Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương
31/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương
60/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Đối tượng thu: a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai là khoản thu đối với người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng: 1. Cơ quan có nhiệm vụ thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai gồm: a) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Bình Dương có trách nhiệm cung cấp thông tin và thu phí dưới các hình thức được quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 1 của Quyết định này, trừ các thông tin thuộc danh mục...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Đối tượng thu: Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai là khoản thu đối với người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng:
- 1. Cơ quan có nhiệm vụ thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai gồm:
- a) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Bình Dương có trách nhiệm cung cấp thông tin và thu phí dưới các hình thức được quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 1 của Quyết định này, trừ các thôn...
- 1. Đối tượng thu:
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai là khoản thu đối với người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai như Tr...
- Lưu trữ tài nguyên và môi trường, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh (hoặc Văn phòng đăng ký đất đai), Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai)...
- Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng:
- a) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Bình Dương có trách nhiệm cung cấp thông tin và thu phí dưới các hình thức được quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 1 của Quyết định này, trừ các thôn...
- b) Uỷ ban nhân dân các huyện, thị hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, thị có trách nhiệm cung cấp thông tin và thu phí dưới các hình thức được quy định tại điểm a, b, khoản 2 Điều 1...
- Left: 1. Cơ quan có nhiệm vụ thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai gồm: Right: Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Đối tượng thu: Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai là khoản thu đối với ngư...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2008.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections