Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hạn mức giao đất ở và công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương
37/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Qui định về quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
181/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hạn mức giao đất ở và công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui định về quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Qui định về quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Về việc quy định hạn mức giao đất ở và công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2
Điều 2 . Phân loại đất ở 1. Đất ở tại nông thôn: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đất ở tại đô thị: Đất ở đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2 . Phân loại đất ở
- Đất ở tại nông thôn:
- Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn đã được cơ quan có t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này áp dụng trong các trường hợp sau đây: a) Các trường hợp giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân kể từ ngày 01/7/2004 trở về sau và trường hợp được nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003. b) Công nhận quyền sử dụng đất ở trong trường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thanh tra tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; thủ trưởng các Sở, ngành và đơn vị liên quan; các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thanh tra tỉnh, Công an tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- thủ trưởng các Sở, ngành và đơn vị liên quan
- Điều 3. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này áp dụng trong các trường hợp sau đây:
- a) Các trường hợp giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân kể từ ngày 01/7/2004 trở về sau và trường hợp được nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 87 Luật Đất đa...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại các xã, phường, thị trấn: Các phường trong thị xã: Hạn mức đất ở không quá 160m 2 . Các thị trấn trong huyện: Hạn mức đất ở không quá 200 m 2 . Các xã còn lại: Hạn mức đất ở không quá 300m 2 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân: 1. Đối với thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì áp dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này thay thế Quyết định số 198/2005/QD-UB ngày 14/9/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.