Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định hạn mức giao đất ở và công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Phân loại đất ở 1. Đất ở tại nông thôn: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đất ở tại đô thị: Đất ở đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này áp dụng trong các trường hợp sau đây: a) Các trường hợp giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân kể từ ngày 01/7/2004 trở về sau và trường hợp được nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003. b) Công nhận quyền sử dụng đất ở trong trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại các xã, phường, thị trấn: Các phường trong thị xã: Hạn mức đất ở không quá 160m 2 . Các thị trấn trong huyện: Hạn mức đất ở không quá 200 m 2 . Các xã còn lại: Hạn mức đất ở không quá 300m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân: 1. Đối với thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì áp dụn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thanh tra viên lao động Thanh tra viên lao động có nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Sử dụng Phiếu để khảo sát, đánh giá tình hình chấp hành các quy định của pháp luật lao động trên địa bàn được giao phụ trách, từ đó xây dựng, đề xuất kế hoạch thanh tra, kiểm tra trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Yêu cầu người sử dụng lao động gh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Áp dụng hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân:
  • Đối với thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó không ghi rõ...
  • Trường hợp đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tíc...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thanh tra viên lao động
  • Thanh tra viên lao động có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Sử dụng Phiếu để khảo sát, đánh giá tình hình chấp hành các quy định của pháp luật lao động trên địa bàn được giao phụ trách, từ đó xây dựng, đề xuất kế hoạch thanh tra, kiểm tra trình cấp có th...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Áp dụng hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân:
  • Đối với thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó không ghi rõ...
  • Trường hợp đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tíc...
Target excerpt

Điều 4. Thanh tra viên lao động Thanh tra viên lao động có nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Sử dụng Phiếu để khảo sát, đánh giá tình hình chấp hành các quy định của pháp luật lao động trên địa bàn được giao phụ trách, từ đ...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này thay thế Quyết định số 198/2005/QD-UB ngày 14/9/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp ghi Phiếu Người sử dụng lao động căn cứ vào các quy định của pháp luật lao động hiện hành và thực tế tại cơ sở để ghi đầy đủ các nội dung trong Phiếu. Cách ghi cụ thể theo phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 198/2005/QD-UB ngày 14/9/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương và...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương pháp ghi Phiếu
  • Người sử dụng lao động căn cứ vào các quy định của pháp luật lao động hiện hành và thực tế tại cơ sở để ghi đầy đủ các nội dung trong Phiếu. Cách ghi cụ thể theo phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 198/2005/QD-UB ngày 14/9/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương và...
Target excerpt

Điều 6. Phương pháp ghi Phiếu Người sử dụng lao động căn cứ vào các quy định của pháp luật lao động hiện hành và thực tế tại cơ sở để ghi đầy đủ các nội dung trong Phiếu. Cách ghi cụ thể theo phụ lục ban hành kèm theo...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế tạm thời sử dụng phiếu tự kiểm tra thực hiện pháp luật lao động
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời sử dụng phiếu tự kiểm tra thực hiện pháp luật lao động".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ tạm thời sử dụng Phiếu tự kiểm tra thực hiện pháp luật lao động (kèm theo Quyết định số 198/2005/QĐ-BLĐ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc sử dụng Phiếu tự kiểm tra thực hiện pháp luật lao động (sau đây viết tắt là phiếu); nhiệm vụ, quyền hạn; trình tự, phương pháp ghi Phiếu; phương pháp tổng hợp, thu thập thông tin ghi trong Phiếu và việc báo cáo kết quả tổng hợp Phiếu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau: 1. Thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây viết tắt là Thanh tra Bộ); 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây viết tắt là Giám đốc Sở), Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây viết tắt là Thanh tra Sở); 3....
Điều 3. Điều 3. Phiếu tự kiểm tra thực hiện pháp luật lao động Hình thức và nội dung của Phiếu theo mẫu số 1 ban hành kèm theo Quy chế này.