Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 13
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định một số nội dung về việc phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp liên quan đến công nhận cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm, thử nghiệm; việc khảo nghiệm, thử nghiệm, kiểm nghiệm, công nhận, đăng ký lưu hành vật tư nông nghiệp tại Việt Nam thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc công nhận cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm, thử nghiệm; khảo nghiệm, thử nghiệm, kiểm nghiệm, công nhận, đăng ký lưu hành vật tư nông nghiệp tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Việc thi hành quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ Cơ quan quản lý chuyên ngành về vật tư nông nghiệp được quy định tại Điều 4 Thông tư này chịu trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ trong quá trình xem xét, công nhận, cho phép đăng ký lưu hành vật tư nông nghiệp tại Việt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Đầu tư nghiên cứu, đào tạo, khuyến công, khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật về dinh dưỡng, chế biến thức ăn chăn nuôi. 2. Quy hoạch vùng sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; khuyến khích khai thác và chế biến các loại thức ăn bổ sung từ nguồn nguyên liệu trong...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Việc thi hành quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ
  • Cơ quan quản lý chuyên ngành về vật tư nông nghiệp được quy định tại Điều 4 Thông tư này chịu trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ trong quá tr...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Đầu tư nghiên cứu, đào tạo, khuyến công, khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật về dinh dưỡng, chế biến thức ăn chăn nuôi.
  • 2. Quy hoạch vùng sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; khuyến khích khai thác và chế biến các loại thức ăn bổ sung từ nguồn nguyên liệu trong nước nhằm giảm tỷ lệ nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Việc thi hành quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ
  • Cơ quan quản lý chuyên ngành về vật tư nông nghiệp được quy định tại Điều 4 Thông tư này chịu trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ trong quá tr...
Target excerpt

Điều 4. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Đầu tư nghiên cứu, đào tạo, khuyến công, khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật về dinh dưỡng, chế biến thức ăn chăn nuôi. 2. Quy hoạch vùng sản xu...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CÔNG VÀ THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân công cơ quan quản lý chuyên ngành về vật tư nông nghiệp Phân công cơ quan đầu mối quản lý chuyên ngành việc khảo nghiệm, thử nghiệm, kiểm nghiệm, công nhận, đăng ký lưu hành vật tư nông nghiệp tại Việt Nam như sau: 1. Tổng cục Thủy sản tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền công nhận cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm, thử nghiệm vật tư nông nghiệp 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành quy định tại Điều 4 Thông tư này có trách nhiệm: a) Tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định, đánh giá cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm, thử nghiệm vật tư nông nghiệp; b) Trình Bộ trưởng cho ý kiến về việc công nhận cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cho phép khảo nghiệm, thử nghiệm vật tư nông nghiệp, trừ giống cây trồng nông nghiệp chính và giống cây lâm nghiệp 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành có trách nhiệm: a) Tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ đăng ký khảo nghiệm, thử nghiệm đối với vật tư nông nghiệp thuộc diện phải khảo nghiệm, thử nghiệm; b) Trình Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền công nhận, đăng ký lưu hành vật tư nông nghiệp 1. Đối với trường hợp phải khảo nghiệm, thử nghiệm: Thủ trưởng cơ quan quản lý chuyên ngành có trách nhiệm: a) Tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ, kết quả khảo nghiệm, thử nghiệm theo quy định của pháp luật hiện hành; b) Tổ chức Hội đồng để đánh giá kết quả khảo ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ban hành Danh mục vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam 1. Định kỳ quý I hàng năm, các cơ quan quản lý chuyên ngành theo chức năng, nhiệm vụ được giao rà soát, trình Bộ trưởng ban hành Danh mục vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam. 2. Định kỳ hàng quý, các đơn vị quản lý chuyên ngành tổng hợp trình Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đưa ra khỏi Danh mục vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam 1. Đưa ra khỏi Danh mục vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam: a) Sản phẩm chứa hoạt chất cấm sử dụng theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; b) Sản phẩm gây tác hại đến sản xuất, môi trường, an toàn thực phẩm và sức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 8 năm 2014. 2. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau: a) Khoản 2 Điều 5 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều Nghị định 08/2010/NĐ-CP ngày 05/2/2010 của Chính phủ về...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi 1. Sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục cấm sản xuất và lưu hành ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, tiếp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 8 năm 2014.
  • 2. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
  • Sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục cấm sản xuất và lưu hành ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Ph...
  • 2. Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, tiếp thị thức ăn chăn nuôi không đảm bảo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 8 năm 2014.
  • 2. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau:
Target excerpt

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi 1. Sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục cấm sản x...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, trình Bộ trưởng xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý thức ăn chăn nuôi
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về sản xuất, kinh doanh; xuất khẩu, nhập khẩu; khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi; quản lý nhà nước; kiểm tra, thanh tra và các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thức ăn chăn nuôi là những sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến, bảo quản, bao gồm: nguyên liệu thức ăn chăn nuôi hay thức ăn đơn, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nu...
Chương II Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 6. Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. 2. Có nhà xưởng, trang thiết bị, quy trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuô...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; 2. Có cửa hàng, biển hiệu, địa chỉ kinh doanh rõ ràng. 3. Có công cụ, thiết bị, phương tiện để...