Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành quy định tạm thời trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05/07/1994 của Chính phủ tại các khu vực đô thị của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành quy định tạm thời trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05/07/1994 của Chính phủ tại các khu vự...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn
  • tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 0,5% trên đơn giá qui định tại Quyết định số 276/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005 của UBND tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này qui định tạm thời trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ tại các khu vực đô thị của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này qui định tạm thời trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 60/CP ngày 05/7/1994...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 0,5% trên đơn giá qui định tại Quyết định số 276/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005 của UBND tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đơn giá thuê đất được áp dụng từ ngày 01/01/2006.

Open section

Điều 2

Điều 2: Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc Tỉnh; Chủ tịch UBND các phường, thị trấn, Tổ trưởng tổ công tác liên ngành 60/CP chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc Tỉnh
  • Chủ tịch UBND các phường, thị trấn, Tổ trưởng tổ công tác liên ngành 60/CP chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đơn giá thuê đất được áp dụng từ ngày 01/01/2006.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Việc xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Trọng Minh QUY ĐỊNH TẠM THỜI Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ tại các khu vực đô thị của Tỉnh Bà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • Nguyễn Trọng Minh
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Việc xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc sở Tài nguyên - Môi trường, Cục Trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các sở ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 4

Điều 4: TCTLN 60/CP có trách nhiệm giúp UBND Tỉnh thực hiện việc xem xét hồ sơ xin cấp lại giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở của đương sự. 1. Ngay sau khi nhận được hồ sơ của đương sự, tổ CTLN xem xét, giải quyết để trả lời cho đương sự. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc nhà ở, đất ở đó không có trong danh mục đã được cấp g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: TCTLN 60/CP có trách nhiệm giúp UBND Tỉnh thực hiện việc xem xét hồ sơ xin cấp lại giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở của đương sự.
  • Ngay sau khi nhận được hồ sơ của đương sự, tổ CTLN xem xét, giải quyết để trả lời cho đương sự.
  • Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc nhà ở, đất ở đó không có trong danh mục đã được cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở thì có văn bản trả lời đương sự, từ chối không cấp lại giấy chứng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc sở Tài nguyên
  • Môi trường, Cục Trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các sở ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Quy định này được áp dụng trong việc xét cấp lại các giấy tờ sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở sau đây gọi chung là quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở. 1. Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở đã được cấp theo Nghị định 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ bị mất hoặc bị hư hỏng không sử dụng được. 2. Các loại giấy...
Điều 2 Điều 2: Đối tượng được xét cấp lại giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở: - Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân; - Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội; - Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TRÌNH T Ự , THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN QSD NHÀ Ở VÀ QSD ĐẤT Ở
Điều 3 Điều 3: Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là đương sự) xin cấp lại giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở có trách nhiệm: 1. Liên hệ với Tổ công tác liên ngành 60/CP (TCTLN) để nộp hồ sơ. Hồ sơ gồm có: - Đơn cớ mất giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở có xác nhận của Công an xã, phường, thị trấn, nơi làm mất giấy tờ hoặc nơi bị thiên tai...
Điều 5 Điều 5: Sau 90 ngày, kể từ ngày đăng số báo đầu tiên, nếu không có tranh chấp, khiếu nại thì trong thời hạn 30 ngày TCTLN lập thủ tục trình UBND tỉnh ra quyết định cấp lại giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở cho đương sự.
Điều 6 Điều 6: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ do TCTLN chuyển đến, UBND tỉnh xem xét cấp lại giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở cho đương sự, đồng thời ra quyết định hủy bỏ giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở đã cấp trước đây. Trong giấy chứng nhận cấp lại có ghi rõ “cấp lại giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đ...
Điều 7 Điều 7: Sau khi UBND Tỉnh duyệt cấp lại giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở, tổ CTLN nhận lại hồ sơ, gửi ngay phiếu báo cho đương sự đến nộp các khoản lệ phí theo quy định hiện hành. - Lệ phí cấp lại giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở (như lệ phí cấp giấy chứng nhận lần đầu); - Lệ phí thông báo trên Báo, đài đương sự có trách nh...