Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định hạn mức giao đất ở và công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Phân loại đất ở 1. Đất ở tại nông thôn: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đất ở tại đô thị: Đất ở đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này áp dụng trong các trường hợp sau đây: a) Các trường hợp giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân kể từ ngày 01/7/2004 trở về sau và trường hợp được nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003. b) Công nhận quyền sử dụng đất ở trong trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại các xã, phường, thị trấn: Các phường trong thị xã: Hạn mức đất ở không quá 160m 2 . Các thị trấn trong huyện: Hạn mức đất ở không quá 200 m 2 . Các xã còn lại: Hạn mức đất ở không quá 300m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân: 1. Đối với thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì áp dụn...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở 1. Hạn mức giao đất ở a) Các phường trong thị xã, thành phố: Hạn mức không quá 160m 2 ; b) Các thị trấn trong huyện: Hạn mức không quá 200m 2 ; c) Các xã còn lại: Hạn mức không quá 300m 2 . 2. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở a) Các phường trong thị xã, th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Áp dụng hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân:
  • Đối với thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó không ghi rõ...
  • Trường hợp đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tíc...
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở
  • 1. Hạn mức giao đất ở
  • a) Các phường trong thị xã, thành phố: Hạn mức không quá 160m 2 ;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Áp dụng hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân:
  • Đối với thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó không ghi rõ...
  • Trường hợp đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tíc...
Target excerpt

Điều 4 . Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở 1. Hạn mức giao đất ở a) Các phường trong thị xã, thành phố: Hạn mức không quá 160m 2 ; b) Các thị trấn trong huyện: Hạn mức không quá 200m 2...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này thay thế Quyết định số 198/2005/QD-UB ngày 14/9/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở. 2. Hạn mức quy định tại quyết định này là cơ sở để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau: a) Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở; b) Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn l...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
Điều 3 Điều 3 . Giải thích từ ngữ Đất ở là đất xây đựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống; đất vườn, ao gắn liền với nhà ở trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư (kể cả trường hợp vườn, ao gắn liền với nhà ở riêng lẻ) đã được công nhận là đất ở. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị: a) Đất ở tại nông thôn:...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ các quyết định: 1. Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 12/09/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức giao đất ở và công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương....
Điều 6 Điều 6 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.