát triển các cơ sở sản xuất gắn với vùng nguyên liệu tập trung chuyên canh, sử dụng nguồn nguyên liệu phân tán trong dân và sử dụng lao động nông thôn.
- Phát triển các cơ sở sản xuất hàng mây tre theo hướng chuyên môn hóa kết hợp với phát triển sản xuất tổng hợp.
- Điều 8. Lập, giao dự toán, phân bổ, quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp
- Việc lập, giao dự toán, phân bổ quản lý và quyết toán nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Là cơ quan thường trực tổ chức thực hiện, đôn đốc, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước; b) Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng kế hoạch, tổng hợp nhu cầu kinh phí thực hiện phát triển ngành mây tre trên...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy hoạch các cơ sở sản xuất hàng mây tre 1. Khuyến khích các cơ sở sản xuất hàng mây tre vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp hiện có ở các địa phương để tổ chức sản xuất liên hoàn từ khâu sơ chế nguyên liệu đến chế biến và xuất khẩu. 2. Ưu tiên quy hoạch các cụm công nghiệp, các cơ sở sản xuất thành phẩm có giá trị kinh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy hoạch các cơ sở sản xuất hàng mây tre
- 1. Khuyến khích các cơ sở sản xuất hàng mây tre vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp hiện có ở các địa phương để tổ chức sản xuất liên hoàn từ khâu sơ chế nguyên liệu đến chế biến và xuất khẩu.
- 2. Ưu tiên quy hoạch các cụm công nghiệp, các cơ sở sản xuất thành phẩm có giá trị kinh tế cao đối với những địa phương có vùng nguyên liệu tập trung, có truyền thống sản xuất hàng mây tre.
- Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Là cơ quan thường trực tổ chức thực hiện, đôn đốc, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước;
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn phát triển ngành mây tre theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương. 2. Thực hiện rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy hoạch các làng nghề sản xuất hàng mây tre 1. Nhà nước khuyến khích khôi phục, bảo tồn và phát triển các làng nghề truyền thống, phát huy các giá trị về xã hội, kinh tế, văn hóa, theo hướng sản xuất sạch, thân thiện với môi trường. 2. Nhà nước hỗ trợ đầu tư phát triển các làng nghề mới ở những nơi có điều kiện về nguyên liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy hoạch các làng nghề sản xuất hàng mây tre
- 1. Nhà nước khuyến khích khôi phục, bảo tồn và phát triển các làng nghề truyền thống, phát huy các giá trị về xã hội, kinh tế, văn hóa, theo hướng sản xuất sạch, thân thiện với môi trường.
- 2. Nhà nước hỗ trợ đầu tư phát triển các làng nghề mới ở những nơi có điều kiện về nguyên liệu, lao động, thị trường.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn phát triển ngành mây tre theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với định hướng phát...
- xã hội tại địa phương.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2014. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng và phê duyệt quy hoạch phát triển các cơ sở sản xuất hàng mây tre Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xây dựng, phê duyệt quy hoạch phát triển các cơ sở sản xuất hàng mây tre trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xây dựng và phê duyệt quy hoạch phát triển các cơ sở sản xuất hàng mây tre
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xây dựng, phê duyệt quy hoạch phát triển các cơ sở sản xuất hàng mây tre trên địa bàn tỉnh.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2014.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghi...
Unmatched right-side sections