Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 45

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định diện tích tối thiểu các loại đất được phép tách thửa

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định diện tích tối thiểu các loại đất được phép tách thửa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa đất để thực hiện các quyền của người sử dụng đất. Các thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại có diện tích không được nhỏ hơn diện tích tối thiểu được quy định tại Quyết định này. 2. Quyết định này không áp dụng cho các trường hợp sau: a) C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa đất để thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
  • Các thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại có diện tích không được nhỏ hơn diện tích tối thiểu được quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trình tự thủ tục tách, hợp thửa 1 Trình tự, thủ tục tách, hợp thửa đất áp dụng theo Điều 19 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ. 2 Trường hợp tách thửa đất để chuyển mục đích sử dụng đất, người đang sử dụng đất được thực hiện đồng thời thủ tục tách thửa theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 84/2007/NĐ-C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao và Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp các Sở, ban, ngành, đoàn thể
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao và Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trình tự thủ tục tách, hợp thửa
  • 1 Trình tự, thủ tục tách, hợp thửa đất áp dụng theo Điều 19 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ.
  • 2 Trường hợp tách thửa đất để chuyển mục đích sử dụng đất, người đang sử dụng đất được thực hiện đồng thời thủ tục tách thửa theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Diện tích tối thiểu các loại đất được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Diện tích đất tối thiểu đối với đất ở và đất nông nghiệp được phép tách thửa theo quy định như sau: Đơn vị hành chính Đất ở (m 2 ) Đất nông nghiệp (m 2 ) Tại các phường 80 100 Tại các thị trấn 100 1.000 Tại các xã 150 2.000 Đối với diện tích đấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Chỉ thị số 54/2005/CT.UBND ngày 21/12/2005 về việc tổ chức triển khai quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; Công văn số 2805/UBND-SX ngày 29/9/2008 về việc hạn chế và đi đến chấm dứt việc khai thác nước dưới đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Chỉ thị số 54/2005/CT.UBND ngày 21/12/2005 về việc tổ chức triển khai quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguy...
  • Công văn số 2805/UBND-SX ngày 29/9/2008 về việc hạn chế và đi đến chấm dứt việc khai thác nước dưới đất tại những khu vực đã có mạng lưới cấp nước thủy cục
  • Công văn số 3152/UBND-SX ngày 04/11/2008 về việc các ngành nghề được sử dụng nước dưới dất vào mục đích sản xuất của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Diện tích tối thiểu các loại đất được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Bình Dương
  • 1. Diện tích đất tối thiểu đối với đất ở và đất nông nghiệp được phép tách thửa theo quy định như sau:
  • Đơn vị hành chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Một số quy định cụ thể về tách thửa các loại đất 1 Diện tích đất được phép tách thửa theo mức quy định tại Điều 3, Quyết định này không tính phần diện tích đất thuộc hành lang bảo vệ các công trình công cộng. 2 Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu đồng thời với v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Thị Kim Vân QUY ĐỊNH Quản lý tài ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Một số quy định cụ thể về tách thửa các loại đất
  • 1 Diện tích đất được phép tách thửa theo mức quy định tại Điều 3, Quyết định này không tính phần diện tích đất thuộc hành lang bảo vệ các công trình công cộng.
  • 2 Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu đồng thời với việc xin được hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề để tạo thành thửa đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Một số trường hợp cá biệt không quy định trong Quyết định này, thì tùy từng trường hợp mà Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã xem xét giải quyết cụ thể thông qua hội đồng tư vấn. Thành phần hội đồng tư vấn do Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã quyết định. Những trường hợp không nêu trong Quyết định này nhưng diễn ra mang tính phổ biến thì...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ cấp phép 1.Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật khác có liên quan; b) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; c) Quy hoạch lưu vực sông, Quy hoạch tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Căn cứ cấp phép
  • 1.Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây:
  • a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật khác có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Một số trường hợp cá biệt không quy định trong Quyết định này, thì tùy từng trường hợp mà Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã xem xét giải quyết cụ thể thông qua hội đồng tư vấn.
  • Thành phần hội đồng tư vấn do Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã quyết định.
  • Những trường hợp không nêu trong Quyết định này nhưng diễn ra mang tính phổ biến thì Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh để xem xét điều chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ 1. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường hồ chứa. 2. Hủy hoại hoặc làm hư hỏng các công trình liên quan của hồ chứa, làm tổn hại đến nguồn nước hồ chứa, không bảo đảm an toàn và tính bề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ
  • 1. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường hồ chứa.
  • 2. Hủy hoại hoặc làm hư hỏng các công trình liên quan của hồ chứa, làm tổn hại đến nguồn nước hồ chứa, không bảo đảm an toàn và tính bền vững của hồ chứa.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước), hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Trách nhiệm, quyền hạn của các Sở,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn nước là chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được bao gồm sông, suối, rạch, kênh, hồ, đầm, ao; các tầng chứa nước dưới đất; nước mưa và các dạng tích tụ nước khác. 2. Nước mặt là nước tồn tại trên mặt đất...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật. 2. Phải bảo đảm lợi ích của Nhà nước; quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân có...
Chương II Chương II BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 7. Điều 7. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất 1. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất, tăng lưu lượng của các công trình khai thác nước dưới đất hiện có (sau đây gọi tắt là vùng cấm khai thác) là vùng thuộc một trong các trường hợp sau: a) Vùng có mực nước dưới đất bị hạ thấp vượt quá giới hạn cho...
Điều 8. Điều 8. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất 1. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất (sau đây gọi tắt là vùng hạn chế khai thác) là vùng liền kề với vùng cấm khai thác nước dưới đất quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy định này hoặc vùng thuộc một trong các trường hợp sau: a) Vùng có mực n...