Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre

39/2020/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý xe công nông và xe tự chế trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho...
  • đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND
  • ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Quy định quản lý xe công nông và xe tự chế
Rewritten clauses
  • Left: trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Right: trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định “về việc quản lý xe công nông và xe tự chế trên địa bàn tỉnh Hà Nam”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục 01 ban hành kèm theo quyết định này).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định “về việc quản lý xe công nông và xe tự chế trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) ĐInh Văn Cương QUY ĐỊNH V/v quản lý xe công nô...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục 02 ban hành kèm theo quyết định này).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng. Quy định này quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý xe công nông và xe tự chế khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam, bao gồm: sản xuất, lắp ráp, kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, đăng ký và tham gia giao thông đường bộ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng.
  • Quy định này quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý xe công nông và xe tự chế khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam, bao gồm:
  • sản xuất, lắp ráp, kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, đăng ký và tham gia giao thông đường bộ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: 1. Xe công nông: là loại xe 4 bánh tự chế lắp động cơ 01 xi lanh vận hành trên đường bộ, chia làm 2 loại: công nông đầu dọc và công nông đầu ngang. 2. Xe tự chế gồm các loại xe lôi, xe đẩy, có gắn động cơ được chế tạo từ vật liệu, phụ tùng tận dụng; các máy chuyên dùng có gắn thêm bộ phận tự hành tham gia gia...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Xe công nông: là loại xe 4 bánh tự chế lắp động cơ 01 xi lanh vận hành trên đường bộ, chia làm 2 loại: công nông đầu dọc và công nông đầu ngang.
  • 2. Xe tự chế gồm các loại xe lôi, xe đẩy, có gắn động cơ được chế tạo từ vật liệu, phụ tùng tận dụng; các máy chuyên dùng có gắn thêm bộ phận tự hành tham gia giao thông đường bộ (máy trộn bê tông,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ: Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý việc sản xuất, lắp ráp: Nghiêm cấm sản xuất, lắp ráp xe công nông và các xe tự chế khác dưới mọi hình thức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để xe công nông được tham gia giao thông đường bộ: 1. Xe phải có đăng ký theo quy định của ngành Công an. 2. Phải được kiểm tra định kỳ chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. 3. Phải có bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ phương tiện. 4. Người điều khiển phải có giấy phép lái xe phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi hoạt động, lộ trình hoạt động: 1- Giai đoạn 1: Đến 31/12/2005 cấm xe công nông hoạt động trên các tuyến Quốc lộ 1A, 21A, 21B, 38, nội thị thị xã Phủ Lý. 2. Giai đoạn 2: Đến 31/12/2006 cấm xe công nông hoạt động trên đường tỉnh. 3. Giai đoạn 3: Đến 31/12/2007 cấm xe công nông hoạt động trên địa bàn tỉnh Hà Nam .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế tài xử lý vi phạm. Xử lý phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông theo Nghị định 15/2003/NĐ-CP của Chính Phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ XE CÔNG NÔNG VÀ XE TỰ CHẾ THAM GIA GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sở Giao thông vận tải: 1. Là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch và đôn đốc thực hiện quy định về quản lý hoạt động của xe công nông, xe tự chế tham gia giao thông. 2. Thực hiện việc đăng kiểm đối với các xe đã có đến ngày 31/12/2004. Thông báo rộng rãi danh sách các phương tiện không đảm bảo chất lượng tham gia giao thông để các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công an tỉnh: 1. Thực hiện việc tổ chức đăng ký, cấp biển kiểm soát cho xe công nông đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng an toàn kỹ thuật đã có đến ngày 31/12/2004. 2. Thực hiện kiểm tra, kiểm soát, xử lý các vi phạm của xe công nông và người điều khiển theo quy định của Luật Giao thông đường bộ và quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sở Công nghiệp: 1. Xây dựng kế hoạch phát triển sản xuất, cung cấp ô tô tải nhẹ đạt các điều kiện về an toàn kỹ thuật để từng bước thay thế và loại bỏ hoàn toàn xe công nông theo lộ trình và phạm vi hoạt động nêu tại điều 5 của quy định này. 2. Hướng dẫn, phối hợp với các huyện, thị xã quản lý chặt chẽ, không để tình trạng sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các ngành Văn hoá thông tin, Đài phát thanh truyền hình, báo Hà Nam phối hợp với Uỷ ban Mặt trận tổ quốc và các Đoàn thể quần chúng của tỉnh có trách nhiệm tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện tốt quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các ngành Thuế, Bảo việt theo chức năng, nhiệm vụ xây dựng mức thu hợp lý đối với xe công nông và kế hoạch phối hợp tổ chức đăng ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. UBND các huyện, thị xã: 1. Tổ chức tuyên truyền và chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, các xã , phường, thị trấn thực hiện kiểm tra, rà soát để đình chỉ và xử lý vi phạm đối với tổ chức cá nhân trên địa bàn sản xuất, lắp ráp xe công nông, xe tự chế khác. 2. Rà soát, thống kê danh sách các chủ xe công nông, xe tự chế trên địa bàn g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. UBND các xã, phường, thị trấn: tổ chức tuyên truyền sâu rộng thực hiện theo chỉ đạo của UBND các huyện, thị xã trong việc quản lý xe công nông, xe tự chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân là Chủ các cơ sở sản xuất, lắp ráp xe công nông, xe tự chế phải chấp hành nghiêm chỉnh các nội dung của quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Luật giao thông đường bộ và Quy định này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, kỷ luật hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Tổ chức thực hiện: 1. Các Sở, ban ngành, UBND các huyện, thị xã vận động, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn chấp hành nghiêm chỉnh quy định này. 2. Đối với các xe công nông đang hoạt động hiện chưa có đăng ký, đăng kiểm yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm theo đúng quy định hiện hành mới được phép tham gia giao thông. Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.